Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

10
106820
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Trung bình 4.13 trên tổng số 295 bình chọn

Các bạn tìm các chữ có trong HỌ ĐỆM TÊN mình rồi ghép vào. Ví dụ: Nguyễn Việt Dũng = 阮越勇 (Ruǎnyuèyǒng). Các từ nào chưa có các bạn vui lòng comment bằng tài khoản Facebook ở dưới, chúng mình sẽ bổ sung vào bảng ở trên và trả lời comment ở dưới cho các bạn.

 


DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017

Tiếng ViệtTiếng TrungPinyinNghĩa
AN (YÊN)ĀnBình an
BANGBāng
BÙIPéi
CAOGāo
CHÂU Zhōu
CHIÊM Zhàn
CHÚC Zhù
CHUNG Zhōng
DŨNGYǒngDũng cảm
ĐÀMTán
ĐÀOtáo
ĐẶNGDèng
ĐINHDīng
ĐỖ
ĐOÀNDuàn
ĐỒNGTóng
DOÃNYǐn
DƯƠNGYáng
Sông (Hoàng Hà)
HÀMHán
HỒ
HUỲNH (HOÀNG)Huáng
KHỔNG Kǒng
KHÚC
KIMJīnKim loại
LÂMLínRừng
LĂNGLíng
LĂNGLíng
Li
LIỄULiǔ
LÔ (LƯ)Họ Lô, Họ Lư
LINHLíng
LƯƠNGLiáng
LƯULiú
MẠC
MAIMéi
MÔNGMéng
NGHIÊMYán
NGÔ
NGUYỄNRuǎn
NHANYán
NINHNíng
NÔNG
Nóng
ÔNGweng
PHẠMFàn
PHANFān
PHÓ
PHÙNGféng
QUÁCHGuō
QUẢNGuǎn
TẠXièCảm ơn
TÀOCáo
TĂNGzeng
THẠCHshíđất đá
THÁITài
THÂNShēn
THUỲChuí
THỊShì
TIÊUXiāo
TÔNSūn
TỐNGSòng
TRẦNChen
TRIỆUZhào
TRƯƠNGZhang
TRỊNH Zhèng
TỪ
UÔNGWāng
VĂNWén
VIWēi
VŨ (VÕ)
VƯƠNGWáng
ANH yīng
Á Châu Á
ÁNHYìngSáng
ẢNHYǐng Ảo ảnh
ÂNĒn Ân nhân
ẤN Yìn
ẨNYǐnẨn dật
BA
BÁCHBǎiTrăm, bách gia
BẠCH BáiTrắng, Hắc bạch
BẢOBǎo Quý, Bảo bối
BẮCBěi Hướng Bắc
BẰNGFéngChim bằng
BÍCHXanh ngọc
BIÊNBiānBiên cương
BÌNHPíngBình an
BÍNHBǐng
BỐIBèi
CẢNHJǐng
(CHÍNH) CHÁNH ZhèngChính trực
CHẤNZhèn
CHÂU (CHU) Zhū
CHI Zhī
CHÍZhì Ý chí
CHIẾNZhànChiến đấu
CHIỂUZhǎo
CHINHZhēng
CHỈNHZhěng
CHUẨNZhǔn
CHUNGZhōng
CHÚNGZhòngĐại chúng
CÔNGGōng Công lao
CUNGGōng
CƯỜNGQiáng Mạnh mẽ, cường bạo
CỬUJiǔChín
DANHMíngTên
DẠĐêm
DIỄMYàn
DIỆPLá cây
DIỆUMiào
DOANHYíng
DOÃN Yǐn
DỤC
DUNGRóng
DUYWéi
DUYÊNYuánDuyên kiếp
DỰ
DƯƠNGYáng Con dê
DƯƠNGYáng
DƯỠNGYǎngDưỡng dục
ĐẠITo lớn
ĐÀOTáoCây đào
ĐANDān
ĐAM Dān
ĐÀMTán
ĐẢMDān
ĐẠMDànNhạt
ĐẠTĐạt được
ĐẮCDe
ĐĂNGDēng
ĐĂNGDēngĐèn
ĐÍCH
ĐỊCHKẻ địch
ĐÌNHTíng
ĐỊNHDìng
ĐIỀM Tián
ĐIỂMDiǎn
ĐIỀN Tián Ruộng
ĐIỆNDiàn
ĐIỆPDiéCon bướm
ĐOANDuān
ĐÔDōu
ĐÔNDūn
ĐỒNGTóng Cùng nhau
