50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh)

0
3216

50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh)

Học giao tiếp tiếng Trung với những câu giao tiếp đơn giản, được sử dụng trong đời sống hằng ngày. Các câu giao tiếp được dịch tiếng Việt, tiếng Anh, có phiên âm pinyin hy vọng sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn.

cac-trang-web-hoc-tieng-trung-hay-nhat 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh) 50 câu tiếng Trung hay được dùng nhất (có dịch, pinyin, tiếng Anh)
Học tiếng Trung với những câu giao tiếp thường ngày

1 – Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)
2 – Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)
3 – Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)
4 – Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)
5 – Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)
6 – Không làm có được không? How about not doing this? 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)
7 – Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

8 – Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)
9 – Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)
10 -Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)
11 – Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)
12 – Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
13 – Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)
14 – Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)
15 – Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

16 – Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
17 – Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
18 – Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
19 – Ngày nào đó cũng được – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
20 – Bạn đang đùa đấy à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
21 – Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
22 – Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
23 – Tôi không cố ý – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)
24 – Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)
25 – Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)
26 – Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)
27 – Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)
28 – Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)
29 – Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)
30 – Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)
31 – Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

32 – Thưa ngài, xin phiền một chút ạ – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
33 – Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
34 – Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
35 – Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
36 – Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
37 – Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
38 – Tôi đang rất gấp thời gian  – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
39 – Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
40 – Tuỳ bạn chọn  – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
41 -Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

42 – Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)
43 – Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)
44 – Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)
45 – Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
46 – Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
47 – Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
48 – Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖了我! (Nǐ chūmài le wǒ!)
49 – Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
50 – Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!).

[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...