Chi tiết các bài giáo trình Đàm thoại tiếng Hoa thông dụng – 阶第汉语 - Chu Tiểu Bình

1
2113

Đàm thoại tiếng Hoa thông dụng

Tên tiếng Trung: 阶第汉语

Tên tiếng Anh: Step by Step Chinese

Tên tiếng Việt: Đàm thoại tiếng Hoa thông dụng

Chủ biên: Chu Tiểu Bình

Nhà xuất bản: NXB Trẻ

Người dịch: Thạc sĩ Nguyễn Lệ Chi

Hiệu đính: Tiến sĩ Vương Khương Hải (giảng viên khoa Trung văn Trường ĐH Sư Phạm TP HCM)


Tập 1 – Bài 1 – 好像在哪见过你 – Hǎoxiàng zài nǎ jiànguò nǐ- Giới thiệu: Hình như đã gặp bạn ở đâu?

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 2 –  一切都是我的错 – Dàoqiàn: Yīqiè dōu shì wǒ de cuò – Xin lỗi: Tất cả đều là lỗi của anh

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 3 – 原谅:没事儿,你别太在意 – Yuánliàng: Méishìr, nǐ bié tài zàiyì – Tha lỗi: Khống sao, bạn đừng bận tâm

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 4 –  请求:您就通融一下吧 – Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba – Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 5 –  打听:我想问你一件事 – Dǎtīng: Wǒ xiǎng wèn nǐ yī jiàn shì – Hỏi thăm: Mình muốn hỏi bạn một việc

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 6 – 祝贺:恭喜你生了个儿子 – Zhùhè: Gōngxǐ nǐ shēngle gè érzi – Chúc mừng: Chúc mừng cô sinh được con trai

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 7 – 问候:稀客,稀客,什么风把你给吹来了 – Wènhòu: Xīkè, xīkè, shénme fēng bǎ nǐ gěi chuī láile – Chào hỏi: Khách quý, khách quý, cơn gió nào đưa anh tới đây?

Xem chi tiết


Tập 1 – Hội thoại 1 – 城市印象 – Chéngshì yìnxiàng – Ấn tượng thành phố

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 8 – 邀请:请你去唱卡拉OK,怎么样 – Yāoqǐng: Qǐng nǐ qù chàng kǎlā OK, zěnme yang – Mời mọc: Mời bạn đi hát karaoke, được không

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 9 – 第九课:感谢:真不知怎么感谢您才好 – Gǎnxiè: Zhēn bùzhī zěnme gǎnxiè nín cái hǎo – Cảm tạ: Thật không biết phải cảm tạ ông như thế nào mới phải

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 10 – 满意:没有比这一切更令人满意的了 – Mǎnyì: Méiyǒu bǐ zhè yīqiè gèng lìng rén mǎnyì dele – Mãn nguyện: Không có gì khiến người ta mãn nguyện hơn được nữa

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 11 – 劝说:别自己跟自己过不去 – Quànshuō: Bié zìjǐ gēn zìjǐ guòbuqù – Khuyên bảo: Đừng có tự làm khổ mình

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 12 – 转述:据报道,癌症的发病率正在不断上升 – Zhuǎnshù: Jù bàodào, áizhèng de fǎ bìng lǜ zhèngzài bùduàn shàngshēng – Thuật lại: Theo báo cáo, tỉ lệ phát bệnh ung thư đang không ngừng tăng

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 13 – 希望:我要是能有八只手就好了 – Xīwàng: Wǒ yàoshi néng yǒu bā zhī shǒu jiù hǎole – Hy vọng: Tôi mà có được tám cánh tay thì hay biết mấy

Xem chi tiết


Tập 1 – Bài 14 – 失望:唉,努力了半天,全泡汤了 – Shīwàng: Āi, nǔlìle bàntiān, quán pàotāngle – Thất vọng: Mất công suốt cả buổi, giờ hỏng hết cả

Xem chi tiết


Tập 1 – Hội thoại 2 – 没有人能随随便便成功 – Méiyǒu rén néng suí suí pián pián chénggōng – Không ai có thể bỗng dưng thành công

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 1 – 担心:不怕一万,就怕万一啊 – Dānxīn: Bùpà yī wàn, jiù pà wàn yī a – Lo lắng: Không sợ một vạn, chỉ sợ ngộ nhỡ?

