[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẤU TRÚC TIẾNG HÁN HÓC BÚA THƯỜNG GẶP

0
2835
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẤU TRÚC TIẾNG HÁN HÓC BÚA THƯỜNG GẶP

1, đóng góp vào

为…做出贡献/献策出力/Wèi…zuò chū gòngxiàn/xiàncè chūlì
A đóng góp vào B
A为B做出贡献/奉献/A wèi B zuò chū gòngxiàn/fèngxiàn
改革开放20年越南为世界做出积极贡献。/Gǎigé kāifàng 20 nián yuènán wèi shìjiè zuò chū jījí gòngxiàn.
Đóng góp nhỏ bé cho
为…贡献作出一份力量/Wèi…gòngxiàn zuòchū yī fèn lìliàng
为…添砖加瓦/Wèi…tiānzhuānjiāwǎ (tian zhuan jia wa)
让朋友为你添砖加瓦/Ràng péngyǒu wèi nǐ tiānzhuānjiāwǎ

2,giao…cho …nắm giữ

把…交给….把握/掌握/Bǎ…jiāo gěi…. Bǎwò/zhǎngwò

3,vượt lên trên

高出…之上学佛人应高出平人之上。/Gāo chū…zhī shàngxué fú rén yīng gāo chū píng rén zhī shàng.
超过…/Chāoguò…
越过…/Yuèguò…
超越过…/Chāoyuèguò…
凌驾…之上我要凌驾阶级之上。/Língjià…zhī shàng wǒ yào língjià jiējí zhī shàng.
GIAO TIEP THONG

4,gắn liền, không tách rời

…与…分不开/离不开/密不可分/紧密地联系在一起/割裂不开来
…Yǔ…fēn bù kāi/lì bù kāi/mì bùkěfēn/jǐnmì de liánxì zài yīqǐ/gēliè bù kāi lái
喜欢你已经与你分不开。/Xǐhuan nǐ yǐjīng yǔ nǐ fēn bù kāi.
A gắn với B
把…跟…结合在一起/结合起来/Bǎ…gēn…jiéhé zài yīqǐ/jiéhé qǐlái
为何要把经济增长与摆脱贫困结合在�� �起。
Wèihé yào bǎ jīngjì zēngzhǎng yǔ bǎituō pínkùn jiéhé zài yīqǐ.

5, A tỉ lệ nghịch (thuận) với B

A与B构成反(正)比例/A yǔ B gòuchéng fǎn (zhèng) bǐlì
人们总说付出与收获是成正比的。/Rénmen zǒng shuō fùchū yú shōuhuò shì chéng zhèngbǐ de.

6, bù thiếu hụt…

弥补…短缺/Míbǔ… Duǎnquē
我国将推行洪水资源化弥补水资源严�� �短缺状况
Wǒguó jiāng tuīxíng hóngshuǐ zīyuán huà míbǔ shuǐ zīyuán yánzhòng duǎnquē zhuàngkuàng

7, thảo luận vấn đề…

就…问题进行讨论/Jiù…wèntí jìnxíng tǎolùn
联合国安理会4日就中东问题进行讨论/Liánhéguó ānlǐhuì 4 rì jiù zhōngdōng wèntí jìnxíng tǎolùn

8, trút trách nhiệm cho…(người khác)

把/将…责任推到(别人)/ Bǎ/jiāng…zérèn tuī dào (biérén)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却�� �图将责任推到“中国平安”身上。
Jījīn gōngsī zài zhè cì dà diē zhōng chènjī zuò’è, què qìtú jiāng zérèn tuī dào “zhōngguó píng’ān” shēnshang.

9, Nhận lời mời 应…邀请/Yīng… Yāoqǐng

此次朝鲜外交部代表团是应我国外交�� �邀请对我国进行友好访问
Cǐ cì cháoxiǎn wàijiāo bù dàibiǎo tuán shì yīng wǒguó wàijiāo bù yāoqǐng duì wǒguó jìnxíng yǒuhǎo fǎngwèn

10, Nhận lời mời đến dự 应邀出席/Yìngyāo chūxí

应邀出席发表于 2008-04-28/Yìngyāo chūxí fābiǎo yú 2008-04-28
韩寓群会见应邀出席2006山东文博会的� ��华使节
Hányùqún huìjiàn yìngyāo chūxí 2006 shāndōng wénbó huì de zhù huá shǐjié

11, Nhận lời mời đi đến 应邀前往/Yìngyāo qiánwǎng

湖南乐团应邀前往澳大利亚悉尼奏响/Húnán yuètuán yìngyāo qiánwǎng àodàlìyǎ xīní zòu xiǎng
中共干部代表团离京应邀前往朝鲜进�� �访问
Zhōnggòng gànbù dàibiǎo tuán lí jīng yìngyāo qiánwǎng cháoxiǎn jìnxíng fǎngwèn

12, Nhận lời mời dự lễ 应邀观礼/Yìngyāo guānlǐ

北京市政府宴请应邀观礼奥运开幕的�� �港澳台同胞
Běijīng shì zhèngfǔ yànqǐng yìngyāo guānlǐ àoyùn kāimù de qiáo gǎng’ào tái tóngbāo
将应邀来京观礼奥运会开幕式,并观看� ��分比赛项目
Jiāng yìngyāo lái jīng guānlǐ àoyùnhuì kāimù shì, bìng guānkàn bùfèn bǐsài xiàngmù

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...