ĐỨCPhúc Đức
GẤMJǐn
GIA Jiā
GIANGJiāngCon sông
GIAOJiāo
GIÁP Jiǎ
QUANGuānCửa
HẠXià Mùa hạ
HẢIHǎiBiển
HÀN Hán
HẠNH XíngHạnh phúc
HÀOHáo
HẢO Hǎo Tốt đẹp
HẠO Hào
HẰNGHéng
HÂNXīn
HẬUhòuPhía sau
HIÊNXuān
HIỀNXián
HIỆNXiàn
HIỂNXiǎn
HIỆPXiá
HIẾUXiào
HINHXīn
HOAHuāHoa lá
HÒA
HÓAHuà
HỎAHuǒLửa
HỌCXué
HOẠCHHuò
HOÀI怀 Huái
HOANHuan
HOÁNHuàn
HOẠNHuàn
HOÀNHuán
HOÀNGHuángMàu vàng
HỒ
HỒNG, HƯỜNGHóngMàu đỏ
HỢP
HỢIHài
HUÂNXūn
HUẤNXun
HÙNGXióngAnh hùng
HUYHuī
HUYỀNXuán
HUỲNHHuáng
HUYNHXiōngAnh trai
HỨA 許 (许)
HƯNG XìngHưng thịnh
HƯƠNGXiāng Thơm
KIM Jīn
KIỀUQiào
KIỆTJié
KHA
KHANGKāng
KHẢI啓 (启)
KHẢIKǎi
KHÁNHQìng Quốc Khánh
KHOA
KHÔIKuìKhôi ngô
KHUẤT
KHUÊGuī
KỲ
LÃ (LỮ)
LẠILài
LANLán
LÀNHLìng
LÃNHLǐng
LÂMLín Rừng
LENLián
LỄ
LIMáo
LINHLíng
LIÊNLián
LONGLóngCon rồng
LUÂNLún
LỤCXanh lục
LƯƠNGLiángLương thiện
LY
Con ngựa
MAIMéi
MẠNHMèng
MỊCHMi
MINHMíng
MỔPōu
MYMéi
MỸ (MĨ) Měi
NAMNán
NHẬTMặt trời
NHÂNRénNgười
NHIEr
NHIÊNRán Tự nhiên
NHƯNhư Ý
NINHníng
NGÂNYínBạc
NGỌCViên ngọc
NGỘ
NGUYÊN YuánThảo nguyên
NỮ
PHIFēi
PHÍFèi
PHONGFēng
PHONGFēngGió
PHÚ
PHÙ
PHƯƠNGFāng
PHÙNGFéng
PHỤNG (PHƯỢNG) Fèng
QUANGGuāng
QUÁCHGuō
QUÂN Jūn
QUỐCGuó
QUYÊNJuān
QUỲNHQióng
SANG shuāng
SÂMSēnRậm rạp
SẨMShěn
SONGShuāng
SƠNShānNúi
TẠXiè
TÀICái
TÀOCáo
TÂNXīn
TẤNJìn
TĂNGCéng
THÁIZhōu
THANHQīng Nhẹ
THÀNHChéng Tường thành
THÀNHChéngThành công
THÀNHChéng Trưởng thành
THẠNHShèng
THAO Táo
THẢOCǎo
THẮNGShèng
THẾShì
THIShī
THIÊMTiān
THỊNHShèngHưng thịnh
THIÊNTiān
THIỆNShàn
THIỆUShào
THOAChāi
THOẠI Huà
THỔĐất
THUẬNShùn
THỦYShuǐ Nước
THÚYCuì
THÙYChuí
THÙYShǔ
THỤYRuì
THUQiū Mùa thu
THƯShū
THƯƠNGCāng
THƯƠNGChuàng
TIÊN Xian Thần tiên
TIẾNJìn
TÍNXìn
TỊNHJìng
TOÀNQuán
宿
TÙNG (TÒNG)Sōng
TUÂNXún
TUẤNJùn
TUYẾTXuě
TƯỜNGXiáng
TRANG妝, 粧Zhuāng Trang điểm
TRÂMZān
TRẦM Chén
TRÍZhì
TRINH貞 贞 Zhēn
TRIỂNZhǎn
TRUNGZhōng
TRƯƠNGZhāng
TUYỀNXuán
UYÊNYuān Chim Uyên ương
UYỂNYuàn
VĂNWén
VÂNYún
VẤNWèn
Wěi
VINHRóng
VĨNHYǒng
VIẾTYuē
VIỆTYuè
VÕ (VŨ)
VƯỢNG Wàng
VI (VY)Wéi
Ý
YẾNYàn
XÂMJìn
XUÂNChūn
SỬshǐLịch sử
NHÃNhã nhặn
OANHYīng Chim Oanh
KHANHKēngHồ nhỏ, đường hầm
DIỄMYànDiễm lệ
TRANG荘, 莊ZhuāngTrang trọng
