[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 6)

0
261

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


501 欧 / Ōu /: Âu: Châu âu (oo)


502 段/ / Duàn /: đoạn:  giai đoạn (dan)


503 管  /Guǎn /: ống: quản ống, mao quản, quản lí (kan)


504 天 / Tiān /: ngày : thiên thiên thạch, thiên nhiên, thiên đường (ten)


505 非 / Fēi/: phi:phi nhân đạo, phi nghĩa (hi)


506 買 / Mǎi /: mãi mua, khuyến mãi (bai)


507 賞 / Shǎng /: thưởng: giải thưởng, tưởng thưởng (shoo)


508 辺 / Biān /: biên: biên, biên giới (hen)


509 競 / Jìng /:cạnh: cạnh tranh (kyoo,kei)


510 振 / Zhèn /: chấn: chấn động (shin)


511 察 / Chá /: sát: quan sát, giám sát, cảnh sát (satsu)


512 観 / Guān /: Quan: quan sát, tham quan (kan)


513 推 /Tuī / : thôi: giới thiệu, thôi tiến (sui)


514 易 / Yì /: dị: dịch dễ, dịch chuyển (i, eki)


515 移 / Yí /: Di: di chuyển, di động (I)


516 専 / Zhuān /: Chuyên: chuyên môn, chuyên quyền (sen)


517 衆 / Zhòng /  chúng: quần chúng, chúng sinh (shuu, shu)


518 申 / Shēn / : thân: thân thỉnh (xin) (shin)


519 浜 / Bāng  / :banh: bờ biển (hin)


520 深 / Shēn /: thâm: thâm sâu, thâm hậu (shin)


521 離 / Lí / : li: tách li, li khai (ri)


522 督 / Dū / : đốc: giám đốc, đôn đốc (toku)


523 白 / Bái / : bạch: thanh bạch, bạch sắc kaku, (byaku)


524 帰 / Guī / : quy: hồi quy (ki)


525 撃 / Jí /: kích: công kích, tập kích (geki)


526 橋 / Qiáo /: kiều: cây cầu (kyoo)


527 歩 / Bù /: bộ: bộ hành, tiến bộ (ho, bu, fu)


528 材 / Cái / : tài: tài liệu (zai)


529 識 / Shí /: thức: nhận thức, kiến thức, tri thức (shiki)


530 雄 / Xióng /: hung: thư hùng, anh hùng, hùng tráng (yuu)


531 達 / Dá /:đạt: đạt tới, điều đạt, thành đạt (tatsu)


532 録 / Lù /: lục: kỉ lục, đăng lục (roku)


533 討 / Tǎo /: thảo: thảo phạt, thảo luận, kiểm thảo (too)


534 春 / Chūn /: xuân: mùa xuân, thanh xuân (shun)


535 鮮 / Xiān /: tiên: sáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên (sen)


536 赤 / Chì / : xích đỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự (seki, shaku)


537 効 / Xiào / : hiệu: hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu (koo)


538 被 / Bèi / : bị: bị, bị động, bị cáo (hi)


539 呼 / Hū / : hô: gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào (ko)


540 悪 / È /: ác: ố hung ác, độc ác; tăng ố (aku, o)


541 右 / Yòu / : hữu: bên phải, hữu ngạn, cánh hữu (u, yuu)


542 根 / Gēn /:căn gốc, căn bản, căn cứ (kon)


543 光 / Guāng / : quang: ánh sáng, nhật quang, quang minh (koo)


544 他 / Tā / : tha: khác, tha hương, vị tha (ta)


545 渉 / Shè / : thiệp: can thiệp, giao thiệp( shoo)


546 融 / Róng / : dung: tan chảy, dung hòa, dung hợp( yuu)


547 針 / Zhēn / : châm: cái kim, phương châm, châm cứu (shin)


548 満 / Mǎn / : mãn: thỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện (man)


549 兵 / Bīng /: binh: binh lính, binh lực (hei, hyoo)


550 修 / Xiū / : tu: tu sửa, tu chính, tu luyện (shuu, shu)


551 処 / Chǔ / : xử: xứ cư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ (sho)


