[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 9)

0
547

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


801  /Lín/: lâm: lâm thời (rin)


802  /Cè/: trắc: đo đạc (soku)


803  /Huò/: hoặc : nghi hoặc (waku)


804  /Jù/: cự : to lớn, cự đại, cự phách (kyo)


805  /Shēng/: thăng thăng tiến, thăng thiên (shoo)


806  /Wèi/: vi, vị hành vi; vị kỉ (I)


807  /Tíng/: đình đình chỉ (tei)


808  /Yuǎn/: viễn viễn phương, vĩnh viễn (en, on)


809  /Zhì/: khinh: khinh suất, khinh khi (kei)


810  /Zhào/: triệu: triệu chứng, triệu triệu (choo)


811  /Hùn/: hỗn: hỗn hợp, hỗn độn, hỗn loạn (kon)


812 /Chōng/: xung: ngoài khơi (chuu)


813  /Mù/: mạc: khai mạc, bế mạc (maku, baku)


814  /Hè/: hạ: chúc mừng (ga)


815  /Zài/: tải đăng tải (sai)


816  /Chuàng/: sáng: sáng tạo (soo)


817  /Zhèn/: trận: trận mạc (jin)


818  /Bào/: bạo, bộc: bạo lực, bộc lộ (boo, baku)


819  /Dào/: đảo: đảo lộn (too)


820  /Pǔ/: phổ: phổ thông (fu)


821  /Zá/: tạp: tạp chí, tạp kĩ (zatsu, zoo)


822  /Zhú/: trúc: kiến trúc (chiku)


823  /Dé/: đức: đạo đức (toku)


824  /Jì/: quý: mùa (ki)


825  /Mì/: mật: bí mật, mật độ (mitsu)


826  /Fú/: phù: nổi, phù du (fu)


827  /Lìng/: lệnh: mệnh lệnh, pháp lệnh (rei)


828  /Shù/: thụ: cây, cổ thụ (ju)


829  /Huì/: huệ: ân huệ (kei, e)


830  /Yí/: nghi nghi thức (gi)


831  /Bāng/: bang: liên bang (hoo)


832  /Fàn/: phạm: phạm nhân (han)


833  /Cháng/: thường:  bồi thường (shoo)


834  /Yì/: ức: ức chế (yoku)


835  /Jué/: tuyệt: đoạn tuyệt, tuyệt diệu (zetsu)


836  /Cuò/: thố: đặt, để (so)


837  /Bào/: bộc: bộc phát (baku)


838  /Kān/: san: tuần san, chuyên san (kan)


839  /Zǎo/:sào


840  /Guì/: quý cao quý (ki)


841  /Tíng/: đình: triều đình, gia đình (tei)


842  /Lǎo/: lão: già, lão luyện (roo)


843  /Huàn/: hoạn: bệnh hoạn (kan)


844  /Dǐ/: để: đáy (tei)


845  /Yóu/: bưu: bưu điện (yuu)


846  /Xún/: tuần: 10 ngày (jun)


847  /Sǔn/: tổn: tổn hại, tổn thương (son)


848  /Tú/: đồ: môn đồ, đồ đệ (to)


849  /Chéng/: thừa: thừa nhận (shoo)


850  /Kǒng/: khủng: khủng bố, khủng hoảng (kyoo)


851  /Líng/: linh: tuổi (rei)


852  /Lóng/: long: cao quý (ryuu)


853  /Zhì/: chí: tạp chí (shi)


854  /Zé/: trạch: tuyển trạch (taku)


855  /Jū/: cư: cư trú (kyo)


856  /Lǐ/: lí: đằng sau (ri)


857  /Yì/: dịch ga (eki)


858  /Zú/: tốt tốt nghiệp (sotsu)


859  /Shāng/: thương: tổn thương, thương tật (shoo)


860  /Yóu/: du: du hí, du lịch (yuu, yu)


861  /Gù/: cố: thuê, cố nông (ko)


862  /Bìng/: tính: thôn tính (hei)


863  /Xū/: nhu: nhu yếu (ju)


864  /Bào/: bão: ôm, hoài bão (hoo)


865  /Jiē/: yết: yết thị (kei)


866  /Gèng/: canh: canh tân (koo)


867  /Huǎn/: hoãn: hòa hoãn (kan)


868  /Miáo/: miêu: miêu tả (byoo)


869  /Wū/: ô: ô nhiễm (o)


870  /Zhāo/: chiêu: chiêu đãi (shoo)


871  /Yù/: dục: dục vọng (yoku)


872  /Rǎn/: nhiễm: ô nhiễm (sen)


873  /Zàng/: táng: an táng (soo)


874  /Yǎng/: dưỡng dưỡng dục (yoo)


875  /Luò/: lạc: liên lạc (raku)


876  /Yì/: dịch: thông dịch, phiên dịch (yaku)


877  /Mù/: mộ: mộ tập, chiêu mộ (bo)


878  /Fù/: phức: phức tạp (fuku)


879  /Kè/: khắc: thời khắc (koku)


880 /Xuè/: huyết: tâm huyết (ketsu)


881  /Xī/: hi: hi hữu, hi vọng (ki)


882  /Jīn/: cân: gân cơ (kin)


883  /Qì/: khế: khế ước (kei)


884  /Zhì/: trí: trí mạng (chi)


885  /Liè/: liệt cột, la liệt (retsu)


886  /Mí/: mê: mê hoặc, mê đắm (mei)


887  /Jù/: cứ căn cứ, chiếm cứ (kyo, ko)


888  /Xī/: tức: con trai, tử tức (soku)


889  /Zòu/: tấu: diễn tấu (soo)


890  /Gōng/: công: công lao (koo, ku)


891  /Cǎo/:thảo thảo mộc (soo)


892  /Pán/: bàn: cái khay (ban)


893  /Bǎn/: bản: tấm bảng (han, ban)


894  /Wǒ/: ngã: bản ngã (ga)


895  /Shè/: xạ: xạ thủ (sha)


896  /Chù/: xúc: tiếp xúc (shoku)


897  /Xiù/: tú: ưu tú, tuấn tú (shuu)


898  /Wēn/: ôn: ôn hòa, ôn tồn (on)


899  /Mù/: mộ: chiều tối (bo)


900  /Xuán/: huyền treo ken, ke