TRANG装, 裝ZhuāngQuân trang
NHUNGRóngLông thỏ
TÂMxīnTrái tim
BÀNHPéngHọ Bành
THỌ寿ShòuThượng thọ
PHÚCHạnh phúc
TRÂNZhēnTrân châu
QUYỀNQuánQuyền lực
NI (NY)Ni cô
THỤCShǔNước Thục
TẤTTất nhiên
UYÊN渊 (淵)YuānUyên bác
CHƯƠNGZhāngVăn chương
THẮMShěnthắm lại
NHÀN闲 (閒) (閑)xiánnhàn hạ
NHÀN鹇 (鷴)xiánchim trĩ trắng (bạch nhàn)
NHUẬN润 (潤)rùnnhuận sắc
NHUẬN闰 (閏)rùnnăm NHUẬN
QUẢNG邝 (鄺)GuǎngQuảng đại
TRÀCháTrà đạo
GIÁNG绛 (絳)JiàngĐỏ tía
GIÁNG𩄐JiàngGiáng chiều
GIÁNGJiàngGiáng sinh
TRỊNH郑 (鄭)ZhèngTrịnh (họ)
QUYNHJiōngBộ gốc
QUYNHJiōngNgoài đồng
QUYNHJiōngĐóng
LIÊU辽 (遼)Liáonước Liêu
NGUYỆTYuèMặt trăng
TRÌChíAo (Họ)
HẠxiàMùa hạ (mùa hè)
TỊCHVắng vẻ
BẾ闭 (閉)Đóng
MỘNG梦 (夢)MèngGiấc mơ
TUỆ𢜈 (慧)huìTrí tuệ
HUẾHuàHUẾ
KHIẾUJiàoKHIẾU
CẨM 錦 (锦)JǐnCẩm bào
GIÀU朝 (蔞, 𢀭)Cháo (lóu, 𢀭)Giàu có
MƯỜI𨑮 (𨒒)𨑮 (𨒒)Số mười
VIÊNYuánViên (họ)
TRÃIZhìtrãi (dê, ngựa thần thoại 1 sừng)
TRÃIZhìtrãi (côn trùng)
HIẾNXiànHiến chương
HUỆHuìHoa Huệ
LẠCVui vẻ
VÃNGWǎngdĩ vãng
LỤCLiùSố sáu
LỤCLiùHọ, Lục địa
LỘC禄 (祿)Lộc lá
LALuōThiên la
MỘCMộc
TÌNHqíngTình
THÔNGTǒngCây Thông
XUÂNChūnXuân
ÂN, ƠNĒnÂn huệ
LÃNG朗, 浪, 烺Lǎnglãng phí; lãng nhách
ĐƯỜNGTángHọ Đường
DỊU妙, 易, 耀, 裕 Miào, yì, yào, yùDịu dàng
ÁIÀiTình ái
ĐADuōĐa
TRÚC
Zhú
Cây trúc
HUYÊNXuànTuôn rơi
NGHI仪, 儀Nghi thức
KHẢCó thể
DI弥, 彌Di Đà, di Phật
KHÊ溪, 谿Sơn khê
Hoa sen
XiáHoàng hôn
LINHLíngMột loại ngọc
LÂMLínNgọc Lâm
LÂMLínMưa lâu
KHIẾT洁, 潔JiéTinh khiết
THÁICàiHọ Thái
ANH瑛LYīngNgọc đẹp
ANHYīngĐá Ngọc Anh
DOANHYíngSáng rõ
DOANHYíngĐầy đủ
GIAIJiāĐẹp, tốt, hay
ĐÌNHTíngtươi đẹp, xinh đẹp
ĐÌNHTíngSấm sét
HẠOHàotrong sát
HẠOHàoto lớn
HẠNHXìnghạnh nhân
HẠNHXìngCây hạnh nhân
KHANHQīngQuần thần
NHUNGRóngVải nhung
HỒNGHóngCầu vồng
HỒNG鸿HóngChim hồng hạc
HẠHọ HẠ
NHÂNRénNhân Đạo
NHƯNhư Ý
THANHQīngTrong sạch
THANHQīngÂm thanh
TRANGZhuāngHoa trang
HOÀNHuánGái đẹp
HUÂNXūnLàm thơm
HỒAo hồ
KIỀU侨, 乔QiáoYêu kiều
KHANgọc kha
KHẢIKǎiVui sướng
KỲNgọc kỳ
KỲNgọc đẹp
KỲKỳ lân
LANLánMây mù trong núi
MỊCHTìm kiếm
PHÙBùa hộ mệnh
QUÂNJūn
Vua
QUÂNJùnNgọc Quân
TÀICáiTài sản, tiền tài
THIShīTây Thi
THOẠI / THUỴRuì
THƯƠNGShāng
Mua bán
