Xem các bài khác ở đây


Tập 061


Lời + dịch

第61 集:才艺展示会

Dì 61 jí: Cáiyì zhǎnshì huì

Tập 61: Hội thi biểu diễn tài năng.

 

浩浩:大胖。你的时代到来了。大胖……小迪姐姐,这狗是谁的呀?

Hào hào: Dà pàng. Nǐ de shídài dàolái le. Dà pàng……xiǎo dí jiějiě, zhè gǒu shì shuí de ya?

Hạo hạo: Mập Ú. Thời đại của em đến rồi. Mập Ú…Chị Tiểu Địch, con chó này là của ai vậy ạ?

小迪:我的

Xiǎo dí: Wǒ de

Tiểu địch: Của chị đó.

浩浩:你的。小迪姐姐,你什么时候养狗了。

Hào hào: Nǐ de? Xiǎo dí jiějiě, nǐ shénme shíhòu yǎng gǒu le?

Hạo hạo: Của chị sao? Chị Tiểu địch, chị nuôi chó từ lúc nào vậy?

小迪:这是老姐同事的狗。她出差了。把狗寄养在我这里。所以就是我的了。

Xiǎo dí: Zhè shì lǎo jiě tóngshì de gǒu. Tā chūchāi le. Bǎ gǒu jì yǎng zài wǒ zhèlǐ. Suǒyǐ jiùshì wǒ de le.

Tiểu địch: Con chó này là của đồng nghiệp chị Đại Địch đấy. Chị ấy đi công tác rồi, gửi chó nuôi bên mình. Vì thế con chó này là của chị.

浩浩:那你知道动物才艺展示会吗?

Hào hào: Nà nǐ zhīdào dòngwù cáiyì zhǎnshì huì ma?

Hạo hạo: Vậy chị có biết “ Hội thi biểu diễn tài năng” dành cho động vật không?

小迪:知道啊。我准备让这条小狗也参加。

Xiǎo dí: Zhīdào a. Wǒ zhǔnbèi ràng zhè tiáo xiǎo gǒu yě cānjiā.

Tiểu địch: Biết chứ. Chị chuẩn bị cho chú chó này tham gia đây.

浩浩:小迪姐姐。这根本就不是你的狗。你这是舞弊。

Hào hào: Xiǎo dí jiějiě. Zhè gēnběn jiù bùshì nǐ de gǒu. Nǐ zhè shì wǔbì.

Hạo hạo: Chị Tiểu địch, đây vốn dĩ đâu phải là chó của chị. Chị như vậy là gian lận.

小迪:在我手里就是我的。有本事你用大胖赢我。

Xiǎo dí: Zài wǒ shǒu lǐ jiùshì wǒ de. Yǒu běnshì nǐ yòng dà pàng yíng wǒ.

Tiểu địch: Ở trong tay chị thì là của chị. Em có bản lĩnh thì dùng Mập Ú thắng chị đi.

浩浩:这样的话,我一定要赢你。

Hào hào: Zhèyàng dehuà, wǒ yīdìng yào yíng nǐ.

Hạo hạo: Nếu đã như vậy, em nhất định phải thắng chị.

小迪:那就走着瞧。

Xiǎo dí: Nà jiù zǒuzhe qiáo.

Tiểu địch: Vậy chúng ta cùng chờ xem.

浩浩:我就不信赢不了那条小狗。大胖,你再不听话,我们就会输的。大胖,看来你还是没我帅啊。这件衣服穿在我身上都挺帅的。怎么到了你身上就不好看了呢。

Hào hào: Wǒ jiù bùxìn yíng bùliǎo nà tiáo xiǎo gǒu. Dà pàng, nǐ zàibu tīnghuà., wǒmen jiù huì shū de. Dà pàng, kàn lái nǐ háishì méi wǒ shuài a. Zhè jiàn yīfú chuān zài wǒ shēnshang dōu tǐng shuài de. Zěnme dàole nǐ shēnshang jiù bù hǎokàn le ne?

