[Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

0
1697

[Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về những nghề nghiệp thông dụng hiện nay.

1. 老师 (lǎoshī) – LÃO SƯ – giáo viên

2. 医生 (yīshēng) – Y SINH – bác sĩ

3. 警察 (jǐngchá) – CẢNH SÁT – cảnh sát

4. 工人 (gōngrén) – CÔNG NHÂN – công nhân

5. 农夫 (nóngfū) – NÔNG FU – nông dân

6. 渔夫 (yúfū) – NGƯ PHU – ngư dân

7. 记者 (jìzhě) – KÍ GIẢ – phóng viên

8. 建筑师 (jiànzhùshī) – KIẾN TRÚC SƯ – kiến trúc sư

9. 律师 (lǜshī) – LUẬT SƯ – luật sư

10. 售货员 (shòuhuòyuán) – THU HOẠT VIÊN – nhân viên bán hàng

11.护士 (hùshì) – HỘ SĨ – y tá

12.司机 (sījī) – TƯ CƠ –  lái xe

13. 学生 (xuéshēng) – HỌC SINH – học sinh/sinh viên

14. 导演 (dǎoyǎn) – ĐẠO DIỄN – đạo diễn

15. 研究生 (yánjiūshēng) – NGHIÊN CỨU SINH – nghiên cứu sinh

16. 演员 (yǎnyuán) – DIỄN VIÊN – diễn viên

17. 商人 (shāngrén) – THƯƠNG NHÂN – thương nhân

18. 歌手 (gēshǒu) – CA THỦ – ca sĩ

tu-hoc-tieng-trung-theo-chu-de-mo-ta-tinh-cach-con-nguoi-Trung-Anh-Viet02 [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

19. 博士 (bóshì) – BÁC SĨ – tiến sỹ

20. 运动员 (yùndòngyuán) – VẬN ĐỘNG VIÊN – vận động viên

21. 厨师 (chúshì) – TRÙ SƯ – đầu bếp

22. 秘书 (mìshū) – THƯ KÝ – thư kí

23. 服务员 (fúwùyuán) – PHỤC VỤ VIÊN – nhân viên phục vụ

24. 裁缝 (cáiféng) – TÀI PHÙNG – thợ may

25. 翻译者 (fānyìzhě) – PHIÊN DỊCH GIẢ – phiên dịch viên

26. 摄影师 (shèyǐngshī) – NHIẾP ẢNH SƯ – thợ chụp ảnh

27. 法官 (fǎguān) – PHÁP QUAN – quan tòa

28. 飞行员 (fēixíngyuán) – PHI HÀNH VIÊN – phi công

29. 科学家 (kèxuéjiā) – KHOA HỌC GIA – nhà khoa học

30. 作家 (zuòjiā) – TÁC GIA – nhà văn

31. 音乐家 (yīnyuèjiā) – ÂM NHẠC GIA – nhạc sỹ

32. 画家 (huàjiā) – HOẠ GIA – họa sỹ

33. 保姆 (bǎomǔ) – BẢO MẪU – bảo mẫu

34. 清洁员 (qīngjiéyuán) – THANH KHIẾT VIÊN – nhân viên quét dọn

35. 导游 (dǎoyóu) – ĐẠO DU – hướng dẫn viên du lịch

36. 公务员 (gōngwùyuán) – CÔNG VỤ VIÊN – công chức nhà nước

37. 军人 (jūnrén) – QUÂN NHÂN – lính, bộ đội

38. 经济学家 (jīngjì xuéjiā) – KINH TẾ HỌC GIA – chuyên gia kinh tế

39. 政治学家 (zhēngzhì xuéjiā) – CHÍNH TRỊ HỌC GIA –  chính trị gia

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...