[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ

0
305

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ

Những cái này mấy bạn nữ nên học nha :))

1. 口红 Kǒuhóng; 唇膏 (Chúngāo) – Son môi

2. 腮紅 (Sāi hóng) – Phấn má

3. 增湿霜 (Zēng shī shuāng) – Kem làm ẩm

4. UV 防护膏 (UV fánghù gāo) – Kem chống nắng

5. 隔离霜 (Gélí shuāng) – Kem lót sáng da

6. 粉底液 (Fěndǐ yè) – Kem nền

cung-tan-my-ny-trung-hoa-02 [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ

7. 润肤液 (Rùn fū yè) – Dung dịch làm săn da

8. 卸妆乳 (Xièzhuāng rǔ) – Sữa tẩy trang

9. 润唇膏, 唇彩 (Rùn chúngāo, chúncǎi) – Bóng môi

10. 唇线笔 (Chún xiàn bǐ) – Viền môi

11. 眼影膏 (Yǎnyǐng gāo) – Phấn tạo bóng mắt

12. 眉笔 (Méi bǐ) – Chì vẽ lông mày

13. 眼线笔 (Yǎnxiàn bǐ) – Chì vẽ mí mắt

14. 面 膜 (Miànmó) – Mặt nạ

15. 眼膜 (Yǎn mó) – Mặt nạ mắt

16. 润肤露(身体)(Rùn fū lù (shēntǐ)) –  Sữa dưỡng thể

17. 护手霜 (Hù shǒu shuāng) – Sữa dưỡng ẩm da tay

18. 洗面奶 (Xǐ miàn nǎi) – Sữa rửa mặt

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...