Tự học chữ Hán – Lưu Khôn: Bài 11

0
257

Bài 011

鳥 蟲 魚 我 你 他

I._Học Tiếng


âm: điểu.
bộ: 鳥 (điểu).
nghĩa: con chim (điểu cầm, bách điểu qui sào).
Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết:
鳥 điểu; 烏 âm: ô, bộ: ⺣ (hoả), nghĩa: con quạ, màu đen (ô hợp, kim ô, ô thước).


âm: trùng.
bộ: 虫 (trùng).
nghĩa:
1._sâu bọ (côn trùng).
2._ngày xưa, dùng để chỉ tất cả các loài động vật.
羽 蟲 vũ trùng: loài chim, 羽 vũ: lông chim.
毛 蟲 mao trùng: loài thú, 毛 mao: lông thú.
Trong bài “Gánh gạo đưa chồng” cụ Nguyễn Công Trứ có viết:
鷺 亦 羽 蟲 中 之 一 lộ diệc vũ trùng trung chi nhất: con cò cũng là một trong các loài chim.


âm: ngư.
bộ: 魚 (ngư).
nghĩa: con cá.
Chú ý: cần phân biệt 魚 ngư: cá, bộ 魚 ngư với 漁 ngư: đánh cá, bộ ⺡thuỷ.
魚 水 ngư thuỷ: cá nước (duyên cá nước); cũng có nghĩa là: nước mắm.
漁 父 ngư phủ: ông lão đánh cá. Trong bài “Uống rượu tiêu sầu”, Cao Bá Quát có câu:
世 事 升 沉 君 莫 問
烟 波 深 處 有 漁 舟
Thế sự thăng trầm quân mạc vấn,
Yên ba thâm xứ hữu ngư châu.
Việc đời lên xuống thế nào anh đừng hỏi đến, (Chỉ cần biết) Nơi chốn xa xôi sâu thẳm có khói, có sóng (kia), có chiếc thuyền đánh cá.

Ngoài ra còn có câu tục ngữ: 蚌 鷸 相 持, 漁 翁 得 利 bạng duật tương trì ngư ông đắc lợi
(con trai, con cò cùng níu kéo mổ nhau, ông lão đánh cá được lợi).


âm: ngã.
bộ: 戈 (qua).
nghĩa:
1._ta, tôi.
2._của ta, của tôi (ngã chấp).
Chú ý: Bạch thoại thường dùng 我 ngã để chỉ tôi hoặc ta (ngôi thứ 1 số ít). Trái lại, trong văn ngôn, chữ 吾 ngô thông dụng hơn.
吾 âm: ngô, bộ: 口 khẩu, nghĩa: ta, tôi.
Ngoài ra đồng nghĩa với 我 còn có:
余 âm: dư, bộ: 人 (nhân), 予 âm: dư, bộ: ⼅(quyết).


âm: nễ, nhĩ.
bộ: ⺅(nhân đứng).
nghĩa:
1._mày.
2._ của mày (đồng nghĩa với 乃) 乃 âm: nãi, bộ: ⼃(phiệt).
Chú ý:
1._Chữ 你 cũng còn viết 伱
2._Chữ 你 thường được dùng trong văn bạch thoại để chỉ ngôi thứ 2 số ít. Cũng để chỉ ngôi thứ hai số ít nhưng với ý tôn kính, người ta thêm chữ 心 tâm vào chữ 你; đó là chữ 您 nấm: ông.
3._Trong văn ngôn, những chữ sau đây được dùng để chỉ ngôi thứ hai số ít.
爾 âm: nhĩ, bộ: 爻 (hào); 汝 âm: nhữ, bộ: ⺡(thuỷ); 君 âm: quân, bộ: 口 (khẩu).
4._Chữ 你 viết theo lối hài thanh, gồm bộ ⺅(nhân đứng) và âm 尒 (nhĩ: 爾 mày).


âm: tha.
bộ: ⺅(nhân đứng).
nghĩa: 1._nó; 2._ kia, khác.
Chú ý:
1._Trong văn bạch thoại, 他 có nghĩa là nó, ngôi thứ ba số ít, nam giới; 她 ngôi thứ ba số ít, nữ giới, bộ 女;牠 chỉ động vật (bộ 牛 ngưu); 它 chỉ đồ vật (bộ ⼧ miên).
Trong văn ngôn để chỉ “nó”, người ta dùng:
彼 âm: bỉ, bộ: 彳 (sách). (Chủ từ)
之 âm: chi, bộ: ⼃(phiệt). (Túc từ)
Cũng trong văn ngôn, để chỉ “của nó”, người ta dùng chữ: 其 âm: kỳ, bộ: 八 (bát).
2._ Trong văn ngôn. 他 có nghĩa khác, kia.
他 人 tha nhân: người khác.
他 日 tha nhật: ngày khác.
他 往 tha vãng: đi nơi khác.
他 鄉 tha hương: quê người.
3._ Chữ 他 được viết theo lối hài thanh, gồm bộ ⺅ (nhân) và âm 也 dã: vậy.

II._Ghép Chữ Làm Câu

山 中 之 白 鳥 sơn trung chi bạch điểu: con chim trắng trong núi.
我 父 ngã phụ: cha (của) tôi.
我 之 父 母 ngã chi phụ mẫu: cha mẹ của tôi.
我 父 母 之 田 地 ngã phụ mẫu chi điền địa: ruộng đất của cha mẹ tôi.
見 âm: kiến, bộ: 見 (kiến), nghĩa: trông thấy.
我 見 你 ngã kiến nhĩ: tôi trông thấy anh.
你 見 我 nhĩ kiến ngã: anh trông thấy tôi.
彼 見 其 父 bỉ kiến kỳ phụ: nó trông thấy cha của nó.
彼 見 之 bỉ kiến chi: nó trông thấy người ấy.

III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm

我 你 彼 nhân vật đại danh từ chủ từ.
我 你 之 nhân vật đại danh từ túc từ.
我 你 其 chủ hữu tĩnh từ.


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

[show-team layout=’pager’ style=’img-square,img-white-border,text-left,thumbs-left,img-above’ display=’photo,website,position,social,freehtml,location,telephone,smallicons,name,enhance-filter’]



[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...