[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)

0
1113

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


901:     /Wǔ/: Ngọ: Buổi trưa (go)


902:    /Gōng/: Công: Việc (ku)


903:    /Shěng/: Tỉnh:  Tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh (sei, shoo)


904:     /Zhī/: Tri: Biết (chi)


905:     /Huà/: Họa: Vẽ, hình ảnh (ga, kaku)


906:    /Yǐn/: Dẫn: Dẫn đường (in)


907:   /Jú/: Cục: Văn phòng (kyoku)


908:    /Dǎ/: Đả: Đánh  (da)


909:     /Fǎn/: Phản: Chống (hon, tan)


910:  交   /Jiāo/: Giao: Giao cắt (koo)


911:    /Pǐn/: Phẩm: Sản phẩm (hin)


912:   /Jiě/: Giải: Xử lý (kai, ge)


913:   /Zhā/: Tra: Tìm kiếm  (sa)


914:   /Rèn/: Nhiệm: Trách nhiệm, nhiệm vụ (nin)


915:   /Cè/: Sách: Kế hoạch  (saku)


916:    /Ru/: Gồm


917:    /Lǐng/: Lĩnh, lãnh: Cầm đầu (ryoo)


918:     /Lì/: Lợi: húc lợi, lợi ích (ri)


919:     /Cì/: Thứ: Nhì, thứ 2 (ji, shi)


920:     /Jì/: Tế: Quốc tế (sai)


921:     /Jí/: Tập: Gom, gộp ( shuu)


922:     /Miàn/: Diện: Mặt (men)


923:    /Dé/: Đắc: Được (toku)


924:     /Jiǎn/: Giảm: Giảm, trừ (gen)


925:    /Cè/: Trắc: Bên cạnh (soku)


926:    /Cūn/: Thôn: Thôn xã, thôn làng (son)


927:    /Jì/: Kê: Đếm  (kei)


928:     /Biàn/: Biến: Thay đổi (hen)


930:     /Gé/: Cách: Da thuộc; cách mạng (kaku)


931:     /Lùn/: Luận: Lí luận (ron)


932:   /Bié/: Biệt: Rời đi; khác  (betsu)


933:  使  /Shǐ/Sử: Dụng, làm (shi)


934:     /Gào/: Cáo: Công bố  (koku)


935:   /Zhí/: Trực: Thẳng (choku, jiki)


936:   /Cháo/: Triều: Buổi sáng; triều đình (choo)


937:     /Guǎng/: Quảng: Rộng (koo)


938:    /Qǐ/: Xí: Giá (ki)


939:   /Rèn/: Nhận: Công nhận (nin)


940:     /Yì/: Ức:  Trăm triệu (oku)


941:     /Qiè/: Triệt: Cắt (setsu, sai)


942:     /Qiú/: Cầu: Xin (kyuu)


943:   /Jiàn/: Kiện: Đồ vật (ken)


944:     /Zēng/: Tăng: Tăng gia, tăng tốc (zoo)


945:    /Bàn/: Bán: Nửa, một nửa (han)


946:     /Gǎn/: Cảm: Cảm giác, cảm xúc (kan)


947:   /Chē/: Xa: Xe cộ (sha)


948:     /Xiào/: Hiệu: Trường học (koo)


949:  西  /Xī/: Tây: Phương tây (sei, sai)


950:    /Suì/: Tuế: Tuổi, năm (sai, sei)


951:    /Yǔ/: Dữ: Với (yo)


952:    /Zú/: Túc: Đầy đủ (soku)


953:    /Hé/: Hà: Cái gì (ka)


954:    /Duàn/: Đoạn: Đứt, vỡ (dan)


955:    /Zhēn/: Chân: Chính xác (shin)


956:   /Zhuǎn/: Chuyển: Chuyển động (ten)


957:    /Lè/: Lạc: Vui (gaku, raku)


958:    /Shī/: Thi: Áp dụng (se)


959:     /Tīng/: Sảnh: Đại sảnh (choo)


960:    /Fān/: Phiên: Dịch (ban)


961:     /Jiū/: Cứu: Điều tra (kyuu)


962:     /Hài/: Hại: Hại (gai)


963:    /Yuán/: Viện: Viện trợ (en)


964:   /Kě/: Khả:  Có thể, khả năng (ka)


965:     /Qǐ/: Khởi: Bắt đầu (ki)


966:     /Shì/: Thị: Nhìn (shi)


967:      /Fù/: Phó: Phó (fuku)


968:     /Xiàn/: Tuyến: Dây, đường (sen)


969:  急   /Jí/: Cấp: Gấp (kyuu)


970:     /Lì/: Lệ: Ví dụ (rei)


971:    /Shí/: Thực: Ăn (shoku, jiki)


972:     /Bǔ/: Bổ: Làm đầy (ho)


973:      /É/: Ngạch: Số lượng (gaku)


974:      /Zhèng/: Chứng: Chứng nhận, bằng chứng (shoo)


975:      /Guǎn/: Quán: Nhà  (kan)


976:      /Zhì/: Chất: Chất lượng (shitsu, shichi, chi)


977:      /Xiàn/: Hạn: Giới hạn (gen)


978:      /Nán/: Nan: Khó (nan)


979:      /Zhì/: Chế: Hệ thống (sei)


980:     /Jiān/: Giam: Giám sát (kan)


981:     /Shēng/: Thanh: Âm thanh (sei, shoo)


982:     /Zhǔn/: Chuẩn: Chính xác (jun)


983:     /Luò/: Lạc: Rơi (raku)


984:     /Bìng/: Bệnh: Bệnh tật (byoo, hei)


985:     /Zhāng/: Trương: Phô diễn (choo)


986:    /Jǐng/: Cảnh: Bảo vệ (kei)


987:     /Jì/: Kĩ: Kĩ năng (gi)


988:     /Shì/: Thí: Thử (shi)


989:     /Yīng/: Anh: Tuấn tú, khôi ngô (ei)


990:     /Sōng/: Tùng: Cây tùng (shoo)


991:     /Dān/: Đảm: Nhận, trách nhiệm (tan)


992:    /Gàn/: Cán: Làm, việc (kan)


993:     /Jǐng/: Cảnh: Xem, ngắm (kei)


994:     /Bèi/: Bị: Trang bị, thiết bị (bi)


995:      /Fáng/: Phòng: Chống (boo)


996:      /Nán/: Nam: Phương nam (nan, na)


997:     /Měi/: Mĩ: Đẹp (bi)


998:     /Láo/: Lao: Vât vả (roo)


999:     /Gǔ/: Cốc: Thung lũng (koku)


1000:  /Diǎn/: điển cổ điển, điển tích (ten)


Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...