http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 022

兰兰:麦克,你看,这道题这么做…… (Lán lán: Màikè, nǐ kàn, zhè dào tí zhème zuò……)
Lan Lan: Mike, bạn xem, đề này làm thế này . . .
小明:我求求你们了,别学了,明天就是周末了,咱们休息休息吧。兰兰,一块儿出去玩儿,怎么样?(Xiǎomíng: Wǒ qiú qiú nǐmenle, bié xuéle, míngtiān jiùshì zhōumòliǎo, zánmen xiūxí xiūxí ba. Lán lán, yīkuài er chūqù wán er, zěnme yàng?)
Tiểu Minh: mình xin hai bạn đó, đừng học nữa, ngày mai là cuối tuần rồi, chúng ta nghỉ ngơi chút đi. Lan Lan, cùng ra ngoài chơi nha, thế nào?
小明:好了好了,您别说话了。我错了,行了吧,你们学,你们学吧。(Xiǎomíng: Hǎole hǎole, nín bié shuōhuàle. Wǒ cuòle, xíngle ba, nǐmen xué, nǐmen xué ba.)
Tiểu Minh: Được rồi được rồi, bạn khỏi nói. Mình sai rồi, được rồi chứ, hai người học đi, hai người học đi.
兰兰:我和麦克也正想休息休息。你说吧,你明天想去哪儿玩儿?(Lán lán: Wǒ hé màikè yě zhèng xiǎng xiūxí xiūxí. Nǐ shuō ba, nǐ míngtiān xiǎng qù nǎ’er wán er?)
Lan Lan: Mình và Mike cũng đang muốn nghỉ ngơi chút. Bạn nói đi, ngày mai bạn muốn đi đâu chơi?
小明:我们明天去天坛吧。不是我想去啊,是麦克没去过。(Xiǎomíng: Wǒmen míngtiān qù tiāntán ba. Bùshì wǒ xiǎng qù a, shì màikè méi qùguò.)
Tiểu Minh: Chúng ta ngày mai đi Thiên Đàn nha. Không phải là mình muốn đi đâu nha, là Mike chưa có đi đến đó.
兰兰:好啊,我们可以给麦克当向导。麦克,怎么样?你想去吗?(Lán lán: Hǎo a, wǒmen kěyǐ gěi màikè dāng xiàngdǎo. Màikè, zěnme yàng? Nǐ xiǎng qù ma?)
Lan Lan: Được đó, chúng ta có thế làm hướng dẫn cho Mike. Mike, thế nào? Bạn muốn đi không?
Mike:太好了,我早就想去了。( Tài hǎole, wǒ zǎo jiù xiǎng qùle.)
Mike: Quá tốt rồi, mình sớm đã muốn đến đó rồi.
兰兰:小明,明天天气怎么样?(Lán lán: Xiǎomíng, míngtiān tiānqì zěnme yàng?)
Lan Lan: Tiểu Minh, ngày mai thời tiết thế nào?
小明:我打12121,听听天气预报吧。(Xiǎomíng: Wǒ dǎ 12121, tīng tīng tiānqì yùbào ba.)
Tiểu Minh: Mình gọi 12121 nghe dự báo thời tiết xem sao.
Mike:小明,怎么样?(Xiǎomíng, zěnme yàng?)
Mike: Tiểu Minh, thế nào?
小明:天气预报说明天晴转阴,最高20度。局部地区有小雨。(Xiǎomíng: Tiānqì yùbào shuōmíng tiān qíng zhuǎn yīn, zuìgāo 20 dù. Júbù dìqū yǒu xiǎoyǔ.)
Tiểu Minh: Dự báo thời tiết nói ngày mai trời trong chuyển sang âm u, nhiệt độ cao nhất là 20 độ. Khu vực Cục Bộ có mưa nhỏ.
Mike:“局部”地区有小雨?那天坛不在“局部”吧?(“Júbù” dìqū yǒu xiǎoyǔ? Nèi tiāntán bùzài “júbù” ba?)
Mike: Khu vực “Cục Bộ” có mưa nhỏ? Thế Thiên Đàn không phải ở “cục bộ” chứ?
兰兰:麦克,“局部”是“一部分、一些地区”的意思,不是一个地名。(Lán lán: Màikè,“júbù” shì “yībùfèn, yīxiē dìqū” de yìsi, bùshì yīgè dìmíng.)
Lan Lan: Mike, “cục bộ” có nghĩa là “một bộ phận, một vài nơi”, không phải là một địa danh.
兰兰:好了好了,小明,明天要下雨,别忘了带伞。(Lán lán: Hǎole hǎole, xiǎomíng, míngtiān yào xià yǔ, bié wàngle dài sǎn.)
Lan Lan: Được rồi, được rồi, Tiểu Minh, ngày mai có mưa, đừng quên mang theo dù.
小明:放心,放心。(Xiǎomíng: Fàngxīn, fàngxīn.)
Tiểu Minh: Yên tâm, yên tâm.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án [show-team category=’du-an-growing-up-with-chinese’ layout=’hover’ style=’img-square,img-white-border,text-left,4-columns’ display=’photo,position,social,email,name’]

成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 022 - 谈天气(一) - thời tiết (phần 1)