[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÊN TỈNH của Trung Quốc

0
211

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÊN TỈNH của Trung Quốc

1. 黑 龍 江 (黑 龙 江) – (hēilóngjiāng) – Hắc Long Giang
2. 吉 林 – (jílín) –  Cát Lâm
3. 遼 寧 (辽 宁) – (liáoníng) – Liêu Ninh
4. 甘 肅 (甘 肃) – (gānsù) –  Cam Túc
5. 青 海 – (qīnghǎi) – Thanh Hải
6. 陕 西 – (shǎnxī) – Thiểm Tây
7. 山 西 – (shānxī) – Sơn Tây
son tay
8. 山 西 – (héběi) – Hà Bắc
9. 山 東 (山 东) – (shāndōng) – Sơn Đông
10. 河 南 – (hénán) – Hà Nam
11. 湖 北 – (húběi) – Hồ Bắc
12. 湖 南 – (húnán) – Hồ Nam
13. 江 西 – (jiāngxī) – Giang Tây
14. 貴 州 (贵 州) – (guìzhōu) – Quý Châu
15. 四 川 – (sìchuān) – Tứ Xuyên
16. 江 蘇 (江 苏) – (jiāngsū) – Giang Tô
17. 浙 江- (zhèjiāng) – Chiết Giang (thường bị phiên âm sai là Triết Giang)
18. 安 徽ānhūi – (ānhūi) – An Huy
19. 福 建 – (fújiàn) – Phúc Kiến
20. 雲 南 (云 南) – (yúnnán) – Vân Nam
21. 廣 東 (广 东) – (guǎngdōng) – Quǎng Đông
22. 杭 州 – (hángzhōu) – Hàng Châu
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...