Giáo trình Chinese-tools – Bài số 08 – Sinh nhật, tuổi – Birthdays, Age

    0
    993

    Hội thoại 1: Sinh nhật của bạn là vào ngày nào? Conversation 1:  When is your birthday?

    先生您是哪年出生的?

    Xiānshēng nín shì nǎ nián chūshēng de?

    我是1976年出生的。

    Wǒ shì 1976 nián chūshēng de.

    您的生日是几月几号?

    Nín de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

    我的生日是3月5号.

    Wǒ de shēngrì shì 3 yuè 5 hào

    出生 chūshēng (v) birth sinh
    de (part) a modal particle trợ từ chỉ sợ hữu
    生日 shēngrì (n) birthday sinh nhật

    Giáo trình Chinese-tools – Bài số 08 – Sinh nhật, tuổi - Birthdays, AgeFile âm thanh : lesson 08 – dialog 01.mp3

    Dịch – Translation

    Dịch sang tiếng Việt:

    – Thưa ngài, ngài sinh năm bao nhiêu ạ?

    – Tôi sinh năm 1976

    – Sinh nhật của ngài là vào ngày nào?

    – Mùng 5 tháng 3

    Translate into English:

    – Mister, in which year were you born?

    – I was born in 1976.

    – When is your birthday? ( Your birthday is what month what day? )
    – The 5th of march.( My birthday is March, 5th )

    Hội thoại 2: Bạn bao nhiêu tuổi? Conversation 2: How old are you?

    你今年多大?

    Nǐ jīnnián duōdà?

    我今年30岁。

    Wǒ jīnnián 30 suì.

    duō (n)

    how much,

    how many

    đa, nhiều, nhiêu
    多大 duōdà (n) how old bao nhiêu tuổi
    suì (n) year (of age) tuổi

    File âm thanh :  lesson 08 – dialog 02.mp3

    Dịch – Translation

    Dịch sang tiếng Việt:

    – Bạn bao nhiêu tuổi (năm nay)
    – Tôi 30 tuổi
    Translate into English:
    – How old are you? ( this year )
    – I’m 30.

    Hội thoại 3: khi nào bạn đến BẮC KINH? – Conversation 3: When will you be in Beijing?

    您是什么时候到北京的?

    Nín shì shénme shíhou dào běijīng de?

    我是8月7号到北京的。

    Wǒ shì 8 yuè 7 hào dào běijīng de.

    您想哪天去上海?

    Nín xiǎng nǎ tiān qù shànghǎi?

    我想下星期五去上海。

    Wǒ xiǎng xià xīngqíwǔ qù shànghǎi.

    时候 shíhou (n) time, moment thời điểm
    什么时候 shénmeshíhou (n) when khi nào
    dào (v) arrive, up to đến, đến nơi
    tiān (n) day ngày

    File âm thanh :  lesson 08 – dialog 03.mp3

    Dịch – Translation

    Dịch sang tiếng Việt:
    – Bạn đến Bắc Kinh lúc nào?
    – Tôi đến vào ngày mùng tám tháng bảy
    – Khi nào (ngày nào) bạn định đến Thượng Hải?
    – Tôi muốn đến Thượng Hải vào thứ Sáu tuần sau.

    Translate into English:

     

    – When did you arrive in Beijing?
    – I arrive July the 8th.
    – When ( what day ) do you want to go to Shanghai?
    – I want to go to Shanghai next friday.

    Hội thoại 4: Khi nào bạn quay lại? – Conversation 4: When will you go back?

    打算 dǎsuàn (v) plan, intend
    huí (v) return
    guó (n) country
    hái (adv) also, too
    lái (v) come

    你打算什么时候回国?

    Nǐ dǎsuàn shénme shíhou huíguó?

    我打算明年9月回国。

    Wǒ dǎsuàn míngnián 9 yuè huíguó.

    后年我还打算来中国。

    Hòu nián wǒ hái dǎsuàn lái zhōngguó.

