[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ĐỒ UỐNG trong tiếng Trung

    0
    559

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ĐỒ UỐNG trong tiếng Trung

    饮料 Yǐn liào Đồ uống

    可口可乐:Kě kǒu kě lè: cocacola 啤酒Píjiǔ : bia 牛奶: Niúnǎi : sữa 葡萄汁: Pú táo zhī: nước nho
    百事可乐:Bǎi shì kě lè: pepsi 芒果汁:Máng guǒ zhī: sinh tố xoài
    柠檬汁:Níng méng zhī: nước chanh 菠萝汁: Bō luó zhī: nước dứa
    草莓汁: Cǎo méi zhī: nước dâu
    cong-viec-hang-ngay
    A:服务员?Fú wù yuán? Phục vụ đâu?
    B: 来了,来了,你要喝什么?
    Lái le, lái le, nǐ xiǎng hē shén me?Đến đây, đến đây! Anh muốn uống gì ạ?
    A: 来 一一瓶茅台酒啤酒, 一杯 酸奶, 一杯橙汁。
    Lái yī píng máo tái jiǔ, yī bēi suān nǎi, yī bēi chéng zhī。Cho một chai rượu Mao Đài, một cốc sữa chua, một cốc nước cam .
    B: 你还要别的吗 ? Nǐ hái yào bié de ma? Anh còn cần gì nữa không ạ?
    A: 不要了。Bù yào le . Không cần nữa.
    ………
    A:买单!Mǎi dān. Thanh toán
    B:一共四十四块Yī gòng sì shí sì kuài.
    Tổng cộng là 44 đồng.
    A:给你钱。Gěi nǐ qián . Gửi bạn tiền .
    B:谢谢,下次再来!Xièxiè , xià cì zài lái! Cám ơn anh, lần sau lại đến nhé!