TỊNH/ TĨNHJìngyên tịnh, yên tĩnh
TỊNHJìngĐẹp đẽ
TÌNHQíngQuang đãng
XiùTuấn tú
TUẤNJùnTuấn mã
Tâm tư
VÂNYúnMây
HUỆ惠, 僡, 慧, 慱, 憓Huì, huì, huì, tuán, huìÂn huệ
Dư dả
NGAÉThiên nga
LOAN鸾 (鵉, 鸞)Luán Loan phượng
NHÂMRénCan thứ 9
THUÝCuìNgọc lục bảo
TRƯỜNGZhǎngTrường kỳ
MẪNMǐnMẫn cán
CASơn ca
MIÊUMāoCon mèo
TIỂUXiǎoNhỏ
Mơ mộng
SƯƠNGShuāngHạt sương
CÚCHoa Cúc
NHẠN雁 (鴈,𪃛𪆒,𪈾)YànChim nhạn
NHUẦN闰 (閏, 潤)RùnThấm nhuần
THIÊMQiānTất cả
UNGYōngUng Châu
CẦNQínCần cù
THUYÊNChuánThuyên (nhanh nhẹn)
BĂNGBīngSao băng
LỆTráng lệ
QUYẾTJuéQuyết tâm
QUYẾTJuéChim Ninh Quyết
QUYẾNChuànThâm Quyến
Lơ mơ
Lơ đễnh
NHÀI莉, 𦲒, 𦹹Hoa nhài
NHÀI桂, 𣔦GuìCây nhài
TRỌNGZhòngTrọng dụng
TRỌNGZhòngXem trọng
NHƯỢCRuòNhu nhược
NHƯỢCRuòNgó sen
TƯỞNGXiǎngTưởng nhớ
TƯỞNG蒋 (蔣)XiǎngTưởng họ
TƯỞNG桨 (槳)XiǎngTưởng (mái chèo)
TƯỞNG奖 (奬)XiǎngTưởng thưởng (ban tặng)
SĨ, SỸShìkẻ sĩ, quân sĩ
SĨ, SỸShìsĩ (công chức thời xưa)
SĨ, SỸchờ đợi
THỨC识, 䛊, 識Shi, xī, shiHọc thức
THỨCShìThức ăn, công thức
THỨC恜, 𠲧ChìThổn thức
THỨC𥅞ShìThức đêm
THỨCShìLau, chùi
TỐ作, 做Zuòtố (chế tạo; bắt tay vào việc)
TỐ嗉, 膆diều con chim
TỐtố tượng (đúc tượng)
TỐtình tố (thành thực)
TỐ愬, 訴, 诉tố cáo, tố tội, tố tụng
TỐ泝, 溯, 遡Đi ngược dòng
TỐ𩗃, 𩘣Giông tố
BỔNBènTải nặng
BỔNběnNguồn, gốc
BỔNběnRổ
BỔNBènNgu, dốt
DUTàiMưu kế
DU偷, 媮TōuĂn cắp
DU悠, 逾Yōu, yúDu dương
DUĐẹp ý
DUTăng, nhấc
DUYōuHọ người
DUYóuQuả bưởi
DUCây du
DUYóuDu đăng, đèn dầu
DUDu, thay đổi
DU游, 遊Yóu, yóuChu du, du lịch
DULỗ, hố
DUYóuKế hoạch
DUCẩn du, một loại ngọc đẹp
DUmột loại cửa có cửa sổ
DUShùphế du, huyệt đạo trên cơ thể người
DUPhong du, mập
DUTu Du Chỉ Gian; trong khoảnh khắc
DUMấy thứ cây
DU蝓, 蝣Yú, yóu
Con phù du
DU諛, 谀 Du mị, nịnh hót
DUVượt
DUTōuKhông có nghĩa
TRỖI㑍, 𠐞, 𠱤, 𥫌Lèi, 𠐞, lěi, 𥫌Trỗi dậy
DỰC煜, 熤Yù, yìdực (chiếu sáng)
DỰC翊, 翌Yì, yìdực niên (liền sau)
DỰCbất dực nhi phi (không cánh mà bay)
LANHLìnglanh lảnh
LANHLinglanh chanh
LANH姈, 怜, 拎Líng, lián, līnlanh lợi
LANH灵, 靈, 𧼍Líng, líng, 𧼍lanh lẹ
LANH玲, 苓, 苓Líng, líng, línglong lanh
TIẾPJiētiếp khách
TIẾP楫, 檝Jí, jítiếp (mái chèo)
TIẾP浃, 浹Jiā, jiātiếp (mồ hôi chảy vì làm)
TIẾPXièđiều hoà
