#036 – GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 36 – Ôn tập

0
734


36课 – Ôn tập


Xem Video Clip


Chưa có


Dowload Mp3

Bài 36 - Quyển 3 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (6,3 MiB, 838 lượt tải về)

Nghe MP3


课文

逛公园

昨天晚上我对罗兰说,听说, 我们学校西边有个公园,那个公园很大。公园里有山也有水,风景很美。明天是星期六,我们去公园玩玩儿怎么样。罗兰说,他也正想去公园玩玩儿,散散心呢。

我问罗兰怎么去,罗兰说,星期六坐公共汽车的人比较多,我们最好骑自行车去。骑车这可以锻炼身体。

今天早上,我们起床很早,吃了早饭就出发了。我们起得比较慢,奇了半个小时再到公园。

今天逛公园的人真多,买票要排队,我们排了十分钟才买到票。 买了票我们就进去了。 公园里有一个很大的湖。我和罗兰先爬山。爬了二十多分钟就爬到了山上。 因为爬得太快了,我们出了一身汗。从山上往下看,非常漂亮。山上有很多树,这有很多花。山上的湖上有一个座白色的桥。很多人在湖边散步,这有少人在湖上划船。罗兰说,这个公园真大,真漂亮。 休息了一会儿,我和罗兰一起在山上照了相。我照七八张,罗兰照了十多张,照完相我们就下山了。

我们在公园里玩了一个上午,看了很多地方。

我对罗兰说, 学校离这个公园不太远,可以经常奇车到这儿来玩儿。爬爬山,划划船者跟朋友一起来散步,聊聊天。罗兰说,以后我们可以再来。

Guàng gōngyuán

Zuótiān wǎnshàng wǒ duì luólán shuō, tīng shuō, wǒmen xuéxiào xībian yǒu gè gōngyuán, nàgè gōngyuán hěn dà. Gōngyuán li yǒu shān yěyǒu shuǐ, fēngjǐng hěn měi. Míngtiān shì xīngqí liù, wǒmen qù gōngyuán wán wán er zěnme yàng. Luólán shuō, tā yě zhèng xiǎng qù gōngyuán wán wán er, sàn sànxīn ní.

Wǒ wèn luólán zěnme qù, luólán shuō, xīngqí liù zuò gōnggòng qìchē de rén bǐjiào duō, wǒmen zuì hǎo qí zìxíngchē qù. Qí chē zhè kěyǐ duànliàn shēntǐ.

Jīntiān zǎoshang, wǒmen qǐchuáng hěn zǎo, chī le zǎofàn jiù chūfā le. Wǒmen qǐ de bǐjiào màn, qí le bàn gè xiǎoshí zài dào gōngyuán.

Jīntiān guàng gōngyuán de rén zhēn duō, mǎi piào yào páiduì, wǒmen pái le shí fēnzhōng cái mǎi dào piào. Mǎi le piào wǒmen jiù jìnqù le. Gōngyuán li yǒu yīgè hěn dà de hú. Wǒ hé luólán xiān páshān. Pá le èr shí duō fēnzhōng jiù pá dàole shānshàng. Yīnwèi pá de tài kuài le, wǒmen chū le yīshēn hàn. Cóng shānshàng wǎng xià kàn, fēicháng piàoliang. Shānshàng yǒu hěnduō shù, zhè yǒu hěnduō huā. Shānshàng de húshàng yǒu yīgè zuò báisè de qiáo. Hěnduō rén zài hú biān sànbù, zhè yǒu shǎo rén zài húshàng huáchuán. Luólán shuō, zhège gōngyuán zhēn dà, zhēn piàoliang. Xiūxí le yīhuǐer, wǒ hé luólán yīqǐ zài shānshàng zhào le xiāng. Wǒ zhào qī bā zhāng, luólán zhào le shí duō zhāng, zhào wán xiāng wǒmen jiù xiàshān le.

