Bách gia tính 百家姓 (Bǎi jiā xìng) – các Họ thường gặp trong tiếng Trung

0
1881
bach gia tinh cac ho thuong gap trong tieng TRUNG
bach gia tinh cac ho thuong gap trong tieng TRUNG

Bách gia tính (Hán tự: 百家姓 (Bǎi jiā xìng), nghĩa là họ của trăm nhà) là một văn bản ghi lại các họ phổ biến của người Trung Quốc. Văn bản này được soạn vào đầu thời Bắc Tống[1]. Ban đầu danh sách có 411 họ, sau đó tăng lên 504 họ[1], gồm 444 họ đơn (chỉ gồm một chữ, ví dụ Triệu, Hồ,…) và 60 họ kép (gồm hai chữ, ví dụ Tư Mã, Gia Cát,…). Hiện nay có khoảng 800 họ phát sinh từ văn bản gốc này.

Các họ đầu tiên được nói tới trong danh sách là họ của các hoàng đế, trước hết là Triệu (赵) (Zhào) – họ của Tống Thái Tổ Triệu Khuông Dẫn, sau đó là Tiền (錢) – họ của các vua nước Ngô Việt, Tôn (孫) (Sūn)- họ của chính phi Ngô Việt Vương và Lý (李) (Li) – họ của các vua nước Nam Đường.

Toàn bộ văn bản được xếp vần điệu và có thể đọc lên như một bài thơ 4 chữ một câu, vì vậy đôi khi trẻ em Trung Quốc sử dụng tác phẩm này để học vỡ lòng bên cạnh cuốn Tam Tự Kinh

Danh sách kèm pinyin, tiếng Hán và dịch sang tiếng Việt:
匡 (Khuông) 国 (Quốc) 文 (Văn) 寇 (Khấu)
广 (Quảng) 禄 (Lộc) 阙 (Khuyết) 东 (Đông)
欧 (Âu) 殳 (Thù) 沃 (Ốc) 利 (Lợi)
蔚 (Úy) 越 (Việt) 夔 (Quỳ) 隆 (Long)
师 (Sư) 巩 (Củng) 厍 (Xá) 聂 (Niếp/Nhiếp)
晁 (Triều) 勾 (Câu) 敖 (Ngao) 融 (Dung)
冷 (Lãnh) 訾 (Tí) 辛 (Tân) 阚 (Hám)
那 (Na) 简 (Giản) 饶 (Nhiêu) 空 (Không)
曾 (Tăng) 毋 (Vô) 沙 (Sa) 乜 (Khiết)

Kuāng (Khuông) guó (Quốc) wén (Văn) kòu (Khấu)
Guǎng (Quảng) lù (Lộc) què (Khuyết) dōng (Đông)
Ōu (Âu) shū (Thù) wò (Ốc) lì (Lợi)
Wèi (Úy) yuè (Việt) kuí (Quỳ) lóng (Long)
Shī (Sư) gǒng (Củng) shè (Xá) niè (Niếp/Nhiếp)
Cháo (Triều) gōu (Câu) áo (Ngao) róng (Dung)
Lěng (Lãnh) zǐ (Tí) xīn (Tân) kàn (Hám)
Nà (Na) jiǎn (Giản) ráo (Nhiêu) kōng (Không)
Céng (Tăng) wú (Vô) shā (Sa) miē (Khiết)

养 (Dưỡng) 鞠 (Cúc) 须 (Tu) 丰 (Phong)
巢 (Sào) 关 (Quan) 蒯 (Khoái) 相 (Tương)
查 (Tra) 后 (Hậu) 荆 (Kinh) 红 (Hồng)
游 (Du) 竺 (Trúc) 權 (Quyền) 逯 (Đãi)
蓋 (Cái) 益 (Ích) 桓 (Hoàn) 公 (Công)
万俟 (Vạn Sĩ) 司馬 (Tư Mã)
上官 (Thượng Quan) 歐陽 (Âu Dương)
夏侯 (Hạ Hầu) 诸葛 (Gia Cát/Chư Cát)
闻人 (Văn Nhân) 东方 (Đông Phương
赫连 (Hách Liên) 皇甫 (Hoàng Phủ)

Yǎng (Dưỡng) jū (Cúc) xū (Tu) fēng (Phong)
Cháo (Sào) guān (Quan) kuǎi (Khoái) xiāng (Tương)
Chá (Tra) hòu (Hậu) jīng (Kinh) hóng (Hồng)
Yóu (Du) zhú (Trúc) quán (Quyền) lù (Đãi)
Gài (Cái) yì (Ích) huán (Hoàn) gōng (Công)
Wàn sì (Vạn Sĩ) sīmǎ (Tư Mã)
Shàngguān (Thượng Quan) ōuyáng (Âu Dương)
Xiàhóu (Hạ Hầu) zhūgě (Gia Cát/Chư Cát)
Wén rén (Văn Nhân) dōngfāng (Đông Phương
Hè lián (Hách Liên) huángfǔ (Hoàng Phủ)

