Tự học chữ Hán – Lưu Khôn: Bài 6

0
447

Bài 006

天 地 日 月 父 母 男 女

I._Học Tiếng


âm: thiên.
bộ: 大 (đại).
nghĩa:
1._ trời (thiên thanh, thiên diễn, thiên nga, thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu, mưu sự tại nhân thành sự tại thiên, nhân định thắng thiên).
2._ tiết trời.
Chữ cần phân biệt khi viết:
天 thiên; 夭 âm: yêu, bộ: 大 , nghĩa: nét mặt vui vẻ ôn tồn, (yêu yêu như dã: sắc mặt hoà dịu (Luận Ngữ)); 夫 âm: phu, bộ: 大, nghĩa: chồng.
Chú ý:
1._ Trong văn bạch thoại, chữ thiên còn có nghĩa là “ngày”.
2._ Chữ thiên viết theo lối hội ý (天 có nghĩa 一 大 tức là lớn có một).


âm: địa.
bộ: 土 (thổ).
Chú ý:
1._ Cần phân biệt 2 bộ 土 thổ và 士 sĩ: trong chữ 土 thổ nét ngang trên ngắn hơn nét ngang dưới, trái lại là 士 sĩ.
2._ Bộ 土 gồm các hình thức dưới đây:
a) Ðặt ở dưới của chữ: 土
tỉ dụ: 坐 âm: toạ, nghĩa: ngồi.
Ðặt bên trái của chữ: *
tỉ dụ: 地 địa.
nghĩa:
1._đất, mặt đất (địa lý, thổ địa, địa lợi).
2._sân nhà.
Chú ý:
1._Hai chữ 土 thổ và 地 đều có nghĩa là “đất” nhưng 土 chỉ chất đất; còn 地chỉ mặt đất.
2._ Chữ 地 viết theo lối hài thanh, gồm bộ 土 thổ và âm 也 dã: vậy.


âm: nhật (nhựt).
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
1._ Mặt trời, (nhật thực, nhật trình, nhật báo, trực nhật, cách nhật, nhật dụng, Nhật Bản).
2._ Ngày, 日 日 nhật nhật: ngày ngày, mỗi ngày.
Chữ cần phân biệt khi viết:
日 nhật; 曰 âm: viết, bộ: 曰 (viết), nghĩa: rằng, nói rằng (phát từ ngữ).


âm: nguyệt.
bộ: 月 (nguyệt).
Chú ý: cần phân biệt bộ 月 nguyệt với bộ 肉 nhục cũng viết dưới hình thức: 月.
nghĩa:
1._ mặt trăng (nguyệt thực, nguyệt cầu, nguyệt điện).
2._tháng (tam cá nguyệt, lục cá nguyệt, bán nguyệt san).


âm: phụ.
bộ: 父 (phụ).
nghĩa: cha (thân phụ, phụ tử tình thâm, phụ huynh, phụ lão, sư phụ, quốc phụ, phụ mẫu, phụ hệ, phụ tập).
Cũng có âm là: phủ.
nghĩa:
1._ người già 田 父 điền phủ: ông già làm ruộng, 漁 父 ngư phủ: ông già đánh cá.
2._ tiếng gọi lịch sự của đàn ông. 尼 父 Ni phủ: để chỉ Ðức Khổng tử.


âm: mẫu.
bộ: 毋 (vô).
nghĩa: mẹ (mẫu hệ, mẫu giáo).
Chú ý:
1._ Hai chữ 母 và 毋 khác ở số nét bên trong.
2._ Chữ 母 mẫu còn có thể viết: * (tức là thế các nét bên trong bằng chữ 子 tử: con).


âm: nam
bộ: 田 điền.
nghĩa:
1._ con trai (nam nhi, nam tử).
2._ tiếng tự xưng của con trai đối với cha mẹ.
3._ 1 trong 5 tước (công, hầu, bá, tử, nam).
Chú ý:
Chữ 男 viết theo lối hội ý (男 tức con trai là người có sức khoẻ 力 lực để làm ruộng 田 điền).


âm: nữ.
bộ: 女 nữ.
bộ này gồm có các hình thức dưới đây:
1._ đặt bên dưới của chữ: 女
tỉ dụ: 妥 âm: thoả, nghĩa: yên,
2._ đặt bên phải của chữ: ⼥
tỉ dụ: 如 âm: như, nghĩa: dùng để so sánh.
nghĩa: con gái (nữ lưu, nữ kiệt, nhi nữ).

II._ Ghép Chữ Làm Câu.

小 天 地 tiểu thiên địa: trời đất nhỏ (nghĩa bóng: khu vực riêng của ai).
月 大 月 小 nguyệt đại, nguyệt tiểu: tháng đủ, tháng thiếu. Trên các tờ lịch, về ngày âm lịch, thường có ghi những chữ ngày 月 大 : 30 ngày, 月 小 : 29 ngày.
人 之 父 母 nhân chi phụ mẫu: cha mẹ của con người. Từ ngữ này khiến ta nhớ lại một từ ngữ rất quen thuộc, thường được nhắc đến khi đề cập đến mối tương quan giữa quan và dân. Ðó là từ ngữ:
民 之 父 母 dân chi phụ mẫu, nghĩa là cha mẹ của dân.
Câu “quan là cha mẹ của dân” có nghĩa: quan phải thương dân, phải lo cho dân, chẳng khác nào cha mẹ lo cho con đỏ (con mới sanh).
Phải nói: 民 之 父 母 chứ không phải 父 母 之 民 vì 父 母 之 民 có nghĩa là: dân của cha mẹ.

III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
Xin nhắc lại: trong một từ ngữ, tiếng chỉ định (ý phụ, có thể là danh từ, tĩnh từ…) bao giờ cũng đứng trước tiếng được chỉ định (ý chính).
Người ta đặt thêm chữ 之 chi giữ tiếng chỉ định và tiếng được chỉ định khi nào các tiếng này có số chữ so le, hoặc có từ 2 chữ trở lên.
大 人 đại nhân: người lớn.
人 父 nhân phụ: cha (của) người.
人 之 父 母 nhân chi phụ mẫu: cha mẹ (của) người.
大 人 之 父 母 đại nhân chi phụ mẫu: cha mẹ (của) người lớn.


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]


[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...