Hạo hạo: Mình không tin là không thắng nổi con chó đó. Mập Ú, em mà tiếp tục không nghe lời anh nữa thì chúng ta sẽ thua đó. Mập Ú, xem ra, em vẫn không đẹp trai bằng anh. Cái bộ này anh mặc nhìn đẹp trai lắm mà. Tại sao em mặc nhìn chẳng đẹp gì cả?

小迪:浩浩,你到我的房间来干什么?

Xiǎo dí: Hào hào, nǐ dào wǒ de fángjiān lái gànshénme?

Tiểu địch: Hạo Hạo, em đến phòng của chị làm gì thế?

浩浩:没什么,找大胖。这衣服脏了,我拿去洗。一个比一个难看。看来只能去买了。怎么这么少。小迪姐姐,能不能跟你借点钱啊。

Hào hào: Méishénme, zhǎo dà pàng. Zhè yīfú zàngle, wǒ ná qù xǐ. Yīgè bǐ yīgè nánkàn. Kàn lái zhǐ néng qù mǎi le. Zěnme zhème shǎo? Xiǎo dí jiějiě, néng bùnéng gēn nǐ jiè diǎn qián a?

Hạo hạo: Không có gì, tìm Mập Ú thôi. Mấy bộ quần áo này đều bẩn hết rồi, em mang đi giặt đây. Càng những bộ sau càng xấu. Xem ra chỉ có thể mua thôi. Sao lại ít thế này? Chị Tiểu địch, chị có thể cho em mượn chút tiền được không?

小迪:干吗?那不行,我还得买呢。

Xiǎo dí: Gànma? Nà bùxíng, wǒ hái děi mǎi ne.

Tiểu địch: Để làm gì? Không được, chị cũng phải đi mua mà.

浩浩:买大胖的服装。

Hào hào: Mǎi dà pàng de fúzhuāng.

Hạo Hạo: Mua quần áo cho Mập Ú.

小迪:那不行,我还得买呢。

Xiǎo dí: Nà bùxíng, wǒ hái děi mǎi ne.

Tiểu địch: Không được, chị cũng phải đi mua mà.

浩浩:我的零食都给你。

Hào hào: Wǒ de língshí dōu gěi nǐ.

Hạo hạo: Đồ ăn vặt của em đều đưa cho chị hết.

小迪:不行。这对我来说已经没有吸引力了。

Xiǎo dí: Bùxíng. Zhè duì wǒ lái shuō yǐjīng méiyǒu xīyǐnlì le.

Tiểu địch: Không được. Cái này bây giờ đã không có sức hấp dẫn với chị nữa rồi.

浩浩:我给你背一个月的书包。我下个月的零花钱全都给你。

Hào hào: Wǒ gěi nǐ bèi yīgè yuè de shūbāo. Wǒ xià gè yuè de línghuā qián quándōu gěi nǐ.

Hạo hạo: Em sẽ đeo cặp cho chị một tháng có được không.Và tiền tiêu vặt tháng sau của em sẽ đưa hết cho chị.

小迪:成交。可是你得像银行一样给我利息啊。

Xiǎo dí: Chéngjiāo. Kěshì nǐ děi xiàng yínháng yīyàng gěi wǒ lìxí a.

Tiểu địch: Chốt thế. Nhưng mà em phải trả lãi cho chị như ngân hàng.

浩浩:小迪姐姐,你真是个小气鬼。我们是一家人啊。

Hào hào: Xiǎo dí jiějiě, nǐ zhēnshi gè xiǎoqì guǐ. Wǒmen shì yījiā rén a.

Hạo hạo: Tiểu địch, chị đúng là đồ keo kiệt. Chúng ta là người một nhà mà.

小迪:不要算了。

Xiǎo dí: Bùyào suànle.

Tiểu địch: Em không muốn thì thôi vậy.