552 捕 / Bǔ / : bộ bắt, đãi bộ (ho)


553 積 / Jī / : tích: tích tụ, súc tích, tích phân (seki)


554 河 / Hé / : hà: sông, sơn hà (ka)


555 丸 / Wán /: hoàn: tròn (gan)


556 編 / Biān / :biên: đan, biên tập (hen)


557 師 / Shī / : sư: giáo sư, tôn sư trọng đạo (shi)


558 歌 / Gē /: ca: ca dao, ca khúc (ka)


559 森 / Sēn /: sâm: rừng (shin)


560 鉄 / Zhí / : thiết sắt, thiết đạo, thiết giáp (tetsu)


561 並 / Bìng /: tịnh: xếp hàng (hei)


562 愛 / Ài /: ái: yêu, ái tình, ái mộ (ai)


563 青 / Qīng /: thanh: xanh, thanh thiên, thanh niên (sei, shoo)


564 責 / Zé /: trách: khiển trách, trách cứ, trách nhiệm (seki)


565 単 / Dān /: đơn: cô đơn, đơn độc, đơn chiếc (tan)


566 客 / Kè /: khách: hành khách, thực khách (kyaku, kaku)


567 秋 / Qiū /: thu: mùa thu (shuu)


568 園 / Yuán /: viên: vườn, điền viên, hoa viên, công viên (en)


569 献 / Xiàn /: hiến: hiến dâng, hiến tặng, hiến thân (ken, kon)


570 林 / Lín /: lâm: lâm sản, lâm nghiệp (rin)


571 蔵 / Zāng /: tang: bảo tàng, tàng trữ, tàng hình (zoo)


572 模 / Mó /: mô: mô phỏng, mô hình (mo, bo)


573 系 / Xì /: hệ: hệ thống, hệ số (kei)


574 券 / Quàn /: khoán: vé, chứng khoán (ken)


575 清 / Qīng /: thanh thanh bạch, trong sạch (sei, shoo)


576 婦 / Fù /: phụ: phụ nữ, dâm phụ (fu)


577 夜 / Yè /:dạ: ban đêm, dạ cảnh, dạ quang (ya)


578 核 / Hé /:hạch: hạt nhân, hạch tâm (kaku)


579 富 / Fù /:phú: giàu, phú hào, phú hộ, phong phú (fu, fuu)


580 接 / Jiē /:tiếp: nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc (setsu)


581 城 / Chéng /:thành: thành phố, thành quách (joo)


582 販 / Fàn /:phán: bán, phán mại (han)


583 請 / Qǐng /:thỉnh: thỉnh cầu, thỉnh nguyện (sei, shin)


584 久 / Jiǔ /:cửu: lâu, vĩnh cửu (kyuu, ku)


585 登 / Dēng /:đăng: trèo, đăng sơn, đăng kí, đăng lục (too, to)


586 図 / Tú /: đồ: bản đồ, đồ án, địa đồ (zu, to)


587 読 / Dú /:độc: độc giả, độc thư (doku, toku, too)


588 益 / Yì /:ích: lợi ích, hữu ích (eki, yaku)


589 黒 / Hēi /:hắc: đen, hắc ám (koku)


590 介 / Jiè /:giới: ở giữa, môi giới, giới thiệu (kai)


591 貿 / Mào /:mậu: mậu dịch, trao đổi (boo)


592 脳 / Nao /:não: bộ não, đầu não (noo)


593 候 / Hòu /:hậu: mùa, khí hậu, thời hậu (koo)


594 存 / Cún /:tồn: tồn tại, bảo tồn, ôn tồn (son, zon)


595 号 / Hào /: hiệu: phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu (goo)


596 吉 / Jí /:cát: tốt lành, cát tường (kichi, kitsu)


597 除 / Chú /:trừ: trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia (jo, ji)


598 旧 / Jiù /:cựu: cũ, cựu thủ tướng, cựu binh (kyuu)


599 超 / Chāo /:siêu: siêu việt, siêu thị, siêu nhân (choo)


600 健 / Jiàn /:kiện: khỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện (ken)


Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...