Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung

1
2492


Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung


中国的节日 – Zhōngguó de jiérì – Các ngày lễ tết của người trung quốc

1:除夕(农历大年30)

     Chúxì (nónglì dà nián 30)

     Đêm giao thừa ( ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm)

2:春节(农历正月初一)

      Chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī)

      Tết Nguyên Đán ( mồng 1 tháng giêng âm lịch)

3:元宵节(农历正月十五)

      Yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)

      Lễ hội lồng đèn ( ngày 15 tháng giêng âm lịch)

4:妇女节(3月8日)

      Fùnǚ jié (3 yuè 8 rì)

      Quốc tế phụ nữ ( ngày 8 tháng 3)

5:植树节(3月12日)

      Zhíshù jié (3 yuè 12 rì)

     Tết trồng cây ( ngày 12 tháng 3)

6:愚人节(4月1日)

      Yúrén jié (4 yuè 1 rì)

      Cá tháng tư ( ngày 1 tháng 4)

7:清明节(4月4日)

      Qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)

      Tết thanh minh (ngày 4 tháng 4)

8:劳动节(5月1日)

     Láodòng jié (5 yuè 1 rì)

     Quốc tế lao động ( ngày 1 tháng 5)

9:青年节(5月4日)

      Qīngnián jié (5 yuè 4 rì)

      Tết thanh niên ( ngày 4 tháng 5)

10: 端午节(农历5月初5)

         Duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)

         Tết đoan ngọ ( mồng 5 tháng 5 âm lịch)

11:儿童节(6月1日)

       Értóng jié (6 yuè 1 rì)

       Tết thiếu nhi ( ngày 1 tháng 6)

12:建党节(7月1日)

       Jiàndǎng jié (7 yuè 1 rì)

       Ngày thành lập Đảng ( ngày 1 tháng 7)

13:七夕节(农历七月初七公历8月23日)

        Qīxì jié (nónglì qī yuèchū qī gōnglì 8 yuè 23 rì)

        Lễ thất tịch ( mồng 7 tháng 7 âm lịch, ngày 23 tháng 8 dương lịch)

14:建军节(8月1日)

       Jiàn jūn jié (8 yuè 1 rì)

       Ngày thành lập quân đội ( ngày 1 tháng 8)

15:中秋节(农历8月15日)

        Zhōngqiū jié (nónglì 8 yuè 15 rì)

        Tết trung thu ( ngày 15 tháng 8 âm lịch)

16:重阳节(农历9月9日)

       Chóngyáng jié (nónglì 9 yuè 9 rì)

       Tết trùng dương (mồng 9 tháng 9 âm lịch)

17:教师节(9月10日)

       Jiàoshī jié (9 yuè 10 rì)

      Ngày tôn vinh các nhà giáo ( ngày 10 tháng 9)

18:国庆节(10月1日)

        Guóqìng jié (10 yuè 1 rì)

        Ngày quốc khánh ( ngày 1 tháng 10)

19:腊八节(农历12月8日)

       Làbā jié (nónglì 12 yuè 8 rì)

       Ngày ông công ông táo lên trời ( mồng 8 tháng 12 âm lịch)

20:圣诞节(12月25日)(24日是平安夜)

         Shèngdàn jié (12 yuè 25 rì)(24 rì shì píng’ān yè)

         Giáng sinh ( ngày 25 tháng 12) ( đêm 24 là đêm bình an)

21:元旦(1月1日)

       Yuándàn (1 yuè 1 rì)

       Năm mới ( ngày 1 tháng 1)

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...

1 COMMENT