[Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng

0
1190

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng

1. 快乐 (Kuàilè) – Vui vẻ

2. 忧郁 (Yōuyù) – Buồn

3. 平静 (píngjìng) – Bình tĩnh, thanh thản

4. 惊讶 (Jīngyà) – Ngạc nhiên

5. 生气 (shēngqì) – Tức giận

6. 难过 (Nánguò) – Buồn bã

7. 尴尬 (Gāngà) – Lúng túng

8. 紧张 (jǐnzhāng) – Căng thẳng, hồi hộp

9. 害羞 (Hàixiū) – Xấu hổ

10. 疲惫 (Píbèi) – Mệt mỏi

cung-tan-my-ny-trung-hoa [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng

11. 骄傲 (jiāo’ào) – Tự hào

12. 好奇 (Hàoqí) – Tò mò

13. 无聊 (Wúliáo) – Chán ngắt

14. 兴奋 (xīngfèn) – Phấn khởi

15. 想家 (xiǎng jiā) – Nhớ nhà

16. 困惑 (kùnhuò) – Bối rối

17. 孤独 (Gūdú) – Cô đơn

18. 害怕 (Hàipà) – Sợ sệt

19. 担心 (Dānxīn) – Lo, lo lắng

20. 沮丧 (Jǔsàng) – Uể oải, nản lòng

21. 否定 (fǒudìng) – Phủ định, phủ nhận

22. 同意 (tóngyì) – Đồng ý

23. 支持 (zhīchí) – ủng hộ

24. 反对 (fǎnduì) – Phản đối

25. 讨厌 (tǎoyàn) – Ghét, chán

26. 喜欢 (xǐhuān) – Thích

27. 顺从 (shùncóng) – Nghe lời, nghe theo

28. 反抗 (fǎnkàng) – Phản kháng, chống lại

29. 爱 (ài) – Yêu

30. 恨 (hèn) – Ghét

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...