Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng tiếng Trung về thời gian

0
1600

1. 时间 (shí jiān) – time –  Thời gian

2. 秒钟 (miǎo zhōng) –  second – Giây

3. 分钟 (fēn zhōng) – minute – Phút

4. 小时 (xiǎo shí) – hour – Giờ

5. 天 (tiān) – day – Ngày

6. 星期 (xīng qī) – week – Tuần

7. 月 (yuè) – month – Tháng

8. 季节 (jì jié) – season – Mùa

9. 年 (nián) – year – Năm

10. 十年 (shí nián) – decade – Thập kỉ

11. 世纪 (shì jì) – century – Thế kỉ

12. 千年 (qiān nián) – millennium – Ngàn năm

13. 永恒 (yǒng héng) – eternity – Vĩnh hằng

14. 早晨 (zǎo chén) – morning – Sáng sớm

15. 中午 (zhōng wǔ) – noon – Buổi trưa

16. 下午 (xià wǔ) – afternoon – Buổi chiều

17. 晚上 (wǎn shang) – evening – Buổi tối

18. 夜 (yè) – night – Đêm

19. 午夜 (wǔ yè) – midnight – Nửa đêm

20.  星期一 (xīng qī yī) – Monday – Thứ 2

21. 星期二 (xīng qī èr) – Tuesday – Thứ 3

22. 星期三 (xīng qī sān) – Wednesday – Thứ 4

23. 星期四 (xīng qī sì) – Thursday – Thứ 5

24. 星期五 (xīng qī wǔ) – Friday – Thứ 6

25. 星期六 (xīng qī liù) – Saturday – Thứ 7

26. 星期天 (xīng qī tiān) – Sunday – Chủ nhật

27. 一月 (yī yuè) – January – Tháng 1

28. 二月 (èr yuè) – Febuary – Tháng 2

29. 三月 (sān yuè) -March – Tháng 3

30. 四月 (sì yuè) – April – Tháng 4

31. 五月 (wǔ yuè) – May – Tháng 5

32. 六月 (liù yuè) – June – Tháng 6

33. 七月 (qī yuè) – July – Tháng 7

34. 八月 (bā yuè) – August – Tháng 8

35. 九月 (jiǔ yuè) – September – Tháng 9

36. 十月 (shí yuè) – October – Tháng 10

37. 十一月 (shí yī yuè) – November  – Tháng 11

38. 十二月 (shí èr yuè) – December – Tháng 12

39. 春天 (chūn tiān) – Spring – Mùa xuân

40. 夏天 (xià tiān) – Summer – Mùa hạ

41. 秋天 (qiū tiān) – Autumn – Mùa thu

42. 冬天 (dōng tiān) – Winter – Mùa đông

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...