GT Tiếng Trung Bồi: Phần 4: Chuyên đề

0
9321


Loading...

Xem mục lục giáo trình


GT Tiếng Trung Bồi: Phần 4: Chuyên đề


Loading...

Chuyên đề 1

Chủ đề 1: Sang xa ban: Đi làm – Tan ca

Ban: Ca

Sang ban: Đi làm Xa ban: Tan ca Cha ban: Tăng ca

Loading...

Cheo ban: Giao ca, đổi ca Chảo ban: Ca sáng

Ủ ban: Ca chiều Dê ban: Ca đêm

Cháng rư ban: Ca thường nhật San ban trư: Chế độ 3 ca

Chu chín khả: Thẻ chuyên cần Tá khả: Dập khả

Soa khả: Sập thẻ (thẻ từ)

Tai tá khả: Dập thẻ giúp người khác Tá khả trung: Đồng hồ dập thẻ Chỉnh cha: Xin nghỉ

Loading...

Sư cha: Nghỉ việc riêng Binh cha: Nghỉ ốm

Khoang cung: Bỏ việc (không xin phép) Khai huây: Họp

Chú trảng khai huây: Họp tổ trưởng Chuẩn sứ: Đúng giờ

Chứ tao: Đến muộn Chảo thuây: Về sớm

Loading...


Chuyên đề 2

Chủ đề 2: Tiền lương

Chi bẩn xin chư: Lương cơ bản

Chu chín chin thia: Phụ cấp chuyên cần

Trứ u chin thia: Phụ cấp chức vụ

Loading...

Cha ban chin thia: Phụ cấp tăng ca

Dê ban chin thia: Phụ cấp ca đêm

Chẻng chin: Tiền thưởng

Hủa sứ phây: Tiền ăn

Xeo luy chin thia: Tiền thưởng hiệu xuất

Chỉnh cha khâu xin: Trừ lương do nghỉ việc

Láo bảo phây: Phí bảo hiểm lao động

Loading...

Chen bảo phây: Phí bảo hiểm y tế

Phú li chin: Tiền phúc lợi


Chuyên đề  3

Chủ đề 3: Biểu ngữ trong nhà máy

Uấy xẻn: Nguy hiểm

Cao da ten: Điện cao áp

Nán sưa : Nhà vệ sinh nam

Nủy sưa: Nhà vệ sinh nữ

Xi den chuy: Khu vực được hút thuốc

Bảo chứ trẩng chí: Giữ gìn sạch sẽ

Chỉnh u loan la chi: Không vứt rác bừa bãi

Duy sư (xí sẩu chen): Phòng tắm

Sứ tháng: Nhà ăn

Su sưa: Ký túc xã

Huấy khưa sư: Phòng tiếp khách

Huây khưa sứ chen: thời gian tiếp khách

+ Một số bảng cấm

Chin chử dán hủa: Cấm lửa

Chin chử ru mấn: Cấm vào

Chin chử xi den: Cấm hút thuốc

Chin chử la chi: Cấm đổ rác

Chin chử sử dung: Cấm sử dụng

Chin chử hưa chiểu: Cấm uống rượu

Chin chử xẻo ben: Cấm tiểu tiện

Xẻo xin hủa chú: Đề phòng hỏa hoạn

Chỉn pháng bá sẩu: Đề phòng kẻ cắp

Xén rấn mẻn rù: Không phận sự miễn vào

Chỉnh thua mao: Xin bỏ mũ

Chu mấn: Lối ra

Ru mấn: Lối vào

Chỉnh bao niểu: Nút báo động

Khai tung niểu: Nút khởi động


Chuyên đề 4

Chủ đề 4: Nơi ở , nơi làm việc

Pháng chen: Phòng Soa: Đánh, chải

Soa dá: Đánh răng

Dá soa: Bàn trải đánh răng

Dá cao: Kem đánh răng

Bây chự: Cốc

Pấn chự: Chậu

Xí lẻn pấn: Chậu rửa mặt

Su khấu suẩy: Nước xúc miệng

Máo chin: Nước xúc miệng

Xí lẻn: Rửa mặt

Xí sẩu: Rửa tay

Xeng chao: Xà phòng tắm

Phấy chao: Xà phòng bánh Soa chự: Bàn trải

Su chự: Cái lược

Su thấu: Chải đầu

Thí tao: Dao cạo

Chẻn: Cắt

Chẻn thấu pha: Cắt tóc

Xỉ thấu pha: Gọi đầu

Chuây thấu pha: Sấy tóc

Chuây phâng chi: Máy sấy tóc

Xí chảo: Tắm

Mu duy rủ: Sữa tắm

Xỉ pha chinh: Dầu gội đầu

Duy chin: Khăn tắm

Y phú: Quần áo

Choan: Mặc Thua:

