[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 5)

0
275

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


401:    /Qí/: Khi: Mũi đất


402:    /Zhe/: Trước:  Đến, đáo trước, mặc (chaku, jaku)


403:    /Héng/: Hoành: Tung hoành, hoành độ, hoành hành (oo)


404:  映 /Yìng/: Ánh phản ánh (ei)


405:   /Xíng/: Hình: Hình thức, hình hài, định hình (kei,gyoo)


406:   /Xí/: Tịch: Chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki


407:   /Yù/: Vực: Khu vực, lĩnh vực (iki)


408:   /Dài/: Đãi: Đợi, đối đãi (tai)


409:   /Xiàng/: Tượng: Hiện tượng, khí tượng, hình tượng (shoo, zoo)


410:   /Zhù/: Trợ: Hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ (jo)


411:   /Zhǎn/: Triển: Triển khai, phát triển, triển lãm (ten)


412:  /Wū/: Ốc: Nhà, phòng ốc (oku)


413:   /Dòng/: Động: Lao động (doo)


414:   /Zuǒ/: Tá: Phò tá, trợ tá (sa)


415:   /Zhái/: Trạch: Nhà ở (taku)


416:   /Piào/: Phiếu: vé (hyoo)


417:   /Chuán/: Truyền, truyện: Truyền đạt, truyền động; tự truyện (den)


418:    /Fú/: Phúc: Phúc, hạnh phúc, phúc lợi (fuku)


419:   /Zǎo/: Tảo: Sớm, tảo hôn (soo, saQ)


420:   /Shěn/: Thẩm: Thẩm tra, thẩm phán, thẩm định (shin)


421:    /Jìng/: Cảnh: Nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ (kyoo, kei)


422:    /Kuàng/: Huống: tình huống, trạng huống kyoo


423:   /Shì/:  Sĩ: Làm việc (shi, ji)


424:  /Tiáo/: Điều: Điều khoản, điều kiện (joo)


425:   /Chéng/: Thừa: Kiêm nhiệm (joo)


426:    /Xiǎng/: Tưởng: Tư tưởng, tưởng tượng (soo, so)


427 :   /Dù/: độ: đi qua, truyền tay (to)


428:   /Zì/: tự: chữ, văn tự (ji)


429:    /Zào/: tạo: chế tạo, sáng tạo (zoo)


430:    /Wèi/: vị: vị giác, mùi vị (mi)


431:     /Niàn/: niệm: ý niệm, tưởng niệm (nen)


432:    /Fù/: Phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách (fu)


433:    /Qīn/: thân: thân thuộc, thân thích, thân thiết (shin)


434:    /Shù/: thuật: tường thuật. tự thuật (jutsu)


435:  差  /Chà/: sai: sai khác, sai biệt (sa)


436:    /Zú/: tộc: gia tộc, dân tộc, chủng tộc (zoku)


437:    /Zhuī/: truy: truy lùng, truy nã, truy cầu (tsui)


438:   /Yǎn/: nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm (ken, gen)


439:   /Gè/: Cá: cá nhân, cá thể (ko)


440:   /Ruò/: nhược: trẻ, nhược niên (jaku, nyaku)


441:   /Sù/: tố: tố cáo, tố tụng (so)


442:   /Dī/: đê: thấp, đê hèn, đê tiện (tei)


443:   /Liàng/: lượng: lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng (ryoo)


444:   /Rán/: nhiên: quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên (zen, nen)


445:  独 /Dú/: độc: cô độc, đơn độc (doku)


446:   /Gōng/: cung: cung cấp, cung phụng (kyoo, ku)


447:   /Xì/:tế: tinh tế, tường tế, tế bào (sai)


448:   /Shòu/: thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ (ju)


449:   /Yī/: y: y học, y viện (I)


450:   /Wèi/:vệ: bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh (ei)


451:   /Qì/ : khí: khí cụ, cơ khí, dung khí (ki)


452:   /Yīn/: Âm: âm thanh, phát âm (on, in)


453:   /Huā/: hoa: hoa, bông hoa (ka)


454:    /Tóu/: đầu: đầu não too, zu, (to)


455:   /Zhěng/:chỉnh: chuẩn (sei)


456:   /Cái/: tài: tiền tài, tài sản (zai, sai)


457:   /Mén/: môn: cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn (mon)


458:   /Zhí/: trị giá trị (chi)


459:  退 /Tuì/: thoái: triệt thoái, thoái lui (tai)


460:   /Shǒu/: thủ: cố thủ, bảo thủ (shu, su)


461:   /Gǔ/: cổ:  cũ, cổ điển, đồ cổ (ko)


462:   /Tài/: thái: thái dương, thái bình (tai, ta)


463:  姿 /Zī/: tư tư thế, tư dung, tư sắc (shi)


464:   /Dá/: đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng (too)


465:   /Mò/: mạt: kết thúc, mạt vận, mạt kì (matsu, batsu)


466:   /Duì/: đội: đội ngũ, quân đội (tai)


467:   /Zhǐ/: chỉ: giấy (shi)


468:  注 /Zhù/: chú:  chú ý, chú thích (chuu)


469:   /Zhū/: chu: cổ phiếu


470:   /Wàng/: vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng (boo, moo)


471:    /Hán/: hàm: hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc (gan)


472:   /Zhǒng/: chủng: chủng loại, chủng tộc (shu)


473:   /Fǎn/: phản: trả lại (hen)


474:   /Yáng/: dương: đại dương, tây dương (yoo)


475:   /Shī/: thất: thất nghiệp, thất bại (shitsu)


476:   /Píng/: bình: bình luận, phê bình (hyoo)


477:   /Yàng/: dạng: đa dạng, hình dạng (yoo)


478:   /Hǎo/: hảo, hiếu: hữu hảo; hiếu sắc (koo)


479:   /Yǐng/: ảnh:  hình ảnh; nhiếp ảnh (ei)


480:   /Mìng/: mệnh, mạng: tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh (mei, myoo)


481:   /Xíng/: hình: khuôn hình, mô hình (kei)


482:   /Shì/: thất:  phòng, giáo thất (shitsu)


483:   /Lù/: lộ:  đường, không lộ, thủy lộ (ro)


484:   /Liáng/: lương tốt, lương tâm, lương tri (ryoo)


485:   /Fù/: phục: phục thù, hồi phục (fuku)


486:    /Kè/: khóa khóa học, chính khóa (ka)


487:   /Chéng/: trình: trình độ, lộ trình, công trình (tei)


488:   /Huán/: hoàn: hoàn cảnh, tuần hoàn (kan)


489:   /Gé/: các: nội các (kaku)


490:   /Gǎng/: cảng: hải cảng, không cảng (koo)


491:  科 /Kē/: khoa:  khoa học, chuyên khoa (ka)


492:   /Xiǎng/: hưởng: ảnh hưởng, âm hưởng (kyoo)


493:   /Fǎng/: phóng, phỏng: phóng sự; phỏng vấn (hoo)


494:   /Xiàn/: hiến: hiến pháp, hiến binh (ken)


495:    /Shǐ/: sử:  lịch sử, sử sách (shi)


496:   /Hù/: hộ: hộ khẩu (ko)


497:   /Miǎo/: miểu:  giây (1/60 phút) (byoo)


498:   /Fēng/: phong: phong ba, phong cách, phong tục (fuu, fu)


499:   /Jí/: cực: cực lực, cùng cực, địa cực (kyoku, goku)


500:  去 /Qù/: khứ: đi (kyo, ko)

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...