[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các cơ quan công quyền trong tiếng Trung

0
1689

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các cơ quan công quyền trong tiếng Trung

1. Văn phòng Chủ tịch nước – 国家主席办公厅 (guó jiā zhǔ xí bàn gōng tīng)
2. Văn phòng Quốc hội – 国会办公厅 (guó huì bàn gōngtīng)
3. Toà án Nhân dân Tối cao – 最高人民法院 (zuì gāo rén mín fǎ yuàn)
4. Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao – 最高人民检察院 (zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn)
5. Bộ Công an – 公安部 (gōng ān bù)

6. Bộ Công nghiệp – 工业部 (gōngyè bù)
7. Bộ Giáo dục và Ðào tạo – 教育培训部 (jiào yù péi xùn bù)
8. Bộ Giao thông vận tải – 交通运输部 (jiāotōng yùn shū bù)
9. Bộ khoa học-Công nghệ và Môi trường – 科学技术与环境部 (kē xué jì shù yǔ huán jìng bù kē xué jì shù yǔ huán jing bù)
10. Bộ Kế hoạch và Ðầu tư – 计划投资部 (jì huà tóu zī bù)
11. Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội – 劳动-伤残军人与社会保障部 (láo dòng , shāng cán jūn yǔ shè huì bǎoyǎng bù)
12. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – 农业与农村发展部 (nóng yè yǔ cūn fā zhǎn bù)
13. Bộ Ngoại giao – 外交部 (wài jiāo bù)
14. Bộ Quốc phòng – 国防部 (guó fáng bù)
15. Bộ Tư pháp – 司法部 (sī fǎ bù)
16. Bộ Tài chính – 财政部 (cáizhèng bù)
17. Bộ Thương mại – 商务部 (shāngwù bù)
18. Bộ Thuỷ sản – 水产部 (shuǐchǎn bù)
19. Bộ Văn hoá-Thông tin – 文化通讯部 (wénhuà tōngxūn b̀ù)
20. Bộ Xây dựng – 建设部 (jiàn shè bù)

21. Bộ Y tế 卫生部 wèishēng bù
22. Uỷ ban Dân tộc và Miền núi – 民族与山区委员会 (mínzú yǔ shān qū wěi yuán huì)
23. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – 越南国家银行 (yuànán guójiā yín háng)
24. Thanh tra Nhà nước – 国家监察部 (guójiā jiān chá bù)
25. Uỷ ban Thể dục và Thể thao – 体育运动委员会 (tǐyù yùndòng wěi yuán huì)

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...