[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 từ Tiếng Trung thông dụng (phần 1)

1
9355

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


1:    /Rì/: Nhật: Mặt trời, ngày (nichi, jitsu)


2:    /Yī/: Nhất: Một (ichi, itsu)


3:    /Guó/: Quốc: Nước (koku)


4:   /Shí/: Thập: Mười (juu, jiQ)


5:  /Dà/: Đại: To lớn (tai)


6:  /Huì/: Hội: Hội họp (kai, e)


7 :  /Rén/: Nhân: Người  (jin, nin)


8:    /Nián/ : Niên:  Năm (nen)


9:    /Èr/: Nhị:  2 (ni)


10:    /Běn/ : Bản, cơ bản, nguyên bản (hon)


11:    /Sān/:  Tam:  3 (san)


12:  /Zhōng/: Trung, trung tâm (chuu)


13:  /Zhǎng/:  Trường, trưởng  (choo)


14:  出  /Chū/: Xuất, xuất hiện (shutsu, sui)


15:  政  /Zhèng/:  Chính, chính phủ (sei, shoo)


16:    /Wǔ/: Ngũ: 5 (go)


17: /Zì/: Tự, tự thân (ji, shi)


18:    /Zhě/: Giả: Người, học giả, tác giả (sha)


19:    /Shè/ : Xã, xã hội  (sha)


20:    /Yuè/: Nguyệt: Mặt trăng, tháng (getsu, gatsu)


21:    /Sì/: Tứ:  4 (shi)


22:    /Fēn/:  Phân: Chia  (bun, fun, bu)


23:    /Shí/: Thời:  Thời gian (ji)


24:    /Hé/: Hợp:  Thích hợp, hợp lí (goo, gaQ, kaQ)


25:    /Tóng/: Đồng: Đồng nhất, tương đồng (doo)


26:  九  /Jiǔ/: Cửu: 9 (kyuu, ku)


27:    /Shàng/: Thượng:  Bên trên  (joo, shoo)


28:  行  /Xíng/:  Hành: Làm, hành động (koo, gyoo, an)


30:    /Mín/: Dân:  Người dân, dân tộc (min)


31:    /Qián/: Tiền:  Trước (zen)


32:    /Yè/: Nghiệp:  Nghề nghiệp (gyoo, goo)


33:   生  /Shēng/: Sinh:  Sống (shoo)


34:  議  /Yì/: Nghị:Nghị luận, tranh luận (gi)


35:    /Hòu/: Hậu: Sau (go, koo)


36:    /Xīn/: Tân: Mới (shin)


37:  部  /Bù/: Bộ: Đơn vị (bu)


38:    /Jiàn/: Kiến: Gặp, thấy  (ken)


39:    /Dōng/: Đông:  Phía đông (too)


40:    /Jiān/: Gian:  Giữa (kan, ken)


41:    /De/:  Địa: Đất (ji)


42:    /De/: Đích:  Mục đích, đích thực (teki)


43:    /Chǎng/: Trường: Rộng (joo)


44:  八  /Bā/: Bát: 8 (hachi)


45:  入  /Rù/: Nhập: Vào  (nyuu)


46:    /Fāng/: Phương: Hướng (hoo)


47:    /Liù/: Lục:  6 (roku)


48:   /Shì/: Thị : Thành phố (shi)


49:    /Fā/: Phát:  Khởi đầu, bắt đầu  (hatsu, hotsu)


50:    /Yuán/: Viên: Thành viên, người (in)


51:    /Duì/: Đối: Ngược  (tsui)


52:    /Jīn/: Kim: Vàng  (kon)


53:  子 /Zi/: Tử: Con cái (su)


54:    /Nèi/: Nội: Bên trong  (nai, dai)


55:    /Dìng/: Định: Đặt (tei, joo)


56:    /Xué/: Học  (gaku)


57:    / Gāo/: Cao  (koo)


58:    /Shǒu/ Thủ: Tay (shu)


59:    /Yuán/ Viên:  Viên mãn, tiền Yên (en)


60:    /Lì/: Lập: Thiết lập (ritsu, ryuu)


61:    /Huí/: Hồi: Trở về (kai, e)


62:    /Lián/: Liên: Nối tiếp (ren)


63:    /Xuǎn/: Tuyển: Lựa chọn  (sen)


64:   /Tián /: Điền: Ruộng  (den)


65:   /Qī/: Thất: 7 (shichi)


66:    /Dài/: Đại: Thời kì (tai)


67:   /Lì/:Lực: Sức lực (ryoku, riki)


68:    /Jīn/: Kim: Nay (kin)


69:    /Mǐ/: Mễ : Gạo (bei, mai)


70:    /Bǎi/: Bác: Trăm (hyaku)


71:    /Xiāng /: Tướng: Hình  (soo, shoo)


72:    / Guān/Quan:  Cửa (kan)


73:    /Míng / Minh: Sáng  (mei, myoo)


74:  開  /Kāi/: Khai: Mở  (kai)


75:    /Jīng/: Kinh: Kinh đô (kyoo, kei)


76:    /Wèn/: Vấn: Hỏi (mon)


77:    /Tǐ/: Thể: Thân thể (tai, tei)


78:    /Shí/: Thực: Thật (jitsu)


79:    /Jué/: Quyết: Quyết định (ketsu)


80:    /Zhǔ: Chủ:  Chính (shu, su)


81:  動  /Dòng/: Động: Hoạt động (doo)


82:    /Biǎo/Biểu:  Bảng (hyoo)


83:    /Mù/: Mục:  Mắt (moku, boku)


84:    /Tōng/: Thông: Qua  (tsuu, tsu)


85:    /Huà/: Hóa: Biến hóa (ka, ke)


86:    /Zhì/: Trị: Cai trị, trị an, trị bệnh (chi, ji)


87:    /Quán/: Toàn: Tất cả (zen)


88:    /Dù/: Độ: Mức (do, to, taku)


89:    /Dāng/: Đương, đáng: Đang, đáng (too)


90:   /Lǐ /: Lí: lí do, lí luận, nguyên lí (ri)


91:  山 /Shān/: Sơn: núi  (san)


92:   / Xiǎo/: Tiểu: nhỏ, ít (shoo)


93:    /Jīng / Kinh: Kinh tế, sách kinh, kinh độ (kei, kyoo)


94:    /Zhì/: Chế: Làm; Hệ thống (sei)


95:  法  /Fǎ/: Pháp: Luật (hoo, haQ, hoQ)


96:    /Xià/Hạ : Dưới, hạ đẳng (ka, ge)


97:    /Qiān/: Thiên:  Nghìn (sen)

[/sociallocker]
98:    /Wàn/: Vạn: Nhiều, 1 vạn (man, ban)


99:    /Yuē/: Uớc: Ước tính (yaku)


100:    /Zhàn/: Chiến: Đấu  (sen)


Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...

1 COMMENT

  1. […] xong có lẽ các bạn sẽ có cái nhìn tổng quan và toàn diện về cái công việc học tiếng Trung  nó như thế nào nhé. Ta bắt đầu […]