Wǒmen zài gōngyuán lǐ wán le yīgè shàngwǔ, kàn le hěnduō dìfāng.

Wǒ duì luólán shuō, xuéxiào lí zhège gōngyuán bù tài yuǎn, kěyǐ jīngcháng qí chē dào zhèer lái wán er. Pá páshān, huà huáchuán zhě gēn péngyǒu yī qǐlái sànbù, liáo liáotiān. Luólán shuō, yǐhòu wǒmen kěyǐ zàilái.

Từ mới 

II)                 生词:                                     

1    逛     (动)     Guàng     Cuống     stroll, ramble     đi dạo
2    公园     (名)     Gōngyuán     Công viên     park     công viên
3    山     (名)     Shān     Sơn     hill, mountain     núi
4    水     (名)     Shuǐ     thủy     water     nước, sông
5    风景     (名)     Fēngjǐng     phong cảnh     scenery     phong cảnh
6    美     (形)     Měi     mỹ     beautiful     đẹp
7    散心           Sànxīn     tân tâm     drive away one’s cares     giải sầu, giải phiền
8    最好     (副)     Zuì hǎo     tối hảo     had better     tốt nhất
9    慢     (形)     Màn     mạn     slow     chậm
10    票     (名)     Piào     phiếu     ticket     vé, phiếu
11    真     (副)     Zhēn     chân     really     thật
12    排队           Páiduì     bài đội     queue up     xếp hàng
13    湖     (名)     Hú     hồ     lake     hồ (nước)
14    爬     (动)     Pá     bà     climb     bò, trèo, leo
15    进去     (动)     Jìnqù     tiến khứ     enter     đi vào
16    身     (名,副)     Shēn     thân     body     thân (thể), bản thân
17    出汗           Chū hàn     xuất hãn     sweat, perspire     chảy mồ hôi, đổ mồ hôi
18    树     (名)     Shù     thụ     tree     cây
19    桥     (名)     Qiáo     kiều     bridge     cầu
20    划船           Huáchuán     hoa thuyền     row a boat     bơi thuyền, chèo thuyền
21    照相           Zhàoxiàng     chiếu tướng     take a photo     chụp hình, chụp ảnh
22    经常     (副)     Jīngcháng     kinh thường     often     thường xuyên
23    出差           Chūchāi     xuất sai     official work     đi công tác, đi dân công

Bài tập

BÀI TẬP:

(二) 回答课文问题:

Answer the questions according to the text:

Trả lời câu hỏi theo bài đọc:

1)罗兰去哪儿了?

2)他们骑车骑了多长时间?

3)那个公园怎么样?

4)那个公园离他们学校远吗?

5)他们爬山爬了多长时间?

6)他们在公园了多长时间?

(三)就划线部分用疑问代词提问:

Use interrogative pronouns to ask questions about the underlined parts:

Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần đặt câu:

例句 : 他感冒了。==〉你怎么了?

1)我今天买了一本中文书。

2)她已经在中国学习一年汉语了。

3)我星期日八点钟才起床。

4)我们已经学完一本书了。

5)我预习完生词了。

6)我看见玛丽在操场打太极拳呢。

7)  她跟田芳去博物馆了。

8)这种药一天吃两次 , 一次吃两片,饭后吃。

(四) 选词填空

Choose the right words to fill the blanks:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

座     逛     爬     划     经常     照     排

1。我不喜欢 ——- 商店, 喜欢 ———- 书店。

2。要是 ———– 去逛逛公园, ————– 爬山, ————— 划船,对身体很有好处。

3。我家附近有一个湖。 湖上还有一———-桥。

4。我们在这儿—————-一张相吧。

5。————— 队买票的人很多。

就     才     再     又

1。爸爸每天都很晚 ————– 下班,今天下午五点 —————— 下班了。

2。明天我下了课 ————– 去看她。

3。您的话我没听懂,请您 ———— 说一遍, 好吗?

