#049 – GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 – 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) – Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến

    0
    1112
    Giao trinh han ngu 6 quyen bai 49
    Giao trinh han ngu 6 quyen bai 49


    第49课 – 前边开过来一辆空车


    Xem Video Clip


    Chưa có


    Dowload Mp3

    Bài 49 - Quyển 4 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (6,6 MiB, 781 lượt tải về)

    Nghe MP3


    课文

    课文

    (一)  前边开过来一辆空车

    (田芳带玛丽到家里做客……)

    田芳:等车的人越来越多了,咱们还是打的吧,别坐公共汽车了。

    玛丽:好吧。你看,那边正好开过来一辆空车,就坐这辆吧。

    (在出租车上)

    玛丽:你家住的是四合院吗?

    田芳:是啊。

    玛丽:离这儿还远吗?

    田芳:不远了。我家院子里种着一棵大枣树,树上结着很多红枣,远远儿地就能看见。一看那棵大枣树就找到我家了。今天请你尝尝我家的红枣,可甜了。

    玛丽:我听说现在住四合院的越来越少了。

    田芳:是。现在北京的大楼越盖越多,很多人都搬进大楼里去住了。我们院里也搬走了五六家,明年我们家也要搬走了。

    玛丽:那太遗憾了。

    田芳:我也不太愿意离开我们家的小院。

    (二)年轻人打扮得越来越漂亮了

    王老师  :同学们已经学了两个多月汉语了。今天,想请大家随便谈谈自己的体会。

    罗兰     :刚来的时候,我不习惯北京的气候,常常感冒,现在越来越习惯了。

    麦克     :我们的汉语越来越好,也觉得越学越有意思了。

    玛丽     :我的朋友越来越多了。

    麦克     :朋友越多越好,“在家靠父母,出门靠朋友”嘛。

    山本     :我觉得人们的生活一天比一天丰富,年轻人越来越会打扮,打扮得越来越漂亮了。

    罗兰       :圣诞节和新年快到了,我看到不少商店都摆着圣诞树,装饰得非常漂亮,有很多中国人买圣诞树和圣诞礼物。

    玛丽     :老师,我听说很多中国人也开始过圣诞节了,是吗?

    王老师              :一般家庭是不过圣诞节的。有些人过圣诞节,可能是喜欢圣诞节那种欢乐样和的气氛,孩子们能从爸妈那儿得到一些礼物,当然也很高兴。不过,中国最大的节日还是春节。

    (Yī) qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē

    (tián fāng dài mǎlì dào jiālǐ zuòkè……)

    tián fāng: Děng chē de rén yuè lái yuè duōle, zánmen háishì dǎ di ba, bié zuò gōnggòng qìchēle.

    Mǎlì: Hǎo ba. Nǐ kàn, nà biān zhènghǎo kāi guòlái yī liàng kōng chē, jiùzuò zhè liàng ba.

    (Zài chūzū chē shàng)

    mǎlì: Nǐ jiāzhù de shì sìhéyuàn ma?

    Tián fāng: Shì a.

    Mǎlì: Lí zhè’er hái yuǎn ma?

    Tián fāng: Bù yuǎnle. Wǒjiā yuànzi lǐ zhǒngzhe yī kē dà zǎo shù, shù shàng jiézhe hěnduō hóngzǎo, yuǎn yuǎn er de jiù néng kànjiàn. Yī kàn nà kē dà zǎo shù jiù zhǎodào wǒjiāle. Jīntiān qǐng nǐ chángcháng wǒjiā de hóngzǎo, kě tiánle.

    Mǎlì: Wǒ tīng shuō xiànzài zhù sìhéyuàn de yuè lái yuè shǎole.

    Tián fāng: Shì. Xiànzài běijīng de dàlóu yuè gài yuè duō, hěnduō rén dōu bān jìn dàlóu lǐ qù zhùle. Wǒmen yuàn lǐ yě bān zǒuliǎo wǔliù jiā, míngnián wǒmen jiā yě yào bān zǒuliǎo.

    Mǎlì: Nà tài yíhànle.

    Tián fāng: Wǒ yě bù tài yuànyì líkāi wǒmen jiā de xiǎo yuàn.

     

    (Èr) niánqīng rén dǎbàn dé yuè lái yuè piàoliangle

    wáng lǎoshī : Tóngxuémen yǐjīng xuéle liǎng gè duō yuè hànyǔle. Jīntiān, xiǎng qǐng dàjiā suíbiàn tán tán zìjǐ de tǐhuì.

    Luólán : Gāng lái de shíhòu, wǒ bù xíguàn běijīng de qìhòu, cháng cháng gǎnmào, xiànzài yuè lái yuè xíguànle.

    Màikè : Wǒmen de hànyǔ yuè lái yuè hǎo, yě juédé yuè xué yuè yǒuyìsile.

    Mǎlì : Wǒ de péngyǒu yuè lái yuè duōle.

    Màikè : Péngyǒu yuè duō yuè hǎo,“zàijiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyǒu” ma.

    Shānběn : Wǒ juédé rénmen de shēnghuó yītiān bǐ yītiān fēngfù, niánqīng rén yuè lái yuè huì dǎbàn, dǎbàn dé yuè lái yuè piàoliangle.