浩浩:好,给就给。

Hào hào: Hǎo, gěi jiù gěi.

Hạo hạo: Thôi được rồi, trả lãi thì trả lãi vậy.

小迪:我把钱都借给你了。我的服装怎么办呢?

Xiǎo dí: Wǒ bǎ qián dōu jiè gěi nǐ le. Wǒ de fúzhuāng zěnme bàn ne?

Tiểu địch: Tất cả tiền của chị đều cho em mượn rồi, quần áo của chị làm thế nào đây?

浩浩:小迪姐姐总是这样。老喜欢占我的便宜。小迪姐姐,十八岁之前,你就是蒙着头我也认识你。

Hào hào: Xiǎo dí jiějiě zǒng shì zhèyàng. Lǎo xǐhuān zhàn wǒ de piányí. Xiǎo dí jiějiě, shíbā suì zhīqián, nǐ jiùshì méngzhe tóu wǒ yě rènshí nǐ.

Hạo hạo: Chị Tiểu địch lúc nào cũng vậy. Toàn thích lợi dụng mình. Chị Tiểu địch, trước 18 tuổi, dù chị có bịt kín đầu lại thì em vẫn nhận ra chị.

小迪:你这个家伙,又在说我长得不好看吗?

Xiǎo dí: Nǐ zhège jiāhuo, yòu zài shuō wǒ zhǎng dé bù hǎokàn ma?

Tiểu địch: Cái thằng này, lại bắt đầu nói chị không xinh đẹp phải không?

浩浩:我没有。我只是希望十八岁以后,你变得更加漂亮了。漂亮得让我认不出你。

Hào hào: Wǒ méiyǒu. Wǒ zhǐ shì xīwàng shíbā suì yǐhòu, nǐ biàn dé gèngjiā piàoliang le. Piàoliang dé ràng wǒ rèn bù chū nǐ.

Hạo hạo: Không có. Em chỉ hi vọng sau 18 tuổi, chị sẽ trở nên ngày càng xinh đẹp. Đẹp đến nỗi em nhận không ra được.

小迪:你…

Xiǎo dí: Nǐ…

Tiểu địch: Em…

浩浩:我知道你为什么躲着我。

Hào hào: Wǒ zhīdào nǐ wèishéme duǒzhe wǒ.

Hạo hạo: Em biết tại sao chị lại trốn em rồi.

小迪:我才不要躲着你呢。

Xiǎo dí: Wǒ cái bùyào duǒzhe nǐ ne.

Tiểu địch: Chị còn lâu mới trốn em nhé.

浩浩:那…小迪姐姐不是把零钱都借给我了吗?

Hào hào: Nà…xiǎo dí jiějiě bùshì bǎ língqián dōu jiè gěi wǒ le ma?

Hạo hạo: Vậy… Chị Tiểu địch không phải là tất cả tiền lẻ chị đều cho em mượn rồi sao?

小迪:那是零钱。整钱我这里还有。

Xiǎo dí: Nà shì língqián. Zhěng qián wǒ zhèlǐ hái yǒu.

Tiểu địch: Thì đó là tiền lẻ. Tiền chẵn vẫn còn ở chỗ chị đây.

浩浩:那你还收我的高利贷。

Hào hào: Nà nǐ hái shōu wǒ de gāolì dài.

Hạo hạo: Vậy sao chị còn cho em vay nặng lãi.

小迪:高利贷这个词你都学会了

Xiǎo dí: Gāolì dài zhège cí nǐ dōu xuéhuì le

Tiểu địch: Vay nặng lãi từ này mà em cũng biết à.

浩浩:这个世界就是这样。女孩子总是难以捉摸。

Hào hào: Zhège shìjiè jiùshì zhèyàng. Nǚ háizi zǒng shì nányǐ zhuōmō.

Hạo hạo: Thế giới này chính là như vậy. Con gái lúc nào cũng khó mà hiểu được.