4。老师 ————– 说了一遍,我 —————- 听懂。

5。上星期我已经买了一本,今天我—————买了一本。

6。要是你不想看,我们 ————- 回学校吧。

7。看见她哭了,我 ———— 问:“你是不是想家吗?”

8。你怎么现在-―――来,晚会早――――开始了.

懂     完     见     对     上     开

1.这课的语法你听_____了没有?

2. A:我叫你,你怎么不回答?

B:对不起,我正在听录音呢,还听 ____.

3.A:你看___麦克勒没有?

B:看_____了, 他正在操场跑步呢.

4.     A: 老师,这些练习题我做______了没有?

B:你没都____,做___了三道,做错了一道.

5 A:快开____窗户吧,屋子里太热了.

6.关_____电视吧,已经十二点了。

7。A:我给你的书你看———–了没有?

B:还没有看――――呢。

8。这课课文有点儿难,我没有看——――。

(五)综合填空:

Fill in the blanks:

Điền từ tổng hợp:

昨天下午,我 ――― 玛丽一起去大使馆看 ――― 一个朋友。回 ―――学校的时候,玛丽觉得不舒服。我就跟她一起去医院 ―――病。到 ――― 医院,大夫问她:“你 ――― 了” 玛丽说:“我头疼,很不舒服。”大夫给她试了试表说:“你感冒 ―――。烧 ――― 很厉,三十九度五。我给你打一针吧。“玛丽说:不!我不打针。”大夫说:“打 ――― 针就不烧了。” 玛丽说:“不!你给我一些药吧。我可以吃药,但我不想打针。”大夫给她一些药。晚上,玛丽吃 —— 药就睡了。

今天早上,她不烧 —–。 吃 —— 早饭,她要去教室上课。我说:“你 —– 宿舍休息吧,我给你请假。”她说:“我的感冒已经好 ——-, 可以上课 ———–。”

到 ———- 教室,老师对玛丽说:“玛丽,要是不舒服的话就会宿舍休息吧。”上午,玛丽又有点儿发烧,下了第二节课她 —–  回宿舍 ——– 。 我对她说:“你最好 —– 去医院看看。”

 

Pinyin các bài tập bài 36
(Èr) huídá kèwén wèntí:
Answer the questions according to the text:
Trả lời câu hỏi theo bài đọc:

1) Luólán qù nǎer le?
2) Tāmen qí chē qí le duō cháng shíjiān?
3) Nàgè gōngyuán zěnme yàng?
4) Nàgè gōngyuán lí tāmen xuéxiào yuǎn ma?
5) Tāmen páshān pá le duō cháng shíjiān?
6) Tāmen zài gōngyuán le duō cháng shíjiān?

(Sān) jiù huá xiàn bùfèn yòng yíwèn dàicí tíwèn:
Use interrogative pronouns to ask questions about the underlined parts:
Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần đặt câu:
Lìjù: Tā gǎnmào le. ==〉 Nǐ zěnme liǎo?
1) Wǒ jīntiān mǎi le yī běn zhōngwén shū.
2) Tā yǐjīng zài zhōngguó xuéxí yī nián hànyǔ le.
3) Wǒ xīngqírì bā diǎn zhōng cái qǐchuáng.
4) Wǒmen yǐjīng xué wán yī běn shū le.
5) Wǒ yùxí wán shēngcí le.
6) Wǒ kànjiàn mǎlì zài cāochǎng dǎ tàijí quán ne.
7) Tā gēn tián fāng qù bówùguǎn le.
8) Zhè zhǒng yào yītiān chī liǎng cì, yīcì chī liǎng piàn, fàn hòu chī.

(Sì) xuǎn cí tiánkòng
Choose the right words to fill the blanks:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Zuò guàng pá huà jīngcháng zhàopái

1. Wǒ bù xǐhuan——- shāngdiàn, xǐhuan———- shūdiàn.
2. Yàoshi———– qù guàng guàng gōngyuán, ————– páshān, ————— huáchuán, Duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
3. Wǒjiā fùjìn yǒu yīgè hú. Húshàng hái yǒuyī———-qiáo.
4. Wǒmen zài zhèer—————-yī zhāng xiāng ba.
5. ————— Duì mǎi piào de rén hěnduō.