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 2 – 建议:我建议你呀,先去研究一下中国文化 – Jiànyì: Wǒ jiànyì nǐ ya, xiān qù yánjiū yīxià zhōngguó wénhuà – Đề xuất: Tôi đề xuất với cậu thế này, nghiên cứu văn hóa Trung Quốc trước đi

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 3 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 – Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya – Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không?

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 4 – 强调:别说你了,就是我们班的班主任都感到奇怪 – Qiángdiào: Bié shuō nǐle, jiùshì wǒmen bān de bānzhǔrèn dōu gǎndào qíguài – Nhấn mạnh: Đừng nói riêng bạn, ngay cả thầy chủ nhiệm lớp bọn mình cũng lấy làm ngạc nhiên

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 5 – 列举:天上飞的,水里游的,地上跑的,广东人几乎没有不敢吃的 – Lièjǔ: Tiānshàng fēi de, shuǐ lǐ yóu de, dìshàng pǎo de, guǎngdōng rén jīhū méiyǒu bù gǎn chī de – Liệt kê: Những thứ bay trên trời, bơi dưới nước, chạy trên đất, hầu như người Quảng Đông đều dám ăn

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 6 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 – Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn – Nhường nhịn: Thôi được, hôm nay tôi chịu thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 7 – 比较:我的汉语没她说得好 – Bǐjiào: Wǒ de hànyǔ méi tā shuō dé hǎo – So sánh: Tôi nói tiếng Hoa không giỏi bằng cô ấy

Xem chi tiết


Tập 2 – Hội thoại 3 – 当灾难来到身边 – Dāng zāinàn lái dào shēnbiān – Khi tai nạn ập đến

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 8 – 承诺:保证让您满意 – Chéngnuò: Bǎozhèng ràng nín mǎnyì – Hứa hẹn: Bảo đảm khiến ông hài lòng

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 9 – 看不起:就他那成绩,还能得奖 – Kànbùqǐ: Jiù tā nà chéngjī, hái néng dé jiǎng – Coi thường: Với thành tích của anh ta mà cũng được giải sao

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 10 – 偏袒:不是我护着麦克 – Piāntǎn: Bùshì wǒ hùzhe màikè – Bênh vực: Không phải là tôi bảo vệ cho Mark

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 11 – 客套话:开发区非常欢迎你们到这里投资 – Kè tàohuà: Kāifā qū fēicháng huānyíng nǐmen dào zhèlǐ tóuzī – Câu khách sáo: Khu vực mới này rất hoan nghênh các ông tới đầu tư

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 12 – 交涉:能给我们一个合理的说法吗 – Jiāoshè: Néng gěi wǒmen yīgè hélǐ de shuōfǎ ma – Giao thiệp: Có thể cho chúng tôi một lời giải thích hợp lý không?

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 13 – 概括:一句话,上海太美了 – Gàikuò: Yījù huà, shànghǎi tàiměi le – Khái quát: Tóm lại, Thượng Hải đẹp quá

Xem chi tiết


Tập 2 – Bài 14 – 咨询:我想问一下HSK的报名手续 – Zīxún: Wǒ xiǎng wèn yīxià HSK de bàomíng shǒuxù – Tư vấn: Tôi muốn hỏi về thủ tục đăng ký thi HSK

Xem chi tiết


Tập 2 – Hội thoại 4 – 感受流行音乐 – Gǎnshòu liúxíng yīnyuè – Cảm nhận về âm nhạc thịnh hành

Xem chi tiết

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...