小迪:我可是打赌要赢你的。怎么会全力帮你呢

Xiǎo dí: Wǒ kěshì dǎdǔ yào yíng nǐ de. Zěnme huì quánlì bāng nǐ ne?

Tiểu địch: Chị đã đặt cược sẽ thắng em. Làm sao có thể toàn lực giúp em được chứ?

浩浩:大胖,我现在就明白了,女人为什么喜欢什么品了。那两个字我还不会念。反正就是贵的东西。这件应该差不多了。小迪姐姐,别高兴得太早。我回去自己做。小迪姐姐,我把钱还给你。

Hào hào: Dà pàng, wǒ xiànzài jiù míngbái le, nǚrén wéi shénme xǐhuān shén me pǐn le. Nà liǎng gè zì wǒ hái bù huì niàn. Fǎnzhèng jiùshì guì de dōngxī. Zhè jiàn yīnggāi chàbùduō le.Xiǎo dí jiějiě, bié gāoxìng dé tài zǎo.Wǒ huíqù zìjǐ zuò. Xiǎo dí jiějiě, wǒ bǎ qián huán gěi nǐ.

Hạo hạo: Mập Ú, bây giờ anh đã hiểu tại sao phụ nữ lại thích cái gì phẩm đó rồi. Hai chữ đó anh vẫn chưa biết đọc thế nào. Dù sao thì cũng là đồ đắt tiền. Bộ này có vẻ tạm tạm rồi. Chị Tiểu địch, chị đừng có vui mừng quá sớm. Em về nhà sẽ tự làm. Chị Tiểu địch, em trả chị tiền nè.

小迪:你不买了?

Xiǎo dí: Nǐ bú mǎile?

Tiểu địch: Em không mua nữa à?

浩浩:不买了。衣服没买到不说,还弄坏了别人的,还赔了钱,加上给你的利息,就赔得更多了。

Hào hào: Bú mǎile. Yīfú méi mǎi dào bù shuō, hái nòng huàile biérén de, hái péile qián, jiā shàng gěi nǐ de lìxí, jiù péi dé gèng duō le.

Hạo hạo: Em không mua nữa. Chưa nói đến việc không mua được quần áo, lại còn làm hỏng của người ta, còn phải đền tiền, cộng thêm lãi suất cho chị, thì phải đền càng nhiều nữa.

小迪:我说过,我一定能赢你的。

Xiǎo dí: Wǒ shuōguò, wǒ yīdìng néng yíng nǐ de.

Tiểu địch: Chị đã nói rồi, chị nhất định sẽ thắng em.

浩浩:没到比赛那天,可不一定。大胖,你要相信我。我的手工劳动课第一可不是白拿的。

Hào hào: Méi dào bǐsài nèitiān, kěbù yīdìng. Dà pàng, nǐ yào xiāngxìn wǒ. Wǒ de shǒugōng láodòng kè dì yī kě bùshì bái ná de.

Hạo hạo: Còn chưa đến ngày thi, thì không chắc được. Mập Ú, em phải tin anh. Giải nhất môn thủ công của anh không phí phạm đâu.

小迪:浩浩,你这个手工课第一是真的还是假的。就做出这么一件披风来啊。

Xiǎo dí: Hào hào, nǐ zhège shǒugōng kè dì yī shì zhēn de háishì jiǎ de? Jiù zuò chū zhème yī jiàn pī fēng lái a?

Tiểu địch: Hạo hạo, cái giải nhất thủ công của em là thật hay giả vậy? Chỉ làm ra cái bộ áo chuàng không tay này thôi sao?

浩浩:好男孩不和坏女孩斗。

Hào hào: Hǎo nánhái bù hé huài nǚhái dòu.

Hạo hạo: Con trai tốt không tranh với con gái hư.

小迪:浩浩,这是我的衣服。你居然剪了我的衣服。

Xiǎo dí: Hào hào, zhè shì wǒ de yīfú. Nǐ jūrán jiǎnle wǒ de yīfú.

