Hán Ngữ Mỗi Ngày – Bài 41 đến bài 50

0
1241


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语


第41课


  •  1.   您好,要帮忙吗?Nghe online
    Nín hǎo, yào bāngmáng ma?
    Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
  •  2.   我交电话费。Nghe online
    Wǒ jiāo diànhuàfèi.
    Tôi trả tiền điện thoại.
  •  3.   我交电费。Nghe online
    Wǒ jiāo diànfèi.
    Tôi trả tiền điện.
  •  4.   银行星期日休息吗?Nghe online
    Yínháng xīngqīrì xiūxi ma?
    Ngân hàng chủ nhật có nghỉ không ?


第42课


  •  1.   我要办理汇款。Nghe online
    Wǒ yào bànlǐ huì kuǎn.
    Tôi muốn gửi tiền.
  •  2.   10分钟左右能到账。Nghe online
    Shí fēnzhōng zuǒyòu néng dào zhàng.
    Khoảng 10 phút sau sẽ đến.
  •  3.   手续费是多少?Nghe online
    Shǒuxùfèi shì duōshao?
    Thủ tục phí là bao nhiêu ?
  •  4.   每笔最高收费50元。Nghe online
    Měi bǐ zuì gāo shōufèi wǔshí yuán.
    Mỗi lần gửi cao nhất thu 50 đồng.

第43课


  •  1.   可以刷卡吗?Nghe online
    Kěyǐ shuā kǎ ma?
    Tôi có thể quẹt thẻ không?
  •  2.   交现金还是刷卡?Nghe online
    Jiāo xiànjīn háishi shuā kǎ?
    Bạn trả tiền mặt hay là quẹt thẻ ?
  •  3.   我刷信用卡。Nghe online
    Wǒ shuā xìnyòngkǎ.
    Tôi quẹt thẻ tín dụng.
  •  4.   请您在这里签字。Nghe online
    Qǐng nín zài zhèlǐ qiān zì.
    Mời bạn ký tên vào đây.

第44课


  •  1.   我的钱包丢了。Nghe online
    Wǒ de qiánbāo diū le.
    Ví tôi mất rồi.
  •  2.   我的银行卡也丢了。Nghe online
    Wǒ de yínhángkǎ yě diū le.
    Thẻ ngân hàng của tôi cũng mất rồi.
  •  3.   那你赶快挂失吧。Nghe online
    Nà nǐ gǎnkuài guàshī ba.
    Vậy bạn hãy nhanh chóng báo mất với ngân hàng nhé.
  •  4.   一个星期以后来取。Nghe online
    Yí gè xīngqī yǐhòu lái qǔ.
    Sau một tuần đến lấy nhé.

第45课


  •  1.   你得去看医生。Nghe online
    Nǐ děi qù kàn yīshēng.
    Bạn cần đi khám bác sĩ.
  •  2.   你能陪我去医院吗?Nghe online
    Nǐ néng péi wǒ qù yīyuàn ma?
    Bạn có thể đưa tôi đi bệnh viện không ?
  •  3.   在哪儿挂号?Nghe online
    Zài nǎr guàhào?
    Xin hỏi lấy số khám ở đâu?
  •  4.   挂一个专家号。Nghe online
    Guà yí gè zhuānjiāhào.
    Tôi xin lấy số khám bác sĩ chuyên gia.

第46课


  •  1.   你哪儿不舒服?Nghe online
    Nǐ nǎr bù shūfu?
    Anh thấy chỗ nào khó chịu?
  •  2.   我头疼。Nghe online
    Wǒ tóuténg.
    Tôi nhức đầu.
  •  3.   我拉肚子。Nghe online
    Wǒ lādùzi.
    Tôi bị ỉa chảy.
  •  4.   先量一下体温。Nghe online
    Xiān liáng yí xià tǐwēn.
    Hãy đo nhiệt độ đã.
  •  5.   什么时候开始的?Nghe online
    Shénme shíhou kāishǐ de?
    Bị từ bao giờ?

第47课


  •  1.   我给你开点儿感冒药。Nghe online
    Wǒ gěi nǐ kāi diǎnr gǎnmàoyào.
    Tôi kê đơn cho cô ít thuốc cảm.
  •  2.   每天吃几次?Nghe online
    Měi tiān chī jǐ cì?
    Mỗi ngày uống mấy lần?
  •  3.   一天三次,每次一片。Nghe online
    Yì tiān sān cì, měi cì yí piàn.
    Mỗi ngày ba lần, mỗi lần một viên.
  •  4.   回去多喝水,好好休息。Nghe online
    Huíqu duō hē shuǐ, hǎohao xiūxi.
    Về nhà phải nhớ uống nhiều nước, chú ý nghỉ ngơi.

第48课


  •  1.   最近我牙疼。Nghe online
    Zuìjìn wǒ yá téng.
    Dạo này tôi đau răng.
  •  2.   应该吃什么药呢?Nghe online
    Yīnggāi chī shénme yào ne?
    Nên uống thuốc gì nhỉ?
  •  3.   你试试这种药。Nghe online
    Nǐ shìshi zhè zhǒng yào.
    Cô thử uống loại thuốc này.
  •  4.   这种药效果不错。Nghe online
    Zhè zhǒng yào xiàoguǒ bú cuò.
    Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
  •  5.   有副作用吗?Nghe online
    Yǒu fùzuòyòng ma?
    Có tác dụng phụ không?

第49课


  •  1.   快叫救护车!Nghe online
    Kuài jiào jiùhùchē!
    Mau gọi xe cứu thương !
  •  2.   他流了很多血。Nghe online
    Tā liúle hěn duō xiě.
    Anh ấy chảy rất nhiều máu.
  •  3.   没有生命危险吧?Nghe online
    Méiyǒu shēngmìng wēixiǎn ba?
    Không nguy hiểm đến tính mạng chứ ?
  •  4.   最好住院观察几天。Nghe online
    Zuìhǎo zhù yuàn guānchá jǐ tiān.
    Tốt nhất nằm viện quan sát mấy hôm.

第50课


  •  1.   请您先去交费。Nghe online
    Qǐng nín xiān qù jiāo fèi.
    Xin anh đi nộp tiền trước.
  •  2.   大夫,取药。Nghe online
    Dàifu, qǔ yào.
    Bác sĩ, cho tôi lấy thuốc.
  •  3.   这一瓶是外用的。Nghe online
    Zhè yì píng shì wàiyòng de.
    Lọ này là thuốc bôi.
  •  4.   您别弄错了。Nghe online
    Nín bié nòngcuò le.
    Anh đừng nhầm nhé.


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语

Hán Ngữ Mỗi Ngày - Bài 41 đến bài 50