[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01)

0
593

[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01)

情景会话 1:初次见面
Ngữ cảnh 1: Lần đầu tiên gặp mặt


A: Nǐ hǎo!
你好!
Hello!
Xin chào!

B: Nǐ hǎo!
你好!
Hello!
Xin chào

A: Nǐ hǎo ma?
你好吗?
How are you?
Bạn có khỏe không?

kinh-nghiem-hoc-tieng-hoa-nhanh-nhat-hieu-qua-nhat [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01)

B: Wǒ hěn hǎo, xièxie. Nǐ ne?
我很好,谢谢。你呢?
I’m very well. Thank you, and you?
Tôi rất khỏe. Cám ơn, bạn thì sao?

A: Wǒ yě hěn hǎo. Xièxie.
我也很好, 谢谢。
I’m also very well. Thank you.
Tôi cũng thế, cám ơn bạn.

A: Nǐ máng ma?
你忙吗?
Are you busy?
Bạn có bận không?

B: Wǒ hěn máng. Nǐ ne?
我很忙。你呢?
I’m busy, and you?
Tôi rất bận. Còn bạn?

A: Wǒ bù máng.
我不忙。
I’m not busy.
Tôi không bận.

A: Jiàndào nǐ zhēn gāoxìng.
见到你真高兴。
I’m really glad to meet you.
Rất vui được gặp bạn.

B: Ji àndào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
见到你我也很高兴。
I’m also very glad to meet you.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn

A: Zàijiàn.
再见。
Good-bye.
Tạm biệt.

B: Zàijiàn.
再见。
Good-bye.
Tạm biệt.

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...