Tiểu địch: Hạo hạo, đây là quần áo của chị mà. Em dám cắt quần áo của chị sao.

浩浩:我也没办法。就你这件最合适。

Hào hào: Wǒ yě méi bànfǎ. Jiù nǐ zhè jiàn zuì héshì.

Hạo hạo: Em cũng không có cách nào khác. Chỉ có bộ này của chị là hợp nhất thôi.

小迪:什么?

Xiǎo dí: Shénme?

Tiểu địch: Cái gì cơ?

浩浩:那边还有几件不成功的。好像还有你的衣服。

Hào hào: Nà biān hái yǒu jǐ jiàn bù chénggōng de. Hǎoxiàng hái yǒu nǐ de yīfú.

Hạo hạo: Bên kia còn mấy bộ cắt không thành công nữa. Hình như cũng có quần áo của chị đấy.

小迪:我的衣服。就冲着你这个小孩剪坏的那几件衣服,我一定要拿第一。

Xiǎo dí: Wǒ de yīfú. Jiù chòngzhe nǐ zhège xiǎohái jiǎn huài de nà jǐ jiàn yīfú, wǒ yīdìng yào ná dì yī.

Tiểu địch: Quần áo của tôi. Vì mấy bộ quần áo em cắt hỏng này, chị nhất định phải giành giải nhất.

浩浩:那几件衣服你不也没怎么穿吗?

Hào hào: Nà jǐ jiàn yīfú nǐ bù yě méi zěnme chuān ma?

Hạo hạo: Mấy bộ quần áo kia chẳng phải chị cũng không mặc sao?

小迪:你…起来。蹲下。

Xiǎo dí: Nǐ…qǐlái. Dūn xià.

Tiểu địch: Em…đứng lên. Ngồi xuống.

浩浩:伸手。蹲下。转圈。

Hào hào: Shēnshǒu. Dūn xià. Zhuànquān.

Hạo hạo: Giơ tay ra. Ngồi xuống. Xoay vòng.

小迪:我看你怎么赢我。

Xiǎo dí: Wǒ kàn nǐ zěnme yíng wǒ.

Tiểu địch: Chị xem em làm thế nào để thắng chị.

浩浩:这小狗是训练过的吗?起来。

Hào hào: Zhè xiǎo gǒu shì xùnliàn guò de ma? Qǐlái.

Hạo hạo: Con chó này đã được huấn luyện qua rồi phải không? Đứng dậy.

小迪:大胖都不听你的。你还敢去参赛啊。这次,你输定了。

Xiǎo dí: Dà pàng dōu bù tīng nǐ de. Nǐ hái gǎn qù cānsài a. Zhè cì, nǐ shū ding le.

Tiểu địch: Mập Ú đều không nghe lời em. Vậy mà em còn dám tham gia cuộc thi sao. Lần này, em thua chắc rồi.

浩浩:大胖,我让你不听我的话。有了。我先给你洗个澡再说。

Hào hào: Dà pàng, wǒ ràng nǐ bù tīng wǒ dehuà. Yǒule. Wǒ xiān gěi nǐ xǐ gè zǎo zàishuō.

Hạo hạo: Mập Ú, anh nhường em đã không nghe lời anh. Có cách rồi. Trước tiên phải tắm cho em cái đã.

观众:太棒了。

Guānzhòng: Tài bàng le.

Khán giả: Giỏi quá.

小迪:浩浩,你这是舞弊。大胖不是这样的。

Xiǎo dí: Hào hào, nǐ zhè shì wǔbì. Dà pàng bùshì zhèyàng de.

Tiểu địch: Hạo Hạo, em làm như thế này là gian lân. Mập Ú không phải như thế này.

浩浩:谢谢小迪姐姐的提醒。说得对。这是画画的颜料染的。但这是我们才艺展示的一部分。

Hào hào: Xièxiè xiǎo dí jiějiě de tíxǐng. Shuō dé duì. Zhè shì huà huà de yánliào rǎn de. Dàn zhè shì wǒmen cáiyì zhǎnshì de yībùfèn.

