[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 2)

0
2281

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


101:    /Wài/: Ngoại: Ngoài (gai, ge)


102:    / Zuì/: Tối:  Nhất  (sai)


103:   調  /Diào/: Điệu: Âm thanh (choo)


104:    /Yě/: Dã: Cánh đồng, hoang dã  (ya)


105:    /Xiàn/: Hiện xuất hiện, hiện tại (gen)


106:    /Bù/: Bất: Không  (fu, bu)


107:    /Gōng/: Công: Chung  (koo)


108:    /Qì/ : Khí:  Không khí (ki, ke)


109:    /Shèng/: Thắng:  Thắng lợi  (shoo)


110:    /Jiā/: Gia: Nhà (ka, ke)


111:    /Qǔ/: Thủ: lấy, nhận (shu)


112:    /Yì/: Ý: ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý


113:    /Zuò/: Tác: Làm  (saku, sa)


114:    /Chuān/: Xuyên:  Sông (sen) 


115:    /Yào/: Yêu: Muốn (yoo)


116:    /Yòng/: Dụng: Dùng (yoo)


117:   /Quán/: Quan, quyền (ken, gon)


118:   /Xìng/ Tính: Tính chất  (sei, shoo)


119:    /Yán/: Ngôn: Lời nói (gen, gon)


120:   /Shì/ Thị: Họ (shi)


121:   務 / Wù/:Vụ:  Chức vụ, nhiệm vụ (mu)


122:    /Suǒ /: Sở:  Trụ sở (sho)


123:   /Huà /: Thoại: nói chuyện (wa)


124:    /Qī/: Kì:  Thời gian (ki, go)


125:    /Jī/ : Cơ: Máy (ki)


126:    /Chéng/: Thành: Hoàn thành (sei, joo) 


127:   /Lái/: Lai: Đến (rai)


128:   /Zǒng/: Tổng:  Tổng số, tổng cộng (soo)


130:   /Chǎn/: Sản: Năng suất  (san)


131:  /Shǒu/ : Thủ: Đầu (shu)


132:   /Qiáng/: Cường:  Mạnh (kyoo, goo)


133:    /Xiàn /: Huyện: Huyện, tỉnh (ken)


134:    /Sī /: Tư: nghĩ (shi)


135:   /Shù/: Số: số lượng (suu, su)


136:    /Xié/: Hiệp: hỗ trợ, hiệp lực (kyoo)


137:   /Shè/: Thiết: Làm, thiết lập, kiến thiết (setsu)


138:    /Bǎo/: Bảo: đảm bảo (ho)


139:    /Chí/: Trì: Cầm, nắm ( ji)


140:  /Qū/: Khu khu vực, địa khu (ku)


141:   /Gǎi/: Cải : Thay đổi (kai)


142:  /Yǐ/ : Dĩ : dĩ tiền, dĩ vãng


143:   /Dào/: Đạo: Đường (doo, too)


144:  /Dōu / Đô: to (to, tsu)


145:    /Hé/ Hòa: Và wa, o


146:   /Shòu/ Thụ: nhận, tiếp thụ (ju)


147:   /Ān/ : An:  an bình, an ổn (an)


148:   /Jiā/ Gia: Thêm vào  (ka)


149:     /Diǎn/: Điểm:  điểm số, điểm hỏa (ten)


150:    /Xu/: Tục:  tiếp tục (zoku)


151:     /Jìn/: Tiến: Vào, đi vào (shin)


152:  /Píng/: Bình: Bằng (hei, byoo)


153:   /Jiào/: Giáo: Dạy (kyoo)


154:   /Zhèng/ Chính: Đúng, tích cực (sei, shoo)


155:  /Yuán/ Nguyên: Gốc, khởi đầu (gen)


156:    /Zhī/: Chi: Cành, nhánh   (shi)


157:  /Duō/: Đa: Nhiều  (ta)


158:  /Shì /: Thế: Cuộc đời, thế giới (sei, se)


159:  /Zǔ/: Tổ: Nhóm (so)


160:    /Jiè/: Giới: Phạm vi (kai)


161:     /Jǔ/: Cử: Động  (kyo)


162:     /Jì/: Kí: Ghi  (ki)


163:     /Bào/: Báo: báo cáo (hoo)


164:    /Shū/: Thư: Sách (sho)


165:     /Xīn/: Tâm: Tim, lòng (shin)


166:    /Wén/: Văn: Văn (bun, mon)


167:    /Běi/: Bắc : Phương bắc (hoku)


168:    /Míng/: Danh: Tên (mei, myoo)


169:    /Zhǐ/: Chỉ: Ngón tay (shi)


170:    /Wěi/: Ủy: Bổ nhiệm


171:   /Zī/: Tư: Vốn (shi)


172:    /Chū/: Sơ:  Đầu tiên (sho)


173:    /Nǚ/: Nữ: Phụ nữ (jo, nyo, nyoo)


174:    /Yuàn/: Viện: Học viện, bệnh viện (in)


175:  共  /Gòng/: Cộng: Chung (kyoo)


176:     /Yuán/: Nguyên: Gốc (gen, gan)


177:   /Hǎi/: Hải: biển (kai)


178:    /Jìn/: Cận: Gần (kin)


179:     /Dì/: Đệ: Thứ hạng (dai)


180:      /Mài/: Mại: Bán (bai)


181:    /Dǎo/: Đảo: Đảo (too)


182:    /Xiān/: Tiên: Đầu tiên  (sen)


183:     /Tǒng/: Thống: Thống nhất, tổng thống, thống trị too


184:    /Diàn/: Điện : Điện (den)


185:   /Wù/: Vật: Loài, vật (butsu, motsu)


186:    /Jì/: Tế kinh tế, cứu tế (sai)


187:   /Guān/: Quan: Quan lại (kan)


188:   /Shuǐ/: Thủy: Nước (sui)


189:    /Tóu/: Đầu: Đầu tư, đầu cơ (too)


190:   /Xiàng/: Hướng hướng thượng, phương hướng (koo)


191:   /Pài/: Phái: Phía (ha)


192:    /Xìn/: Tín: thư tín (shin)


193:   /Jié/: Kết: Kết lại (ketsu)


194:    /Zhòng/: Trọng: Nặng  (juu, choo)


195:    /Tuán/: Đoàn: Đoàn kết, đoàn đội (dan, ton)


196:   /Shuì/: Thuế: Thuế vụ (zei)


197:   /Yǔ/: Dự: Đoán, dự báo (yo)


198:   /Pàn/: Phán: Câu nói, câu văn (han, ban)


199:   /Huó/: Hoạt: Hoạt động, sinh hoạt (katsu)


200:   /Kǎo/: Khảo: Kiểm tra (koo)


XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...