Cởi Hoan: Thay

Xỉ y phẩn: Bột giặt

Khưa thinh: Phòng Khách

Ti thản: thảm nhà

Chua chự: Cái bàn

Ỷ chự: Cái ghế

Chua bu: Khăn trải bàn

Chá hú: Ấm pha trà

Chá bây: Chén uống trà

Choang hu: Cửa sổ

Choang lén: Rèm cửa

Bô lí: Kính, gương

Ten tâng: Đèn điện

Ten phâng san: Quạt điện

Teo san: Quạt trần

Ten sư: Ti vi

Lu in chi: Đài quay băng

Khung théo: Điều hòa

Xi chấn chi: Máy hút bụi

Ten hoa: Điện thoại

Uấy sâng chử: Giấy vệ sinh Toilet

Uây sâng mén: Băng vệ sinh

Sao bả: cái chổi

Thua bả: Câu lau nhà

Bẩn chi: Cái hót rác Lưa xưa

La chi: Rác

Lưa xưa tai: Túi đựng rác

Chung suẩy: Xả nước

Qua trung: Đồng hồ treo tường

Khai quan: Công tắc

Ua pháng: Phòng ngủ

Suây pháng: Phòng ngủ

Chuáng: giường

Bây chự: Chăn

Mén bây: Chăn bông

Bây thao: Vỏ chăn

Trẩn thấu: Gói

Trẩn thao: Vỏ gối

Choáng tan: Ga trải giường

Uấn choáng: Màn

Tan choáng: Giường đơn

Soang choáng: Giường đôi

Xí chự: Chiếu

Suấy cheo: Ngủ

Chỉ choáng: Ngủ dậy

Suấy lơ: Ngủ rồi

Chú pháng: Nhà bếp

Tao chự: Dao

Oản: Bát

Khoai chự: Đũa

Tía chự: Đĩa

Thang chứ: Thìa canh

Cha chự: Dĩa

ỏa sư lú: Bếp Gas

ỏa sư khai quan: Van Gas

Ỏa sư pính: Bình Gas

Uây bua lú: Lò vi sóng

Ten phan cua: Nồi cơm điện

Cua chự: Cái chảo

Bảo uân pính: Phích

Suẩy hú: Ấm đun nước

Khảo xeng: Lò nướng

ỏan tía cha: Giá bán đĩa

Xí oản chi: Máy rửa bát

Hung oản chi: Máy sấy bát

Xí oản chinh: Nước rửa bát

Xai qua bu: Dẻ rửa bát

Dá chen: Tăm

Xưa sủa: Nhà vệ sinh

Sang Xưa sủa: Đi vệ sinh

Ta ben: Đại tiện

Xẻo ben: Tiểu tiện

Chinh chự: Cái gương

Suẩy lúng thấu: Vòi nước

Lén pấng thấu: Vòi hoa sen

Duy cang: Bồn tắm

Rưa suẩy chi: Máy nóng lạnh

Má thủng: Bệ xí

Can chinh: sạch sẽ

Chang: Bẩn Khai:Mở

Quan: Đóng Sư: uớt

Hóa: Trơn

Trấng lỉ: Sắp xếp, dọn dẹp

Sâu sư: Dọn dẹp


Chuyên đề 5

Chủ đề 5: Máy móc

Tai thi: Thay thế

Lính chen: Linh kiện

Duyn su: Vận chuyển

Pha ten chi: Máy phát điện

Khung gia chi: Máy nén khí

Chử luấn: Bánh răng

Ten bẻo: Đồng hồ điện

Pí tai: Dây cu roa

Trấu trấng: Ổ trục

Thán hoáng : Lò xo

Chưa choáng: Máy tiện

Chung choáng: Máy dập

Quẩn choáng: Máy quay

Bao choáng: Máy bào, phay

Choan choáng: Máy khoan

Chung khủng choáng: Máy đục lỗ

Chẻn chi: Máy cắt


Chuyên đề 6

Chủ đề 6: Màu sắc

Dén sưa: Màu sắc

Chấng sưa: Màu cam

Hoáng sưa: Màu vàng

Luy sưa: Màu xanh lá cây

Lán sưa: Màu xanh da trời

Chử sưa: Màu tím

