Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 02

2
727

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%” colalign=”center|center|center|center|center|center|center|center|center|center”] no,Cột 1,Cột 2,Cột 3,Cột 4,Cột 5,Cột 6,Cột 7,Cột 8,Cột 9,Cột 10
1,,,,,,,,,,
, wén, liù, fāng, Huǒ, wèi, dòu, yì, dìng, jì, hù

,văn(ăn chương),lục(sáu),phương(phương hướng),hoả(lửa),vị(vì),đấu(đấu gạo),ức(ký ức),đính(đính hôn),kê(kiểm kê),họ(họ hàng)

2,,,,,,,,,,
, rèn, xīn, chǐ, yǐn, chǒu, bā, kǒng, duì, bàn,

,nhận(nhận thấy),tim(tâm),xích(xích lại),dẫn(dẫn dắt),sửu(trâu),bơ(bơ vơ) ,khổng(khổng lồ),đội(đội ngũ),biện(biện pháp)

3,,,,,,,,,,
,yǔn, yǔ, quàn, shuāng, shū, huàn,, yù, kān, shì

,doãn(thuận ý),dư(đưa cho),khuyến(khuyến cáo),song(song song),thư(sách),hoẻn(đỏ hoẻn),,ngọc(hòn ngọc),khan(xem),thị(hiển thị)

 

4,,,,,,,,,,
,mò,mò, jī, dǎ, qiǎo,zhèng, pū, bā, gōng, rēng

,mạt(mạt kiếp),mùi(tuổi dê),kích(kích chưởng),đả(ẩu đả),xảo(xảo ngôn),chính(chính thống),bốc(bốc đi),bắt(bắt bớ),công(công lao),nẫy(tập nẫy)

5,,,,,,,,,,

, qù, gān,shì,gǔ, jié,běn, shù, kě, bǐng, zuǒ

,khứ(quá khứ),cam chịu,thế(thế giới),cổ(cổ đại),tiết(tiết tấu),bản(vở),thuật(thuật ngữ),khả(khả ái),bính-biếng,tả(tả hữu)

6,,,,,,,,,,

, lì, yòu, dàn, bù, lóng, píng, miè, yà, dōng, kǎ

,lệ(lệ cấm),hữu(phía tây),thạch(thạch đàn),bố(bố kinh),long(rồng),bình(bất bình),diệt(diệt vong),yết(yết bằng hữu),đông(phía đông),tạp(chặn lại)

7,,,,,,,,,,

, běi, zhàn, yè, jiù, shuài, guī, qiě,dàn,mù,yè

,bắc(phương bắc),chiêm(chiêm tinh),nghiệp(sự nghiệp),cựu(cựu học sinh),soái(nguyên soái),quy(vu quy),thả(thả ra),đán(nguyên đán),mục(mắt),dạ(đêm)

8,,,,,,,,,,

, jiǎ, shēn, dīng, diàn, hào, tián, yóu, shǐ, zhī, yāng

,giáp(vỏ),thân(khỉ),đinh(đinh ninh),điện(bưu điện),hiệu(hiệu thuốc),điền(đồn điền),do(nguyên do),sử(sử sách),chỉ(chỉ có),ương(trung ương)

9,,,,,,,,,,
, xiōng, diāo, jiào, lìng, lè, tàn, sì, shēng,shī,hé
,huynh(huynh đệ),điêu,kêu(kêu ca),lánh(xa lánh),sựt(nhai sựt sựt),thán(thán phục),tớ(thày tớ),sinh(học sinh),thất(mất-thiếu),vu(vu quy)

10,,,,,,,,,,

, qiū, fù, zhàng, fá, xiān, men, yí, bái, zǎi, tā

,khâu( khâu vá),phó(phó thác),trượng(trượng phu),phạt(chinh phạt),tiên(tiên phật),môn(ngã môn),nghi(nghi thức),bạch(tách bạch),tử(tử tế),tha(tha phương)

11,,,,,,,,,,
, chì, guā, hū, cóng,lìng, yòng, shuǎi, yìn, lè, jù

,xịch(xịch ra),qua(khổ qua),hồ(mơ hồ),tòng(túm lại),linh(số 0),dụng(sử dụng),soải(ve vẩy),ấn(ấn tín),lạc(lạc quan),câu(câu thơ)

12,,,,,,,,,,

,cōng, cè,fàn, wài, chù, dōng, niǎo, wù, bāo, jī

,thông(vội vàng),sách(sách vở),phạm(phạm tội),ngoại(bà ngoại),xử(xử lý),đông(mùa đông),điểu(đà điểu),mùa(mùa vụ),bao(bao bọc),cơ(cơ cực)

13,,,,,,,,,,
, zhǔ, shì, lì, shǎn, lán, bàn,zhī, huì, tóu, hàn

,chúa(vua chúa),thị(thành thị),lập(tự lập),thiểm(sét),lan(hoa lan),bán(nửa),chấp(chấp chới),hối(hối đoái),đầu(đầu tóc),hán(hảo hán)

14,,,,,,,,,,
,nìng, xué, tā, tǎo, xiě, ràng, lǐ, xùn, bì, yì

,trữ(tàng trữ),huyệt(sào huyệt),đà(đẫy đà),thảo(thảo phạt),tả(miêu tả),nhượng(khiêm nhượng),lễ(lễ phép),huấn(giáo huấn),tất(tất nhiên),nghị(nghị luận)

15,,,,,,,,,,
,xùn, jì, yǒng, sī, ní, mín, chū, liáo,nǎi,nú

,tấn(tra tấn),kí(nhật kí),vắng(xa vắng),tư(tư đồ),này(bên này),dân(nhân dân),xuất(xuất chúng),liêu(liêu đông),nãi(ngực phụ nữ),nô(nô lệ)

[/table1]

trang 2

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...