MẶCcá mực
MẶCMemặc kệ
MẶCtranh thuỷ mặc
MẶC袙, 𧞾Pà, 𧞾Mặc áo, may mặc
MẶCtrầm mặc
TÂYtây (dáng lo sợ)
TÂYtây giác (con tê giác)
TÂYriêng tây, riêng tư
TÂY西phương tây
LỤALụa là
ĐẠO导, 導, 道Dǎo, dǎo, dàoâm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
ĐẠO盗, 盜Dào, dàođạo tặc
ĐẠODàođạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
ĐẠODǎovũ đạo
UYuy trì (xa thăm thẳm)
UYWèithị uy
UYWēiuy lực
UYWēiuy (cây tươi tốt)
UYWèiuy (tiếng trử lời)
CHẾ制, 𨨪Zhì, 𨨪chống chế; chế độ; chế ngự
CHẾ吱, 𠶜Zhī, 𠶜chế giễu
CHẾZhìchế biến, chế tạo
ĐẬU杜, 梄, 荳, 豆Dù, yǒu, dòu, dòucây đậu (cây đỗ)
ĐẬUDòubệnh đậu mùa
ĐẬU窦, 竇Dòu, dòuđậu (cái lỗ)
ĐẬUDòuđậu (phần cổ phía dưới cằm)
ĐẬU讀, 读Dú, dúđậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
ĐẬUDòuăn nhờ ở đậu
ĐẬU餖, 饾Dòu, dòuđậu đình (văn chương chắp nối)
ĐẬU𨁋Dōuchim đậu trên cành
HỘI㱮, 殨Kuài, huìhội nồng (vỡ mủ)
HỘI会, 會Huì, huìcơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
HỘI愦, 憒Kuì, kuìhôn hội (ngu)
HỘI潰, 溃Kuì, kuìhội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
HỘI繪, 绘, 缋Huì, huì, huìhội hoạ
HỘI聵, 聩Kuì, kuìhội (nặng tai, điếc)
HỘI荟, 薈Huì, huìlô hội
TÚCtúc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)
TÚC宿túc chí; ký túc xá
TÚCtúc (hạt kê)
TÚC肃, 肃, 肅Sù, sù, sùnghiêm túc
TÚCsung túc
TÚC驌, 骕Sù, sùtúc (ngựa hay)
TÚC𧾷𧾷túc (bộ gốc)
MẠCHnhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
MẠCH眽, 脉, 衇Mò, mài, màimạch máu; mạch nguồn
MẠCH覓, 覔Mì, mìthọc mạch (tìm dò)
MẠCHĐan mạch
MẠCHmạch đường, đi từng mạch
MẠCHMàimưa phùn, mưa bụi
MẠCHmạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
MẠCH麥, 麦Mài, màilúa mạch;麥, 麦kẹo mạch nha
PHƯỚCPhước đức (phúc đức
PHƯỚC縛, 缚Fù, fùÂm khác của Phúc
TUẤT卹, 恤Xù, xùtuất (cảm thương)
TUẤTQutuổi tuất
TUẤTtử biệt
BỘI佩, 珮Pèi, pèibội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
BỘIBèibội số; gấp bội
BỘI悖,背Bèi, bèibội bạc; bội ước
BỘIBèibội can (hong khô)

 

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ dịch tên tiếng việt sang tiếng trung 
Loading...
 
Content Protection by DMCA.com
loading...

10 COMMENTS