[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

0
663
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

1 Máy ATM – 提款机 (Tí kuǎn jī)

2 Thanh toán bằng thẻ – 刷卡 (Shuā kǎ)

3 Tiền mặt 提款 – (tíkuǎn)

4 Trả góp 分期付款 – (Fēn qī fù kuǎn)

5 Thanh toán tiền 1 lần – 次性付款 (Yī cì xìng fù kuǎn)

6 Giảm giá – 打折 / 减价 (Dǎ zhé / jiǎn jià)

7 Giá ưu đãi – 优惠价 (Yōu huì jià)

8 Bán hạ giá – 甩卖 / 特卖 (Shuǎi mài / tè mài)

9 Ký tên – 签字 (Qiān zì)

10 Mật khẩu – 密码 (Mì mǎ)

tu-hoc-tieng-trung-theo-chu-de-mo-ta-tinh-cach-con-nguoi-Trung-Anh-Viet03 [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

11 Miễn thuế – 免税 (Miǎn shuì)

12 Siêu thị – 超市 (Chāo shì)

13 Cửa hàng bách hóa – 百货大楼 (Bǎi huò dà lóu)

14 Những cửa tiệm độc lâp, riêng biệt như những cửa hàng hàng hiệu – 专卖店 (Zhuān mài diàn)

15 Đại lý – 工厂直销 / 畅货中心 (Gōng chǎng zhíxiāo / chànghuò zhōngxīn)

16 Trung tâm mua sắm – 购物中心 (Gòu wù zhōngxīn)

17 Thương hiệu – 品牌 (Pǐn pái)

18 Qùa tặng, đồ lưu niệm – 礼品 / 纪念品 (Lǐ pǐn / jìn iànpǐn)

19 Thiết kế, kiểu dáng – 款式 (Kuǎn shì)

20 Kiểu dành cho nam – 男式 (Nán shì)

21 Kiểu dành cho nữ – 女式 (Nǚ shì)

22 Kích cỡ – 尺码 (Chǐ mǎ)

23 Màu sắc – 颜色 (Yán sè)

24 Quầy thu ngân – 收银台 (Shōu yín tái)

25 Nhân viên bán hàng – 售货员 (Shòu huòyuán)

26 Trả hàng lại – 退货 (Tuì huò)

27 Khiếu nại – 投诉 (Tóu sù)

28 Rắc rối – 麻烦 (má fàn)

29 Bị cướp – 失盗 (Shī dào)

30 Tên trộm – 抢劫 (Qiāng jié)

31 Tên ăn trộm – 小偷 (Xiǎo tōu)

32 Làm mất – 遗失 (Yí shī)

33 Thẻ tín dụng – 信用卡 (Xìn yòngkǎ)

34 Ví tiền – 钱包 (Qián bāo)

35 Chứng minh thư – 身份证 (Shēn fènzhèng)

36 Tiền giả – 假币 (Jiǎ bì)

37 Hàng nhái – 冒牌货 (Mào páihuò)

38 Giả dạng – 假冒 (Jiǎ mào)

39 Tiền mặt – 现金 (Xiàn jīn)

40 Đồ vật quý giá – 贵重物品 (Guì zhòng wùpǐn)

41 Tai nạn giao thông – 车祸 (Chē huò)

42 Đụng xe – 撞车 (Zhuàng chē)

43 Bảo hiểm – 保险 (Bǎo xiǎn)

44 Công an – 警察 (Jǐng chá)

45 Báo công an – 报警 (Bào jǐng)

46 Đồn cảnh sát – 派出所 (Pài chūsuǒ)

47 Cục cảnh sát – 公安局 (Gōng ānjú)

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...