http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 019

同学甲:你们快来看,这只小狗毛茸茸的,真可爱!兰兰,这是你的小狗吗?(Tóngxué jiǎ: Nǐmen kuài lái kàn, zhè zhǐ xiǎo gǒu máoróngrōng de, zhēn kě’ài! Lán lán, zhè shì nǐ de xiǎo gǒu ma?)
Bạn học A: Mau đến đây xem nè, con chó con lông xù này thật là dễ thương! Lan Lan, con chó con của bạn phải không?
兰兰:是啊,它是我的小宠物。(Lán lán: Shì a, tā shì wǒ de xiǎo chǒngwù)
Lan Lan: Phải rồi, nó là con thú cưng của mình.
同学乙:它叫什么名字啊?(Tóngxué yǐ: Tā jiào shénme míngzì a?)
Bạn học B: Nó tên là gì vậy?
兰兰:嗯,它叫“菲菲”,今年三岁了。(Lán lán: Ń, tā jiào “fēifēi”, jīnnián sān suìle)

Lan Lan: À, nó tên là “Phi Phi”, được 3 tuổi rồi.

兰兰:你呢?你养小宠物吗?(Lán lán: Nǐ ne? Nǐ yǎng xiǎo chǒngwù ma?)

Lan Lan: Còn bạn? Bạn có nuôi thú cưng không?
同学甲:哎,没有,我妈妈不让养。嗯,如果我养宠物,我 会 养 一只“加菲”猫。(Tóngxué jiǎ: Āi, méiyǒu, wǒ māmā bù ràng yǎng. Ń, rúguǒ wǒ yǎng chǒngwù, wǒ huì yǎng yī zhǐ “jiā fēi” māo)
Bạn học A: Ấy, không có, mẹ của mình không cho nuôi. À, nếu mình nuôi thú cưng, mình sẽ nuôi một con mèo Garfield.
兰兰:那你呢?你家有小宠物吗?(Lán lán: Nà nǐ ne? Nǐ jiā yǒu xiǎo chǒngwù ma?)
Lan Lan: Thế còn bạn? Nhà bạn có thú cưng không?
同学乙:我养了一条狗和两只小乌龟。(Tóngxué yǐ: Wǒ yǎngle yītiáo gǒu hé liǎng zhī xiǎo wūguī.)
Bạn học B: Mình có nuôi một con chó và hai con rùa con.
兰兰:啊,你也养小狗啊!(Lán lán: A, nǐ yě yǎng xiǎo gǒu a!)
Lan Lan: A, bạn cũng nuôi chó à!
同学乙:是啊,我养的是哈士奇。个头儿可大啦!(Tóngxué yǐ: Shì a, wǒ yǎng de shì hàshiqí. Gètóu er kě dà la!)
Bạn học B: Đúng vậy, mình nuôi chó Husky. Vóc dáng to lắm.
兰兰:哈士奇,太酷啦!我还在电影里看到过。(Lán lán: Hàshiqí, tài kù la! Wǒ hái zài diànyǐng lǐ kàn dàoguò.)
Lan Lan: Chó Husky, quá tuyệt rồi! Mình đã từng thấy trên phim rồi.
同学甲:是啊,是啊,我也看到过。(Tóngxué jiǎ: Shì a, shì a, wǒ yě kàn dàoguò.)
Bạn học A: Đúng rồi, đúng rồi, mình cũng thấy qua rồi.
同学乙:那周末你们来我家玩儿吧。(Tóngxué yǐ: Nà zhōumò nǐmen lái wǒ jiā wán er ba.)
Bạn học B: Thế cuối tuần mấy bạn đến nhà mình chơi đi.
兰兰/同学甲:真的吗?好啊,太好啦!(Lán lán/tóngxué jiǎ: Zhēn de ma? Hǎo a, tài hǎo la!)
Lan Lan/ Bạn học A: Thật không? Được đó, quá tốt rồi!

 

Classmate A:Hey check this out, the dog’s fluffy, so cute! Lan Lan,is this your dog?

Lan Lan:Yes,she’s my little pet.

Classmate B:What’s it called?

Lan Lan:It’s called “Fei Fei”, it’s three years old.

Lan Lan: What about you? Do you have a pet?

Classmate A: Oh no,my mom won’t let me. Well,if I had a pet, I’d have a “Garfield” cat.

Lan Lan: What about you? Do you have a pet?

Classmate B:I have a dog and two little turtles.

Lan Lan:Oh, you have a dog too!

Classmate B: Yes, I have a Husky. It’s really big!

Lan Lan:Husky,that is so cool! I’ve only seen them in movies.

Classmate A:Yeah, yeah, I’ve seen them too.

Classmate B:Then come over to my house this weekend.

Lan Lan/Classmate A:Really? Sure,that’d be wonderful!

 

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án [show-team category=’du-an-growing-up-with-chinese’ layout=’hover’ style=’img-square,img-white-border,text-left,4-columns’ display=’photo,position,social,email,name’]

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...