[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt người bằng tiếng TRUNG

1
3666

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt người

Loading...

Nhân lúc rảnh rỗi mình ngồi tra mấy bộ phận trên khuôn mặt người bằng tiếng Anh và tiếng Trung. Mình xin tổng kết lại để cả nhà dễ nhớ:

1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu

2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch

3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt

4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh

Loading...

5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi  

6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao

7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng

8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì

Loading...

10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp

11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi) – Tị Tử

12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba) – Chủy Ba

13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún) – Chủy Thần

14) Lưỡi –  Tongue – 舌头 (Shétou) – Thiệt Đầu

15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo) – Nhĩ Đóa

Loading...

16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)- Nhĩ Thùy

17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba) – Hạ Ba

18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng) – Hầu Lung

Cac bo phan co the nguoi các bộ phận trên khuôn mặt người bằng tiếng trung

Loading...