THANH: Họ, đệm, tên tiếng Việt là Thanh dịch sang tiếng Trung là gì?

0
7852


Họ, đệm, tên tiếng Việt là Thanh


Người có họ, đệm, tên là THANH trong tiếng Việt sang tiếng Trung thường lấy chữ  (Qīng) với nghĩa là: Xanh:  Thanh khâm (học trò);  Thanh y (đứa ở gái); Thanh tiêu (hạt tiêu); Thanh vân (ra làm quan); Thanh xuất vu lam (màu lấy từ cây chàm lại xanh hơn chàm: trò hơn thầy); Đen: Thanh bố (vải thâm; Thanh ti (tóc đen – cổ văn); – Con mắt (cổ văn): Thanh lai (nhìn chếch – lối xưa tỏ ý kính nể); Cỏ lúa còn non: Đạp thanh; Khán thanh (xem lúa sắp chín); Còn trẻ: Thanh niên; Triều TH (1644 – 1911) phát tích từ Mãn châu; Địa danh: Thanh hải (hồ mặn Ko-ko Nor: ở tỉnh Thanh hải TH; nơi hài cốt tử sĩ nằm phơi không ai lượm); Thanh hoá (hoa) (ở VN); Tên họ. Ngoài ra còn có các chữ THANH khác như sau:

Thanh Qīng Trong: Thanh tất (sơn bóng); Thanh thang (canh trong)
Giải thích rõ: Thuyết bất thanh (khó cắt nghĩa); Số bất thanh (không rõ số)
Yên tĩnh: Thanh quy (nhà chùa dạy ở lặng)
Đầu xuân: Thanh minh
Tới hết: Thanh toán
Kiểm: Thanh tra
Đạo Hồi: Thanh chân giáo
Thanh * Qīng Xanh:  Thanh khâm (học trò);  Thanh y (đứa ở gái); Thanh tiêu (hạt tiêu); Thanh vân (ra làm quan); Thanh xuất vu lam (màu lấy từ cây chàm lại xanh hơn chàm: trò hơn thầy)
Đen: Thanh bố (vải thâm; Thanh ti (tóc đen – cổ văn); – Con mắt (cổ văn): Thanh lai (nhìn chếch – lối xưa tỏ ý kính nể)
Cỏ lúa còn non: Đạp thanh; Khán thanh (xem lúa sắp chín)
Còn trẻ: Thanh niên
Triều TH (1644 – 1911) phát tích từ Mãn châu
Địa danh: Thanh hải (hồ mặn Ko-ko Nor: ở tỉnh Thanh hải TH; nơi hài cốt tử sĩ nằm phơi không ai lượm); Thanh hoá (hoa) (ở VN)
Tên họ
Thanh Jīng Hoá chất nitrile: Thanh luân (sợi nhân tạo loại acrylic)
Thanh Jing Trời không có mây: Thanh thiên
Thanh Qīng Con chuồn chuồn: Thanh đình
Thanh Shēng  Tiếng nói; tiếng động:  Cước bộ thanh; Tiểu thanh thoại thuyết  (tiếng nói sẽ)
Làm động: Bất thanh bất hưởng (không nói năng gì hết)
Mấy dấu lên xuống trong tiếng TH
Tiếng tốt tiếng xấu: Thanh danh; Thanh uy
Giải thích: Thanh biện; Thanh xưng (nói công khai)
Thanh Jīng  Xum xê (cổ văn): Thanh thanh
Củ cải trắng (turnip): Man thanh; Vô thanh
Xem Tinh (jing)
Thanh Qīng Cầu tiêu: Thanh phì (phân)

 


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]