    File âm thanh :  lesson 08 – dialog 04.mp3

    Dịch – Translation

    Dịch sang tiếng Việt:
    – Khi nào bạn quay lại? (bạn định khi nào thì quay lại đất nước của bạn)
    – Tháng chín năm sau (tôi dự định tháng chín năm sau)
    – Tôi dự định trở lại Trung Quốc trong hai năm nữa (trong 2 năm nữa, tôi dự định quay lại Trung Quốc)

    Translate into English:

    – When will you bo back? ( when do you plan to go back to your country )
    – September of next year. ( I plan to go back September of next year )
      I plan to come back in China in two years. ( In two years, I plan to return to China)

    Ngữ pháp – Grammar

    Cấu trúc cụm từ – Phrase structure : 是…的

    是…的 được sử dụng trong câu để nhấn mạnh về thời gian, địa điểm hoặc cách thức hành động đã xảy ra trong quá khứ. 是 được đặt trước cụm từ cần nhấn mạnh (是 đôi khi được bỏ qua) và 的 được đặt sau động từ hoặc được đặt ở cuối câu.

    是…的 is used in a sentence to emphasize the time, place or manner of an action which took place in the past. 是 is placed before the word group that is emphasized (是 may sometimes be omitted) and 的 comes after the verb or at the end of the sentence.

    Ví dụ – Example:
    – 你 是 哪年 出生 的? Bạn sinh năm nào – Which year are you born?
    – 我 是 1976年 出生 的。 Tôi sinh năm 1976 – I’m born in 1976?
    – 你 是 什么时候 到 北京 的? Bạn đến Trung Quốc lúc nào? – When did you arrive in Beijing?
    – 我 是 昨天 到北 京 的。 Tôi đến Trung Quốc hôm qua –  I arrived in Beijing yesterday?

    Trạng ngữ chỉ thời gian – Time, adverb position

    Trạng ngữ chỉ thời gian có thể được đặt trước chủ ngữ hoặc động từ.

    When an adverbial adjunct denotes the time of an action, it can be put before the subject or verb.

    Ví dụ – Example:
    – 我 想 明天 去 上海。Tôi sẽ đi Thượng Hải vào ngày mai – I’ll go to Shanghai tomorrow.
    – 我 打算 明天 回国。 Tôi sẽ quay lại vào ngày mai – I’ll go back tomorrow.
    – 明年 我 打算 还 来 中国。 Tôi định quay trở lại Trung Quốc vào năm sau – I plan to be back in China next year.

    Luyện tập: Thay thế từ – Exercises : Substitution Drills

    Bài 1 – Exercise 1

    A: 是哪年出生的?

    Nín shì nǎ nián chūshēng de?

    B: 我是1978 年出生的.

    1978 Nián chūshēng de wǒ shì.

    Sub. 1 Sub. 2
    他,她 he, she anh ta, cô ta 1980 年
    you bạn 1973 年
    你的朋友 nǐde

    péngyou

    your friend bạn của bạn 1968 年
    她的姐姐 tādejiějiě her elder sister chị gái của

    cô ấy

    1953 年
    我的老师 wǒdelǎoshī my teacher giáo viên

    của tôi

    1947 年

     

    Bài 2 – Exercise 2

    A: 今年多大?
    Nín jīnnián duōdà?

    B: 我今年30岁.
    Wǒ jīnnián 30 suì.

     

    Sub. 1 Sub. 2
    you bạn 19 岁
    你的同学 nǐdetóngxué your classmate bạn học 26 岁
    他的妈妈 tādemāma his mum mẹ của

    anh ấy

    35 岁
    她的同事 tādetóngshì her workmate đồng nghiệp

    của cô ấy

    39 岁
    张老师 Zhānglǎoshī Professor Zhang Giáo viên

    Trương

    50 岁

     

    Bài 3 – Exercise 3

    A: 你是什么时候到北京的?
    Nǐ shì shénme shíhou dào běijīng de?

    B: 我是8月7号北京的.
    Wǒ shì 8 yuè 7 hào dào běijīng de.

    Sub. 1
    1月6号 1yuè8hào January 6th
    昨天 zuótiān yesterday
    上个星期四 shànggèxīngqīsì last thursday
    上个月 shànggèyuè last month
    前天 qiántiān the day before yesterday
    Sub. 2
    上海 Shànghǎi
    大连 Dàlián
    广州 Guǎngzhōu Canton
    天津 Tiānjīn
    西安 Xī’ān

    Giáo trình Chinese-tools – Bài số 08 – Sinh nhật, tuổi - Birthdays, Age