http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn
Loading...


成长汉语 – Bài 061

Mike:兰兰,你给我们唱个歌吧。小明说你唱歌可好听了,跟百灵鸟似的。(Mike: Lán lán, nǐ gěi wǒmen chàng gè gē ba. Xiǎomíng shuō nǐ chànggē kě hǎotīngle, gēn bǎilíng niǎo shì de.)
Mike: Lan Lan, bạn hát cho tụi mình nghe đi. Tiểu Minh nói bạn hát rất hay đó, giống như chim sơn ca vậy.
兰兰:麦克,你就别出我的洋相了。小明,我根本就唱不好。(Lán lán: Màikè, nǐ jiù bié chū wǒ de yángxiàngle. Xiǎomíng, wǒ gēnběn jiù chàng bù hǎo.)
Lan Lan: Mike, bạn đừng có lấy mình làm trò cười nữa. Tiểu Minh, mình vốn hát không hay mà.
小明:兰兰,你就别谦虚啦。(Xiǎomíng: Lán lán, nǐ jiù bié qiānxū la.)
Tiểu Minh: Lan Lan, bạn đừng có khiêm tốn nữa mà.
同学们:兰兰,你就唱吧。我们都知道,你既会唱歌,又会弹钢琴,是出了名的才女啊。(Tóngxuémen: Lán lán, nǐ jiù chàng ba. Wǒmen dōu zhīdào, nǐ jì huì chànggē, yòu huì dàn gāngqín, shì chūle míng de cáinǚ a.)
Các bạn học: Lan Lan, bạn hát đi mà. Chúng mình đều biết bạn là một tài nữ nổi tiếng không chỉ biết hát mà còn biết đàn dương cầm nữa.
同学甲:就是的,兰兰。今天你可是女主角啊,你给大家助助兴。(Tóngxué jiǎ: Jiùshì de, lán lán. Jīntiān nǐ kěshì nǚ zhǔjiǎo a, nǐ gěi dàjiā zhù zhùxìng.)
Bạn học A: Đúng rồi, Lan Lan. Hôm nay bạn là nhân vật chính đó, giúp vui cho mọi người đi nào.
兰兰:那好吧。你们说我唱哪首歌呢?(Lán lán: Nà hǎo ba. Nǐmen shuō wǒ chàng nǎ shǒu gē ne?)
Lan Lan: Vậy được. Mấy bạn thấy mình hát bài nào giờ?
小明:就唱你最拿手的吧?对了,你不是SHE的歌迷么?唱一个……(Xiǎomíng: Jiù chàng nǐ zuì náshǒu de ba? Duìle, nǐ bùshì SHE de gēmí me? Chàng yīgè……)
Tiểu Minh: Thì hát bài tủ đi? Đúng rồi, bạn không phải là fan của SHE sao? Hát cái bài . . .
兰兰:噢,那就唱SHE的《中国话》吧,怎么样?(Lán lán: Ō, nà jiù chàng SHE de “zhōngguó huà” ba, zěnme yàng?)
Lan Lan: À, vậy hát bài “Tiếng Trung Quốc” của SHE nha, thế nào?
Mike:太棒啦。我来帮你放音乐。(Mike: Tài bàng la. Wǒ lái bāng nǐ fàng yīnyuè.)
Mike: Quá tuyệt. Mình giúp bạn mở nhạc.
Mike:兰兰,你唱得很棒啊。真了不起。可是,你刚才为什么说你不会唱歌呢?(Mike: Lán lán, nǐ chàng dé hěn bàng a. Zhēn liǎobùqǐ. Kěshì, nǐ gāngcái wèishéme shuō nǐ bù huì chànggē ne?)
Mike: Lan Lan, bạn hát rất hay đó. Thật là giỏi. Nhưng mà, vửa nãy sao bạn lại nói không biết hát chứ?
小明:哈哈,麦克,你忘啦?这就叫文化差异。中国人本来都很谦虚啊。其实,兰兰心里觉得自己就是大明星呢。(Xiǎomíng: Hāhā, màikè, nǐ wàng la? Zhè jiù jiào wénhuà chāyì. Zhōngguó rén běnlái dōu hěn qiānxū a. Qíshí, lán lán xīnlǐ juédé zìjǐ jiùshì dà míngxīng ne.)
Tiểu Minh: Ha ha, Mike, bạn quên rồi à? Đây gọi là khác biệt văn hoá. Người Trung Quốc vốn dĩ rất khiêm tốn mà. Thật ra, trong lòng Lan Lan cảm thấy bản thân mình là đại minh tinh đó.
