[Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống

0
557

[Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống

1. 我亲眼所见。/Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn/
Tôi tận mắt nhìn thấy.

2. 来得容易,去得快。/Láidé róngyì, qù dé kuài/
Dễ đến dễ đi .

3. 你自讨苦吃!/Nǐ zì tǎo kǔ chī/
Tự rước khổ vào thân.

4. 我们全都同意。/Wǒmen quándōu tóngyì/
Chúng tôi đồng ý.

5. 真便宜!/Zhēn piányí/
Thật là một món hời !

kinh-nghiem-hoc-tieng-hoa-nhanh-nhat-hieu-qua-nhat [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống

6. 我该怎么办?/Wǒ gāi zěnme bàn/
Nên làm gì bây giờ/ Làm sao bây giờ?

7. 别上当!/Bié shàngdàng/
Đừng đâm đầu vào đấy.

8. 我保证!/Wǒ bǎozhèng/
Tôi đảm bảo.

9. 信不信由你!/Xìn bùxìn yóu nǐ/
Tin hay ko tùy bạn.

10. 别指望我!/Bié zhǐwàng wǒ/
Đừng mong chờ gì ở tôi.

11. 不劳不获。(Bù láo bù huò.)
Có làm thì mới có ăn.

12. 别让我失望。/Bié ràng wǒ shīwàng/
Don’t let me down.
Đừng làm tôi thất vọng.

13. 请你原谅!/Qǐng nǐ yuánliàng/
Mong bạn tha thứ cho tôi.

14. 嗯,这得看情况。/En, zhè dé kàn qíngkuàng/
Còn tùy trường hợp.

15. 我喜欢吃披萨。Wǒ xǐhuān chī pīsà
Tôi thích ăn pizza.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...