Hây sưa: Màu đen

Bái sưa: Màu trắng

Chá sưa: Màu nước trà

Thủ sưa: Màu đất

Ín sưa: Màu bạc

Húng sưa: Màu đỏ

Phẩn húng sưa: Màu hồng


Chuyên đề 7

Chủ đề 7: Mua sắm

Sang ten: Cửa hàng
Sưc chảng: Siêu thị
Chinh xai: Rau xanh
Theo uây leo: Gia vị
Mải: Mua Mai: Bán
Sứ phỉn: Thực phẩm
Phan: Cơm
Hóan: Trả lại, đổi
Cha cứa: Giá cả
Mỉ: Gạo
Men bao: Bánh mì
Chẻn cha: Giảm giá
Xía chự: Dầy
Men théo: Mì sợi
Pao men: Mì tôm
Soang: Đôi
Quây: Đắt
Tung phẩn: Miến
Mí phẩn: Bún
Phén y: Rẻ
Chén sảo: Giảm bớt
Hứa phẩn: Phở
Bao chự: Bánh bao
Râu: Thịt
Củ thấu: Xương
Chi râu: Thịt gà
Tru râu: Thịt lợn
Chi tan: Trứng gà
Da tan: Trứng vịt
Niếu râu: Thịt bò
Da râu: Thịt vịt
Xa: Tôm
Tâu phu: Đậu phụ
Ứa râu: Thịt ngan
Dáng râu: Thịt dê
Tẻn xin: Điểm tâm
Men bao: Bánh mì
Cẩu râu: Thịt chó
Sâu râu: Thịt nạc
Xi phan: Cháo
Bỉnh can: Bánh bích quy
Phấy râu: Thịt mỡ
Ủ hoa râu: Thịt ba chỉ
Chảo men: Mì xào
Chảo phan: Cơm rang
Pái củ: Xương sườn
Suẩy của: Hoa quả
Xeng cheo: Chuối
Máng của: Xoài
Lén u: Roi
Dê chự: Dừa
Pú tháo: Nho
Xi qua: Dưa hấu
Diêu chự: Bưởi
Rấn xin của: Hồng xiêm
Nính mấng: Chanh
Liểu tinh: Cam
Lỉ chự: Mận
Chuý chự: Quýt
Can chự: Cam
Liếu lén: Sầu riêng
Lúng dẻn: Nhãn
Sư chư: Hồng
Lí chự: Lê
Phâng lí: Dứa
Bua lúa mi: Mít
Hủa lúng của: Thanh long
Ba lưa: Ổi
Mu qua: Đu đủ
Húng mao tan: Chôm chôm
Uây tao: Mùi vị
La: Cay
Thén: Ngọt
Soan: Chua
Xén: Mặn Tan: Nhạt
Khủ: Đắng

Ỉn leo: Đồ uống

Suẩy: Nước
Khai suẩy: Nước lọc

Rưa suẩy: Nước nóng

Uân suẩy: Nước ấm

Lấng suẩy: Nước lạnh

Binh suẩy: Nước đá

Chá: Trà
Núng chá: Trà đặc

Tan chá: Trà loãng

Pao chá: Pha trà

Tao chá: Rót trà
Trân tru nải chá: Trà sữa chân châu

Chiểu: rượu
Pí chiểu: Bia

Niếu nải: Sữa bò
Soan nải: Sữa chua

Xen nải: Sữa tươi

Kha phây: Cà phê
Chuấn kha phây: Cà phê đen

Niếu nải kha phây: Cà phê sữa

Của trư: Sinh tố hoa quả

Máng của trư: Sinh tố xoài

Mu qua trư: Sinh tố đu đủ

Xi qua trư: Xinh tố dưa hấu

Can suẩy: Nước cam
Chi suẩy: Nước ngọt (có ga)

Khoang choén suẩy: Nước khoáng

Khứa khẩu khửa lưa: Cocacola

Hưa: Uống
Khẩu khở: Khát

Tháng:Đường

Cha: Thêm

Cha tháng: Thêm đường


Chuyên đề 8

Đang biên tập


Chuyên đề 9

Chủ đề 8: Ốm đau bệnh tật

Thấu: Đầu
Ứa thấu: Trán
Dẻn chinh: Mắt
Ở tua: Tai
Bí chự: Mũi
Lẻn: Mặt
Chuẩy ba: Miệng
Dá chử: Răng lợi
Sứa: Lưỡi
Xa ba: Cằm
Búa chự: Cổ Hấu
búa: Gáy
Chen bảng: Bả vai
Tu chự: Bụng
Sẩu: Tay
Chẻo: Chân

