Từ vựng theo chủ đề: Y học, bệnh tật, sức khoẻ, ốm đau

0
540

1 – 邦迪 (bāng dí) – Băng dán cá nhân
2 – 创可贴 (chuāngkětiē) – Băng dán cá nhân
3 – 绷带 (bēngdài) – Băng vải
4 – 吊带 (diào dài) – Dây đeo
5 – 石膏模 (shígāo mó) – Bó Bột
6 – 急救装备 (jíjiù zhuāngbèi) – Đồ dùng cấp cứu
7 – 药丸 (yàowán) – Thuốc viên
8 – 胶囊 (jiāonáng) – Thuốc con nhộng
9 – 药片 (yàopiàn) – Thuốc viên
10 – 研钵 (yán bō) – Chày giã thuốc

11 – 槌 (chúi) – Cái chày
12 – 毒药 (thuốc độc) – Thuốc độc
13 – 轮椅 (lúnyǐ) – Xe lăn
14 – 拐杖 (guǎizhàng) – Nạng
15 – 手杖 (shǒuzhàng) – Gậy chống
16 – 救护车 (jiùhù chē) – Xe cứu thương
17 – 担架 (dānjià) – Cáng cứu thương
18 – 注射器 (zhùshèqì) – Kim tiêm
19 – 听诊器 (tīngzhěnqì) – Tai nghe khám bệnh
20 – X 光 (X guāng) – Tia x quang

21 – 医生 (yīshēng) – Bác sĩ
22 – 护士 (hùshi) – Y tá
23 – 外科医生 (wàikēyīshēng) – Bác sỹ ngoại khoa
24 – 疾病 (jíbìng) – Bệnh tật
25 – 感冒 (gǎnmào) – Cảm
26 – 水痘 (shuǐdòu) – Thuỷ đậu
27 – 艾滋病 (àizībìng) – AIDS
28 – 食物中毒 (shíwù zhòngdú) – Ngộ độc thực phẩm
29 – 癌症 (áizhèng) – Ung thư
30 – 肿瘤 (zhǒngliú) – Sưng tấy

31 – 感染 (gǎnrǎn) – Truyền nhiễm
32 – 糖尿病 (tángniàobìng) – Tiểu đường
33 – 肺炎 (fèiyán) – Viêm phổi
34 – 医院 (yīyuàn) – Bệnh viện
35 – 加护病房 (jiāhùbìngfáng) – Phòng chăm sóc đặc biệt
36 – 患者 (huànzhě) – Bệnh nhân
37 – 医生的办公室 (yīshēng de bàngōngshì) – Phòng khám bác sỹ
38 – 诊断 (zhěnduàn) – Chẩn đoán
39 – 诊断书 (zhěnduàn shū) – Phiếu chẩn đoán
40 – 药物 (yàowù) – Thuốc

41 – 治疗 (zhìliáo) – Trị liệu
42 – 解毒剂 (jiě dú jì) – Thuốc giải độc
43 – 愈合 (yùhé) – lành,kín miệng(vết thương)
44 – 痊愈 (quányù) – Chưa lành
45 – 手术 (shǒushù) – Phẫu thuật
46 – 麻醉剂 (mázuì jì) – Thuốc gây mê
47 – 伤口 (shāngkǒu) – Vết thương
48 – 创伤 (chuāngshāng) – Chấn thương
49 – 创伤害 (hài shòushāng) – Bị thương
50 – 受伤 (chuāngshāng) – Bị thương

51 – 切伤 (qiè shāng) – Mổ
52 – 疤痕 (bāhén) – Sẹo, thẹo
53 – 斑点病 (bāndiǎn bìng) – Vảy, vết thương sắp lành
54 – 疥癣 (jiè xuǎn) – Bị ghẻ
55 – 抓痕 (zhuā hén) – Trầy da
56 – 擦伤 (cāshāng) – Sước da
57 – 淤青伤 (yū qīng shāng) – Vết bầm, thâm tím
58 – 水疱 (shuǐpào) – Mụn nước
59 – 症状 (zhèng zhuàng) – Triệu chứng
60 – 咳嗽 (késòu) – Ho

61 – 发寒颤 (fā hán chàn) – Lạnh rùng mình
62 – 发烧 (fāshāo) – Sốt
63 – 恶心 (ěxīn) – Buồn nôn
64 – 作呕 (zuò’ǒu) – Buồn nôn
65 – 便秘 (biànmì) – Táo bón
66 – 腹泻 (fùxiè) – Tiêu chảy
67 – 胃气 (wèi qì) – Đầy hơi
68 – 胀气 (zhàng qì) – Đầy hơi
69 – 抽筋 (chōujīn) – Chuột rút,vọp bẻ
70 – 沙哑 (shāyǎ) – Khản giọng
71 – 脓 (mủ) – Vết mủ của vết thương

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...