Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 2)

0
1576


Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (2)


Bài 4

Bài 4: 我想买张去香港的往返票。Tôi muốn mua vé khứ hồi đi Hongkong

我想买张去香港的往返票。

Nínhǎo, wǒ xiǎng mǎi zhāng qù Xiānggǎng de wǎngfǎnpiào.
A: 您好,我想买张去香港的往返票。
Chào ông! Tôi muốn mua vé khứ hồi đi HONGKONG.
Nín láidé hái zhēnshì shíhòu. Zhètiáoxiàn xiànzài hěnhuǒ, piào dōu kuài màiwán le.
B: 您来得还真是时候。这条线现在很火,票都快卖完了。
Ông tới thật là đúng lúc. Bây giờ tuyến này rất sốt, vé đã bán sắp hết rồi!
Zhè shì jǐtiān de tuán?
A: 这是几天的团?
Đây là đoàn mấy ngày?
Wǒmen běnyuè èrhào chūfā, sānshíhào fǎnhuí.
B: 我们本月二号出发,三十号返回。 Tháng này chúng tôi xuất phát ngày 2, ngày 30 về.
Duōshǎoqián?
A: 多少钱?
Bao nhiêu tiền?

Liùqiān.
B: 六千。 6000

Hǎo, gěi nǐ qián. Qǐng gěiwǒ ānpái gè kào chuānghù de wèizi.
A: 好,给你钱。请给我安排个靠窗户的位子。 Được, tiền đây. Xin ông bố trí chổ ngồi cạnh cửa sổ nhé.

Wǒ jìnlì érwéi ba, xiānshēng.
B: 我尽力而为吧,先生。
Tôi sẽ cố gắng làm hết sức.

Từ mới:

往返 [wǎngfǎn] khứ hồi;
出发 [chūfā] xuất phát; ra đi;
收拾行装,准备出发。sắp xếp hành trang, chuẩn bị ra đi.返回 [fǎnhuí] về; trở về; phản hồi。回;回到
窗户 [chuāng·hu] cửa sổ。
位子 [wèi·zi] chỗ; chỗ ngồi
尽力 [jìnlì] tận lực; hết sức; nỗ lực; gắng sức; cố gắng; ráng。用一切力量。
尽力而为。làm hết sức.
我一定尽力帮助你。tôi nhất định giúp anh hết sức mình.


Bài 5

Bài 5: 我想做个旅行计划。Tôi muốn lập kế hoạch du lịch.

Zǎoshànghǎo. Xūyào shénme bāngzhù ma?
A: 早上好。需要什么帮助吗?
Chào buổi sáng! Cần giúp đỡ gì không?

Zǎoshànghǎo. Wǒ xiǎng zuò gè lǚxíng jìhuà.
B: 早上好。我想做个旅行计划。 Chào buổi sáng. Tôi muốn lập kế hoạch du lịch.

Qǐngwèn nín xiǎng qù nǎr?
A: 请问您想去哪儿? Xin hỏi ông muốn đi đâu?

Méi xiǎng hǎo. Dàn wǒ xīwàng shì gè hǎibīn chéngshì.
B: 没想好。但我希望是个海滨城市。
Chưa nghĩ xong! Nhưng tôi hy vọng là thành phố biển.

Hǎo de, Qīngdǎo zěnmeyàng? Xiànzài shì qù Qīngdǎo zuìhǎo de jìjié le.
A; 好的,青岛怎么样?现在是去青岛最好的季节了。
Được! Thanh Đảo thế nào? Bây giờ là mùa tốt nhất đi Thanh Đảo.
Wǒ qù guò nà le. Wǒ xiǎng zhècì zuìhǎo shì qù gè nánfāng chéngshì.
B: 我去过那了。我想这次最好是去个南方城市。 Tôi đi qua rồi. Tôi nghĩ tốt nhất là đi thành phố Nam Phương.

Sānyà ne? Lánsè de dàhǎi, ruǎnruǎn de shātān, róuhé de wēifēng. Zhēn de hěn búcuò.
A; 三亚呢?蓝色的大海,软软的沙滩,柔和的微风。真的很不错。 Tam Á nhé! Biền xanh, bãi cát mềm mại, gió nhẹ nhàng. Thật đẹp!

Tīng qǐlái búcuò. Yǒu jièshào zīliào ma?
B: 听起来不错。有介绍资料吗?
Nghe hay đấy!. Có tư liệu giới thiệu không?
Từ mới:

旅行 [lǚxíng] du lịch。
到海南岛去旅行。du lịch đảo Hải Nam.

计划 [jìhuà] 1. kế hoạch。
计划性。có kế hoạch.
2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做计划。
先计划一下再动手。tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.
海滨 [hǎibīn] ven biển; miền biển; bờ biển;
海滨城市thành phố biển季节 [jìjié] mùa; vụ; mùa vụ; thời vụ; thời kỳ。
沙滩 [shātān] bãi cát; bãi biển。
柔和 [róu·hé] dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng。
声音柔和。âm thanh dịu ngọt.
手感柔和。tay sờ cảm thấy mềm mại.
资料 [zīliào] tư liệu。


Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...