Ta thuẩy: Bắp đùi
Xi cai: Đầu gối
Pi củ: Mông
Pí phu: Da
Cang mấn: Hậu môn
Hú chự: Râu
Thấu pha: Tóc Xin:
Tim Phây: Phổi
Can: Gan
Uây: Dạ dầy
Sân: Thận
Cháng: Ruột
Quan chía: Khớp
Củ thấu: Xương

Sâng binh: Bị ốm,bị bệnh
Thấu thung: Đau đầu
Quan chía thung: Đau khớp
Tu chự thung: Đau bụng
Dẻn chinh thung: Đau mắt
Xin thung: Đau tim
Ở thung: Đau tai
Sẩu thung: Đau tay

Chẻo thung: Đau chân
Cản mao: Cảm
Khứa sâu: Ho
Pha sao: Sốt
Cao pha sao: Sốt cao
Mân sao: Sốt nhẹ
Pí sai: Ngạt mũi
Liếu pí thí: Chảy nước mũi

Tả phân thi: Hắt hơi
Hu xi khuân nán: Khó thở
Dén: Viêm
Uây dén: Viêm dạ dầy
Uẩ thu: Nôn mửa
Lẻn húng: Đỏ mặt
Liếu han: Ra mồ hôi
Chu han: Ra mồ hôi
Khẩu can: Khô miệng
Khấu khủ: Đắng miệng
Khẩu khửa: Khát nước
Cao xuê da: Huyết áp cao
Ti xuê da: Huyết áp thấp
Ben sưa; Biến sắc
Xang bái: Nhợt nhạt
Thấu duyn: Chóng mặt

Dẻn hoa: Hoa mắt
Ở lúng: Ù tai
Choén sân pha soan: Toàn thân nhức mỏi
Thuây: Lùi, đầy lùi
Thuây sao: Giảm sốt
Chư giao: Uống thuốc
Tả trân: Tiêm
Y doen: Bệnh viện
Y sâng: Bác sĩ
Tai phu: Bác sĩ
Khan binh: Khám bệnh
Trư léo: Điều trị
Su phu: Thoải mãi,dễ chịu
Nán sâu: Khó chịu


Chuyên đề 9

Chủ đề 9: Trang phục

Y phu: Quần áo
Nán troang: Trang phục nam
Nủy troang: Trang phục nữ
Xi troang: Com lê
Chân san: Áo sơ mi
Sang y: Áo (nói chung)
Toản xiêu: Áo ngắn tay
Cháng xiêu: Áo dài tay
Máo y: Áo len
Oai thao: Áo khoác
Bây xin: Áo may ô
Y lỉnh: Cổ áo
Xiêu khâu: Ống tay áo
Nây y: Áo lót
Nây khu: Quần lót
Khu chự: Quần
Toản khu: Quần soóc
Niếu chải khu: Quần bò
Suây y: Quần áo ngủ
Chuýn chự: Váy
Lỉnh tai: Cà vạt Dủy y: Áo mưa
Dúy sản: Ô
Oa chự: Tất

Xía chự: Dầy
Thua xía: Dép lê
Léng xía: Dép xăng đan
Pí xía: Dày da
Cao cân xía: Dầy cao gót
Duyn tung xía: Dầy thể thao
Hoa troang pỉn: Đồ trang sức
Ở hoán: Hoa tai
Xeng lén: Dây chuyền
Sẩu trúa: Lắc đeotay
Chia chự: Nhẫn
Pí bao: Ví da
Chén bao: Ví tiền
Tai chự: Túi xách tay
Bây bao: Ba lô
Xỉ : Giặt Thang: Là Trứa:
Gấp Sai: Phơi
Sai thai dáng: Phơi nắng
Duyn tẩu: Bàn là
Thang y phu: Là quần áo

Chuyên đề 10

Chủ đề 10: Thời thiết khí hậu

Then chi: Thời tiết
Bỉ: So với
Trơ: Đây
Xí quan: Thói quen, tập quán
Hái: Vẫn
Lẩng: Lạnh
Rưa: Nóng
Léng khoai: Mát mẻ
Noản hua: Ấm áp
Chuân then: Mùa xuân
Xa then: Mùa hè
Chiêu then: Mùa thu

Tung then: Mùa đông
Tu: Độ
Ta cai: Khoảng
Cao: Cao
Ti: Thấp
Xa dủy: Mưa
In then: Trời âm u
Chính then: Trời nắng
Qua phâng: Gió thổi
Thái phâng: Bão
Cháng cháng: Thường thường
Diểu sứ hâu:Có lúc, thỉnh thoảng

