[Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay

0
2508
[Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG
汉语常用口语

Hànyǔ chángyòng kǒuyǔ

1) 不在乎 (Bù zài hū) – Không để tâm, không để ý.
2) 无所谓 (Wú suǒ wèi) –  Không thể nói là… / Không sao cả.
3) 不由得 (Bù yóu de) – Khiến không thể / Bất giác, không kìm nổi.
4) 别提了 (Bié tí le) – Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
5) 没说的 (Méi shuō de) – Không cần phải nói, khỏi phải nói
6) 可不/可不是 (Kě bù/kě bù shì) – Đúng vậy.
7) 可也是 (Kě yě shì) – Có lẽ thế. Có lẽ là.
8) 吹了 (Chuī le) – Hỏng rồi, thôi rồi.

khau-ngu-thong-dung-trung-quoc-phan-2 [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay  tự học tiếng trung

9) 不见得 (Bù jiàn dé) – Không chắc, chưa hẳn.
10) 对得起 (Duì de qǐ) – Xứng đáng.
11) 忍不住 (Rěn bù zhù) – Không nhịn đươc, không kìm được.
12) 不怎么样 (Bù zěn me yàng) – Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
13) 跟……过不去 (Gēn…… guò bu qù) – Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
14) 左说右说 (Zuǒ shuō yòu shuō) – Nói đi nói lại.
15) 时好时坏 (Shí hǎo shí huài) – Lúc tốt lúc xấu.
16) 不大不小 (Bù dà bù xiǎo) – Không lớn không nhỏ, vừa vặn
17) 忽高忽低 (Hū gāo hū dī) – Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
18) 老的老,小的小 (Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo) – Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
19) 东一句,西一句 (Dōng yī jù, xi yī jù) – Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.

20) 说的来/说不来 (Shuō de lái/shuō bu lái) – (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
21) 合得来/合不来 (Hé de lái/hé bu lái) – Hợp nhau. / Không hợp nhau.
22) 划得来/划不来 (Huá de lái/huá bù lái) – Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
23) 靠的住/靠不住 (Kào de zhù/kào bù zhù) – Đáng tin / Không đáng tin.
24) 对得住/对不住 (Duì de zhù/duì bù zhù) – Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
25) 犯得着/犯不着 (Fàn de zháo/fàn bu zhe) –  Đáng / không đáng.
26) 怪得着/怪不着 (Guài de zháo/guài bù zháo) –  đáng trách / không thể trách, chả trách.
27) 数得着/数不着 (Shǔ de zháo/ shǔ bù zháo) – Nổi bật / Không có gì nổi bật.
28) 遭透了 (Zāo tòu le) – Hỏng bét, tồi tệ hết sức.

29) 看透了 (Kàn tòu le) – Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
30) 吃透了 (Chī tòu le) – Hiểu thấu, hiểu rõ.
31) 气得要死/要命 (Qì dé yào sǐ/yào mìng) – Giận muốn chết, giận điên người.
32) 困的不行 (Kùn de bù xíng) – Buồn ngủ díp cả mắt.
33) 算不得什么 (Suàn bù dé shén me) – Không đáng gì.
34) 恨不得 (Hèn bu de) – Hận chẳng được, hặn chẳng thể, chỉ mong.
35) 怪不得 (Guài bù dé) – Thảo nào, chả trách.
36) 不得了 (Bù dé le) – Nguy rồi, gay go rồi.
37) 谈不到一块儿去 (Tán bù dào yīkuài er qù) – Không cùng chung tiếng nói.
38) 一个劲儿 (Yī ge jìn er) – Một mạch, không ngớt, không ngừng.
39) 说风凉话 (Shuō fēng liáng huà) – Nói mát, nói kháy.

40) 说梦话 (Shuō mèng huà) – Nói mê, nói viển vông; nói sảng.
41) 说不上 (Shuō bu shàng) – Không nói ra được, nói không xong.
42) 好得不能再好/再好也没有了 (Hǎo dé bù néng zài hǎo/zài hǎo yě méi yǒu le) –  (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
43) 是我自己的不是 (Shì wǒ zì jǐ de bùshì) – Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
44) 来劲儿 (Lái jìn er) – Có sức mạnh, tich cực
45) 开快车 (Kāi kuài chē) – Tốc hành / Cấp tốc.
46) 吃后悔药 (Chī hòu huǐ yào) – Ray rứt hối hận.
47) 吹牛 (Chuī niú) –  Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
48) 看中/看上 (Kàn zhòng/kàn shàng) – Vừa mắt, ưng ý.

49) 说的比唱的还好听 (Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng) – Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
50) 太阳从西边出来了 (Tài yáng cóng xī bian chū lái le) – Mặt trời mọc đằng Tây.
51) 戴高帽(子)(Dài gāo mào (zi) – Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
52) 倒胃口 (Dǎo wèi kǒu) – Ngán tận cổ.
53) 赶时髦 (Gǎn shí máo) – Chạy theo mốt.
54) 赶得上 (Gǎn de shàng) – Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
55) 家常便饭 (Jiā cháng biàn fàn) – Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
56) 喝西北风 (Hē xī běi fēng) – Ăn không khí.
57) 开绿灯 (Kāi lǜ dēng) – Bật đèn xanh.
58) 拿手戏 (Ná shǒu xì) – Trò tủ, ngón ruột.

59) 露一手/露两手 (Lòu yī shǒu/lù liǎng shǒu) – Lộ ngón nghề.
60) 留后手/留后路 (Liú hòu shǒu/liú hòu lù) – Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
61) 热门(儿) (Rè mén (er) – (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
62) 冷门(儿) (Lěng mén (er) – (Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.

63) 马大哈 (Mǎ dà hā) – Đểnh đoảng, sơ ý / Người đểnh đoảng, sơ ý.
64) 拍马屁 (Pāi mǎ pì) – Tâng bốc, nịnh bợ.
65) 交白卷 (Jiāo bái juàn) – Nộp giấy trắng.
66) 泼冷水 (Pō lěng shuǐ) – Xối nước lạnh, tạt nước lạnh.
67) 妻管严 (Qī guǎn yán) – Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
68) 走老路 (Zǒu lǎo lù) – Đi đường mòn.
69) 走下坡路 (Zǒu xià pō lù) – Đi xuống dốc, tuột dốc.
70) 走着瞧 (Zǒu zhe qiáo) – Để rồi xem.
71) 纸老虎 (Zhǐ lǎo hǔ) – Con cọp giấy.

72) 竹篮打水一场空/泡汤 (Zhú lán dǎ shuǐ yī chǎng kōng/pào tāng) – Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc, xôi hỏng bỏng không.

73) 便宜无好货,好货不便宜 (Pián yi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi) – Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.
74) 我让他往东走,他偏要往西行 (不听话) (Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xī xíng: (Bù tīng huà)) – Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
75) 从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来 (Cóng yī gè ěr duo jìn qù, cóng lìng yī gè ěr duo chū lái) – Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
76) 扔在脑后/扔在脖子后 (Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu) – Bỏ ngoài

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ tự học tiếng trung

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...