Từ vựng theo chủ đề: Các loại gỗ

0
1832


Một số từ vựng tiếng Trung về các loại gỗ

柚木 (Yòumù) – Gỗ tếch
夹板 (jiábǎn) – Gỗ ép
桉树 (Ānshù) – Gỗ bạch đàn
桦木 (huàmù) – Gỗ bạch dương
铁杉 (Tiě shān) – Gỗ lim
樟木 (Zhāng mù) – Gỗ băng phiến/gỗ long não
紫檀 (Zǐtán) – Gỗ dép đỏ
原木 (Yuánmù) – Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ
硬木 (Yìngmù) – Gỗ cứng
软木 (Ruǎnmù) – Gỗ xốp/gỗ nhẹ
板材 (Bǎncái) – Tấm gỗ
纤维板 (Xiānwéibǎn) – Tấm xơ ép
复合板 (Fùhé bǎn) – Tấm bảng kết hợp
朴子 (铁木的一种) (tiě mù de yī zhǒng) – Gỗ cây sến, cứng và chắc. Pǔ zi
格木 (铁木的一种)(tiě mù de yī zhǒng) – Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim Gé mù
黄花梨木 (Huáng huālí mù) – Gỗ xưa
也有越南人称为 (Yěyǒu yuènán rénchēng wèi) – Gỗ Hoàng Hoa Lê
花梨木 (Huālí mù) – Gỗ hương
格木 (Gé mù) – Gỗ lim
酸枝木 (Suān zhī mù) – Gỗ trắc
紫檀木 (Zǐtán mù) – Gỗ Cẩm lai
栗子木 (Lìzǐ mù) – Gỗ cây hạt dẻ
菠萝蜜木 (Bōluómì mù) – Gỗ mít
鸡柚木 (Jī yòumù) – Pơ-mu
古缅茄樹 (miǎnjiā shù) – Gỗ đỏ Gǔ
白鹤树 (Báihè shù) –  Gỗ Gụ mật
油楠 (Yóu nán) –  Gỗ Gụ lau
巴地黄檀 (dìhuáng tán) – Gỗ Cẩm Lai hộp Ba
大花紫薇 (huā zǐwēi) – Gỗ Bằng Lăng Dà
柏木 (Bǎimù) – Gỗ bách
鸡翅木 (Jīchì mù) – Gỗ cà chí
胶合板 (Jiāohébǎn) – Gỗ dán
元木 (Yuán mù) – Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)
杂木 (不结实) (Zá mù (bù jiēshi)) – Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)
木板 (Mùbǎn) – Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)
花梨木 (Huālí mù) – Gỗ hương
酸枝木 (Suān zhī mù) – Gỗ trắc
紫檀木 (Zǐtán mù) – Gỗ Cẩm lai
乌纹木 (乌木) (Wū wén mù (wūmù)) – Gỗ mun
龙眼木 (Lóngyǎn mù) -Gỗ nhãn

黄梢木 (Huáng shāo mù) – Gỗ Chò chỉ

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...