+ Một số mẫu câu nói thời tiết

Trong so sánh hơn ta dùng chữ “Bỉ”.
Khi muốn nói A so với B …… (so sánh cho tính từ) ta dùng công thức : A bỉ B ….: A so với B…..
Ví dụ: ủa bỉ tha cao: Tôi cao hơn anh ấy
Tha tợ chén bí Ủa tợ chén tua: Tiền của anh ấy nhiều hơn tiền của tôi
Khi muốn nói A giống B ….ta dùng công thức
A cân B ý dang ….: A giống B…. hoặc A thúng B ý dang …..:
Ví dụ: A cân B ý dang cao: A cao bằng B
Chin then then chi chẩn mơ dang? Hôm nay thời tiết thế nào?
Chin then chính then: Hôm nay trời nắng
Chin then bỉ chúa then rưa: Hôm nay nắng hơn hôm qua
Xen chai sư xa then: Bây giờ là mùa hè
Tung then bỉ chuân then rưa: Mùa hè nóng hơn mùa đông
Chai trơ tợ then chi bỉ Duê nán lẩng: Thời tiết ở đây lạnh hơn ở Việt Nam.
Chin then bỉ cheo (tương đối, khá) léng khoai: Hôm nay tương đối mát mẻ
Chin then bú thai rưa. Hôm nayc không nóng lắm.
Ta cai san sứ tu. Khoảng 30 độ.
Chai trơ tợ then chi nỉ xí quan ma? Thời tiết ở đây anh có quen không?
Hái bu xí quan. Vẫn chưa quen lắm.
Chiêu then tợ then chi sư truây hảo. Thời tiết mùa thu là đẹp nhất
Hẩn léng khoai: Rất mát mẻ
Ủa bu xỉ hoan xa then, hẩn rưa. Tôi không thích mùa hè, rất nóng
Tung then hấn lẩng, diểu sứ hâu xa dủy.
Mùa đông rất lạnh, có lúc có mưa
Xa dủy lơ. Mưa rồi
Diểu thái phâng. Có bão
Nỉ diểu mấy diểu tai dủy y? Bạn có đem theo áo mưa không?
Ủa mấy diểu dủy y. Tôi không có áo mưa
Dủy thính lơ. Mưa tạnh rồi
Then chi duy bao: Dự báo thời tiết
Then chi duy bao sua, mính then diểu thái phâng.
Dự báo thời tiết nói ngày mai có bão.

Chuyên đề 11

Chủ đề 11: Bưu điện

Diếu chúy: Bưu điện
Chi: Gửi
Xin: Thư
Y phâng xin: Một bức thư
Pính xin: Thư thường
Qua hao xin: Thư bảo đảm
Khoai xin: Thư nhanh
Ten bao: Điện báo Thia: Dán
Diếu feo: Tem
Xin phâng: Phong bí

Chi xin tao oai cúa: Gửi thu ra nước ngoài
Ti trử: Địa chỉ
Sâu chen trửa: Người nhận
Chi xin trửa: Người gửi
Sâu tao: Nhận được
Cháng thú ten hoa: Điện thoại đường dài
Cúa chi: Quốc tế
Tả ten hoa: Gọi điện thoại
Tả tao nả chuy? Gọi đi đâu?
Chẻng hoa: Nói
Cúa nây ten hoa: Điện thoại trong nước

II/ Một số mẫu câu

Ủa giao chi qua hao xin. Tôi muốn gửi thư bảo đảm.
Cung chua sứ bu khứa ỷ chia ten hoa.
Trong giờ làm việc không được nghe điện thoại
Xa ban hâu,Ủa khứa ỷ chuy oai men tả ten hoa ma?
Sau khi tan ca tôi có thể ra ngoài gọi điện thoại được không?
Ủa giao chi y phâng xin. Tôi muốn gửi một bức thư
Nỉ giao chi sấn mơ xin? Bạn muốn gửi loại thư nào?
Ủa giao chuy pính xin, chi pính xin giao tua sảo chén.
Tôi muốn gửi thư thường, gửi thư thường hết bao nhiêu tiền?
Ủa giao tả ten hoa. Tôi muốn gọi điện thoại.
Chỉnh gao su Ủa nỉ tợ ten hoa hao mả. Xin cho tôi biết số điện thoại của bạn? Ủa giao tả cúa chi ten hoa.
Tôi muốn gọi điện thoại Quốc tế
Ủa giao tả ten hoa tao Thái Oan.
Tôi muốn gọi điện thoaị đến Đài Loan, Ten hoa chia thung lơ.
Liên lạc được rồi.

Xem mục lục giáo trình