尉迟 (Uất Trì) 公羊 (Công Dương)
澹台 (Đạm Đài) 公冶 (Công Dã
宗政 (Tông Chính) 濮阳 (Bộc Dương
淳于 (Thuần Vu) 单于 (Đan Vu)
太叔 (Thái Thúc) 申屠 (Thân Đồ)
公孙 (Công Tôn) 仲孙 (Trọng Tôn)
轩辕 (Hiên Viên) 令狐 (Lệnh Hồ)
钟离 (Chung Ly) 宇文 (Vũ Văn)
长孙 (Trường Tôn) 慕容 (Mộ Dung)
鲜于 (Tiên Vu) 闾丘 (Lư Khâu)
Yùchí (Uất Trì) gōng yáng (Công Dương)
Tán tái (Đạm Đài) gōng yě (Công Dã
Zōng zhèng (Tông Chính) púyáng (Bộc Dương
Chúnyú (Thuần Vu) chán yú (Đan Vu)
Tài shū (Thái Thúc) shēntú (Thân Đồ)
Gōngsūn (Công Tôn) zhòng sūn (Trọng Tôn)
Xuānyuán (Hiên Viên) lìng hú (Lệnh Hồ)
Zhōnglí (Chung Ly) yǔwén (Vũ Văn)
Zhǎngsūn (Trường Tôn) mùróng (Mộ Dung)
Xiānyú (Tiên Vu) lǘ qiū (Lư Khâu)

司徒 (Tư Đồ) 司空 (Tư Không)
亓官 (Kì Quan) 司寇 (Tư Khấu)
仉 (Chưởng) 督 (Đốc) 子车 (Tử Xa)
颛孙 (Chuyên Tôn) 端木 (Đoan Mộc)
巫马 (Vu Mã) 公西 (Công Tây)
漆雕 (Tất Điêu) 乐正 (Nhạc Chính)
壤驷 (Nhưỡng Tứ) 公良 (Công Lương)
拓拔 (Thác Bạt) 夹谷 (Giáp Cốc)
宰父 (Tể Phụ) 谷粱 (Cốc Lương)
晋 (Tấn) 楚 (Sở) 閆 (Diêm) 法 (Pháp)
Sītú (Tư Đồ) sīkōng (Tư Không)
Qí guān (Kì Quan) sīkòu (Tư Khấu)
Zhǎng (Chưởng) dū (Đốc) zi chē (Tử Xa)
Zhuān sūn (Chuyên Tôn) duānmù (Đoan Mộc)
Wū mǎ (Vu Mã) gōng xi (Công Tây)
Qīdiāo (Tất Điêu) yuè zhèng (Nhạc Chính)
Rǎng sì (Nhưỡng Tứ) gōngliáng (Công Lương)
Tuò bá (Thác Bạt) jiā gǔ (Giáp Cốc)
Zǎi fù (Tể Phụ) gǔ liáng (Cốc Lương)
Jìn (Tấn) chu (Sở) yán (Diêm) fǎ (Pháp)

汝 (Nhữ) 鄢 (Yên) 涂 (Đồ) 钦 (Khâm)
段干 (Đoạn Can) 百里 (Bách Lý)
东郭 (Đông Quách) 南门 (Nam Môn)
呼延 (Hô Diên) 归海 (Quy Hải)
羊舌 (Dương Thiệt) 微生 (Vi Sinh)
岳 (Nhạc) 帅 (Suất) 緱 (Câu) 亢 (Kháng)
况 (Huống) 后 (Hậu) 有 (Hữu) 琴 (Cầm)
梁丘 (Lương Khâu) 左丘 (Tả Khâu)
东门 (Đông Môn) 西门 (Tây Môn)
商 (Thương) 牟 (Mưu) 佘 (Xà) 佴 (Nại)
Rǔ (Nhữ) yān (Yên) tu (Đồ) qīn (Khâm)
Duàn gàn (Đoạn Can) bǎi lǐ (Bách Lý)
Dōngguō (Đông Quách) nán mén (Nam Môn)
Hūyán (Hô Diên) guī hǎi (Quy Hải)
Yáng shé (Dương Thiệt) wéi shēng (Vi Sinh)
Yuè (Nhạc) shuài (Suất) gōu (Câu) kàng (Kháng)
Kuàng (Huống) hòu (Hậu) yǒu (Hữu) qín (Cầm)
Liáng qiū (Lương Khâu) zuǒ qiū (Tả Khâu)
Dōng mén (Đông Môn) xīmén (Tây Môn)
Shāng (Thương) móu (Mưu) shé (Xà) èr (Nại)

伯 (Bá) 赏 (Thưởng) 南宫 (Nam Cung)
墨 (Mặc) 哈 (Cáp) 谯 (Tiếu) 笪 (Đát)
年 (Niên) 爱 (Ái) 阳 (Dương) 佟 (Đông)
第五 (Đệ Ngũ) 言 (Ngôn) 福 (Phúc)
終 (Chung)
Bó (Bá) shǎng (Thưởng) nángōng (Nam Cung)
Mò (Mặc) hā (Cáp) qiáo (Tiếu) dá (Đát)
Nián (Niên) ài (Ái) yáng (Dương) tóng (Đông)
Dì wǔ (Đệ Ngũ) yán (Ngôn) fú (Phúc)
Zhōng (Chung)

[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...