    Luólán : Shèngdàn jié hé xīnnián kuài dàole, wǒ kàn dào bù shǎo shāngdiàn dōu bǎizhe shèngdànshù, zhuāngshì dé fēicháng piàoliang, yǒu hěnduō zhōngguó rén mǎi shèngdànshù hé shèngdàn lǐwù.

    Mǎlì : Lǎoshī, wǒ tīng shuō hěnduō zhōngguó rén yě kāishǐguò shèngdàn jiéle, shì ma?

    Wáng lǎoshī : Yībān jiātíng shì bùguò shèngdàn jié de. Yǒuxiē rénguò shèngdàn jié, kěnéng shì xǐhuān shèngdàn jié nà zhǒng huānlè yàng hé de qìfēn, háizimen néng cóng bà mā nà’er dédào yīxiē lǐwù, dāngrán yě hěn gāoxìng. Bùguò, zhōngguó zuìdà de jiérì háishì chūnjié.

     阅读 

    阅读

    方向错了

    这是中国古时候的故事。

    马路上跑过来了一辆马车,车里坐着一个人,前边放着一个大箱子,还有一个赶车的。赶车的不停地赶着马,马跑得很快。

    路上走过来一位老人。

    坐车的看见这位老人,就叫赶车的停下车,向老人问路。老人问他们要到什么地方去,那位坐车的大声地说:“我们要到楚国去。”

    老人一听就笑了,他对坐车的说:“你们走错了,楚国在南边儿,你应该往南边走,怎么往东边呢?”

    坐车的说:“没关系,你看,我的马跑得很快。”

    老人又说:“你的马跑得快,可是这不是去楚国的路啊。马跑得越快,可是这不是去楚国的路啊。马跑得越快离楚国越远。”

    “没问题。”坐车的又指着车上的箱子说,“您看,这个大箱子里装着很多钱。”

    “你有很多钱,可是走的方向不对,是不可能走到楚国的。”

    坐车的还是不听老人话,不高兴地说:“我已经走了几百里了,怎么能再往回走呢?您看我这个赶车的,身体好,车也赶得很快。”

    说完他就让赶车的继续赶着车一直往北跑去,车越跑越快,一会儿就不见了。

    Yuèdú

    fāngxiàng cuòle

    zhè shì zhōngguó gǔ shíhòu de gùshì.

    Mǎlùshàng pǎo guòláile yī liàng mǎchē, chē lǐ zuòzhe yīgè rén, qiánbian fàngzhe yīgè dà xiāngzi, hái yǒu yīgè gǎnchē de. Gǎnchē de bù tíng de gǎnzhe mǎ, mǎ pǎo dé hěn kuài.

    Lù shàng zǒu guòlái yī wèi lǎorén.

    Zuòchē de kànjiàn zhè wèi lǎorén, jiù jiào gǎnchē de tíng xià chē, xiàng lǎorén wèn lù. Lǎorén wèn tāmen yào dào shénme dìfāng qù, nà wèi zuòchē de dàshēng de shuō:“Wǒmen yào dào chǔ guó qù.”

    Lǎorén yī tīng jiù xiàole, tā duì zuòchē de shuō:“Nǐmen zǒu cuòle, chǔ guó zài nánbian er, nǐ yīnggāi wǎng nánbian zǒu, zěnme wǎng dōngbian ne?”

    Zuòchē de shuō:“Méiguānxì, nǐ kàn, wǒ de mǎ pǎo dé hěn kuài.”

    Lǎorén yòu shuō:“Nǐ de mǎ pǎo dé kuài, kěshì zhè bùshì qù chǔ guó de lù a. Mǎ pǎo dé yuè kuài, kěshì zhè bùshì qù chǔ guó de lù a. Mǎ pǎo dé yuè kuài lí chǔ guó yuè yuǎn.”

    “Méi wèntí.” Zuòchē de yòu zhǐzhe chē shàng de xiāngzi shuō,“nín kàn, zhège dà xiāngzi lǐ zhuāngzhe hěnduō qián.”

    “Nǐ yǒu hěnduō qián, kěshì zǒu de fāngxiàng bùduì, shì bù kěnéng zǒu dào chǔ guó de.”

    Zuòchē de háishì bù tīng lǎorén huà, bù gāoxìng de shuō:“Wǒ yǐjīng zǒuliǎo jǐ bǎi lǐle, zěnme néng zài wǎng huí zǒu ne? Nín kàn wǒ zhège gǎnchē de, shēntǐ hǎo, chē yě gǎn dé hěn kuài.”

    Shuō wán tā jiù ràng gǎnchē de jìxù gǎnzhe chē yīzhí wǎng běi pǎo qù, chē yuè pǎo yuè kuài, yīhuǐ’er jiù bùjiànle.

    Xem thêm các bài khác

    danh sach 100 bai 6 quyen giao trinh han ngu tran thi thanh liem #049 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 - 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) - Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến


    Nhóm biên tập viên

    Soạn file
    Typing
    gõ thành file

    • nguyen viet dung #049 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 - 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) - Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến
    • Dũng Cá Xinh
    Biên tập
    Editing
    up lên website
    • nguyen viet dung #049 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 - 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) - Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến
    • Dũng Cá Xinh
    Chỉnh sửa
    Reviewing
    rà soát, chỉnh sửa
    • vo danh123 #049 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 - 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) - Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến
    • Chưa có ai
    #049 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 49 - 前边开过来一辆空车 (Qiánbian kāi guòlái yī liàng kōng chē) - Một chiếc xe rỗng từ phía trước chạy đến