[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03)

0
230

[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03)

情景会话3: 怎么称呼对方
Ngữ cảnh 3: Xưng hô đối phương như thế nào

A: Nín shì Wáng xiānsheng ma ?
您是王先生吗?
Are you Mr. Wang ?
Ngài có phải là ngài Vương không?giao-trinh-nghe-tieng-trung-quoc-slow-chinese-145 [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) v [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 03)
B: Wǒ shì Wáng Shāng. Qǐngwèn, nín shì shéi?
我是王商。请问,你是谁?
I’m Wang Shang. May I ask who you are?
Tôi là Vương Thương. Xin cho hỏi, cô là ai?

A: Wǒ xìng Lǐ, jiào Lǐ Jīng.
我姓李,叫李静。
My surname is Li, my name is Li Jing.
Tôi họ Lý, gọi là Lý Tịnh.

B: Nǐ hǎo, Lǐ Xiǎojie.
你好,李小姐。
How do you do, Miss. Li.
Xin chào cô Lý.

A: N ǐ hǎo, Wáng Xiānsheng. Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
你好,王先生。欢迎你来中国。
How do you do, Mr. Wang. Welcome to China.
Xin chào ông Vương.Chào mừng ông đến Trung Quốc.

B: Xièxie. Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ tàitai.
谢谢。我来介绍一下儿,这是我太太。
Thank you. Let me introduce to you, this is my wife.
Cám ơn. Để tôi giới thiệu, đây là vợ tôi.

A: Nǐ hǎo, Wáng tàitai.
你好,王太太。
How do you do, Mrs. Wang.
Xin chào bà Vương.

C: Nǐ hǎo, Lǐ nǚshì. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
你好,李女士。认识你很高兴。
How do you do, Miss. Li. I’m very glad to know you.
Xin chào cô Lý. Rất hân hạnh được biết cô.

A: Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
认识你我也很高兴。
I’m very glad to know you, too.
Hân hạnh được biết bà.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...