兰兰:小明,你说什么呢?(Lán lán: Xiǎomíng, nǐ shuō shénme ne?)
Lan Lan: Tiểu Minh, bạn nói gì đó?
小明:我,我什么也没说啊,不信你问麦克。(小明:我,我什么也没说啊,不信你问麦克。)
Tiểu Minh: Mình, mình không có nói gì cả mà, không tin bạn hỏi Mike đi.
Mike、小明:哈哈。(Mike, xiǎomíng: Hāhā.)
Mike, Tiểu Minh: Ha ha.
同学:兰兰,都九点了,我们得回家了。(Tóngxué: Lán lán, dōu jiǔ diǎnle, wǒmen dé huí jiāle.)
Bạn học: Lan Lan, đã 9 giờ rồi, tụi mình phải về nhà thôi.
同学:是啊,谢谢你的邀请,我们玩儿得很开心。(Tóngxué: Shì a, xièxiè nǐ de yāoqǐng, wǒmen wán er dé hěn kāixīn.)
Bạn học: Đúng đó, cảm ơn bạn đã mời, tụi mình chơi rất là vui.
兰兰:哈哈,也谢谢你们能来参加我的生日PARTY,我今天真的很高兴。(Lán lán: Hāhā, yě xièxiè nǐmen néng lái cānjiā wǒ de shēngrì PARTY, wǒ jīntiān zhēn de hěn gāoxìng.)
Lan Lan: Ha ha, cũng cảm ơn mọi người đến tham dự tiệc sinh nhật của mình, hôm này mình thật rất vui.
Mike:哎呀,这么晚了,我们俩也走啦。(Mike: Āiyā, zhème wǎnle, wǒmen liǎ yě zǒu la.)
Mike: Ây da, trễ như vậy rồi, hai đứa mình cũng đi thôi.
小明:等等,等等。今天,我专门把我最好的相机带来了,就是为了给大家照张合影,留个纪念。(Xiǎomíng: Děng děng, děng děng. Jīntiān, wǒ zhuānmén bǎ wǒ zuì hǎo de xiàngjī dài láile, jiùshì wèile gěi dàjiā zhào zhāng héyǐng, liú gè jìniàn.)
Tiểu Minh: Đợi chút, đợi chút. Hôm nay mình đặc biệt đem máy ảnh tốt nhất của mình đến, chính là muốn chụp chung tấm ảnh với mọi người để làm kỉ niệm đó.
兰兰:我看啊,也是为你纪念你的新发型吧。(Lán lán: Wǒ kàn a, yěshì wèi nǐ jìniàn nǐ de xīn fǎxíng ba.)
Lan Lan: Mình thấy thì, cũng là để kỉ niệm kiểu tóc mới của bạn đi.
同学们:好啦,那我们就走了。(Tóngxuémen: Hǎo la, nà wǒmen jiù zǒule.)
Các bạn học: Được rồi, vậy chúng mình về nha.
兰兰:欢迎你们就常到我家来玩儿。(Lán lán: Huānyíng nǐmen jiù cháng dào wǒjiā lái wán er.)
Lan Lan: Hoan nghênh mọi người thường đến nhà mình chơi.
同学们:好的,兰兰,再见。小明,别忘了给我们传照片啊!(Tóngxuémen: Hǎo de, lán lán, zàijiàn. Xiǎomíng, bié wàngle gěi wǒmen chuán zhàopiàn a!)
Các bạn học: Được đó, Lan Lan, tạm biệt. Tiểu Minh, đừng quên gửi hình cho tụi mình nha.
小明:放心,没问题。再见。(Xiǎomíng: Fàngxīn, méi wèntí. Zàijiàn.)
Tiểu Minh: Yên tâm, không vấn đề gì đâu. Tạm biệt.
兰兰:再见。(Lán lán: Zàijiàn.)
Lan Lan: Tạm biệt.

Loading...

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án [show-team category=’du-an-growing-up-with-chinese’ layout=’hover’ style=’img-square,img-white-border,text-left,4-columns’ display=’photo,position,social,email,name’]

成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 061 - 唱歌 - ca hát