Hạo hạo: Cảm ơn chị Tiểu địch đã nhắc nhở em. Chị nói rất đúng. Đây là màu vẽ nhuộm lên đó. Nhưng đây là một phần trong bài thi tài năng của chúng em thôi.

A:这个创意好、一定要给冠军啊。

A: Zhège chuàngyì hǎo, yīdìng yào gěi guànjūn a.

A: Sáng kiến này rất hay, nhất định phải trao giải quán quân.

B:这个小孩真厉害。一定要给第一。

B: Zhège xiǎohái zhēn lìhài. Yīdìng yào gěi dì yī.

B: Cậu bé đó thật lợi hại. Nhất định phải trao giải nhất.

C:不错,都是自己动手的。不是花钱打扮的那种。这个要鼓励。

C: Bùcuò, dōu shì zìjǐ dòngshǒu de. Bùshì huā qián dǎbàn de nà zhǒng. Zhè gè yào gǔlì.

C: Quá hay, đều là tự làm. Không phải kiểu dùng tiền để ăn diện. Cái này phải cổ vũ.

小迪:你看,这是什么?大胖,连你也欺负我。

Xiǎo dí: Nǐ kàn, zhè shì shénme? Dà pàng, lián nǐ yě qīfù wǒ.

Tiểu địch: Em xem, đây là cái gì? Mập Ú, đến mày cũng bắt nạt tao sao?

浩浩:你看你这贵族狗。淋了雨了不也是落汤狗吗?我这可是拿奖牌的。

Hào hào: Nǐ kàn nǐ zhè guìzú gǒu. Línle yǔ liǎo bù yěshì luò tāng gǒu ma? Wǒ zhè kěshì ná jiǎngpái de.

Hạo hạo: Chị xem chú chó quý tộc của chị. Dầm mưa vào thì cũng ướt như chuột lột thôi? Em mới là người cầm huy chương đây này.

小迪:你这是舞弊赢的奖牌。有什么了不起。

Xiǎo dí: Nǐ zhè shì wǔbì yíng de jiǎngpái. Yǒu shénme liǎobùqǐ?

Tiểu địch: Đấy là do em gian lận nên mới đoạt được huy chương. Có gì mà giỏi cơ chứ?

浩浩:这可是那么多人评出来的。阿姨,怎么了。

Hào hào: Zhè kěshì nàme duō rén píng chūlái de. Āyí, zěnme le?

Hạo hạo: Nhưng đây là do rất nhiều người bình chọn ra đấy. Dì ơi, sao vậy ạ?

吴贤惠:这是谁干的?这是我刚买的一件新衣服。是谁干的?

Wú xiánhuì: Zhè shì shuí gàn de? Zhè shì wǒ gāng mǎi de yī jiàn xīn yīfú. Shì shuí gàn de?

Ngô hiền tuệ: Cái này là do ai làm vậy? Đây là cái áo mình mới mua. Là do ai làm vậy?

小迪:妈妈,是浩浩。

Xiǎo dí: Māmā, shì hào hào.

Tiểu địch: Mẹ ơi, là Hạo Hạo đấy.

吴贤惠:浩浩,你给我站住。

Wú xiánhuì: Hào hào, nǐ gěi wǒ zhànzhù.

Ngô hiền tuệ: Hạo Hạo, cháu đứng lại cho dì.

浩浩:阿姨,我也是在为艺术牺牲。

Hào hào: Āyí, wǒ yěshì zài wèi yìshù xīshēng.

Hạo hạo: Dì ơi, cháu cũng chỉ là hi sinh vì nghệ thuật thôi mà.


Xem các bài khác ở đây


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Video hoạt hình Gia Đình Vui Vẻ - 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 - Tập 061 - 才艺展示会 - Hội thi biểu diễn tài năng