Jiù cái zài yòu

1. Bà ba měi tiān dū hěn wǎn————– xiàbān, jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn—————— xiàbān le.
2. Míngtiān wǒ xià le kè ————– qù kàn tā.
3. Nín dehuà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nín———— shuō yībiàn, hǎo ma?
4. Lǎoshī————– shuō le yībiàn, wǒ—————- tīng dǒng.
5. Shàng xīngqí wǒ yǐjīng mǎi le yī běn, jīntiān wǒ—————mǎi le yī běn.
6. Yàoshi nǐ bùxiǎng kàn, wǒmen————- huí xuéxiào ba.
7. Kànjiàn tā kū le, wǒ———— wèn:“Nǐ shì bùshì xiǎng jiā ma?”
8. Nǐ zěnme xiànzài-―――lái, wǎnhuì zǎo――――kāishǐ le.

Dǒng wán jiàn duì shàng kāi

1. Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng_____le méiyǒu?
2. A: Wǒ jiào nǐ, nǐ zěnme bù huídá?
B: Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng lùyīn ne, hái tīng____.
3. A: Nǐ kàn___màikè lēi méiyǒu?
B: Kàn_____le, tā zhèngzài cāochǎng pǎobù ne.
4. A: Lǎoshī, zhèxiē liànxí tí wǒ zuò______le méiyǒu?
B: Nǐ méi dōu____, zuò___le sān dào, zuò cuò le yīdào.
5 A: Kuài kāi____chuānghù ba, wūzi lǐ tài rè le.
6. Guān_____diànshì ba, yǐjīng shí èr diǎn le.
7. A: Wǒ gěi nǐ de shū nǐ kàn———–le méiyǒu?
B: Hái méiyǒu kàn――――ne.
8. Zhè kè kèwén yǒudiǎn er nán, wǒ méiyǒu kàn——――.

(Wǔ) zònghé tiánkòng:
Fill in the blanks:
Điền từ tổng hợp:
Zuótiān xiàwǔ, wǒ――― mǎlì yīqǐ qù dàshǐ guǎn kàn――― yīgè péngyǒu. Huí―――xuéxiào de shíhou, mǎlì jué dé bú shūfú. Wǒ jiù gēn tā yīqǐ qù yīyuàn ―――bìng. Dào――― yīyuàn, dàfū wèn tā:“Nǐ――― le” mǎlì shuō:“Wǒ tóuténg, hěn bú shūfú.” Dàfū gěi tā shì le shì biǎo shuō:“Nǐ gǎnmào―――. Shāo――― hěn Lì, sān shí jiǔ dù wǔ. Wǒ gěi nǐ dǎ yī zhēn ba.“Mǎlì shuō: Bù! Wǒ bù dǎzhēn. ” Dàfū shuō:“Dǎ――― zhēn jiù bù shāo le. ” Mǎlì shuō:“Bù! Nǐ gěi wǒ yīxiē yào ba. Wǒ kěyǐ chī yào, dàn wǒ bùxiǎng dǎzhēn. ” Dàfū gěi tā yīxiē yào. Wǎnshàng, mǎlì chī—— yào jiù shuì le.

Jīntiān zǎoshang, tā bù shāo —–. Chī —— zǎofàn, tā yào qù jiàoshì shàngkè. Wǒ shuō:“Nǐ—– sùshè xiūxí ba, wǒ gěi nǐ qǐngjià.” Tā shuō:“Wǒ de gǎnmào yǐjīng hǎo——-, kěyǐ shàngkè———– .”

Dào———- jiàoshì, lǎoshī duì mǎlì shuō:“Mǎlì, yàoshi bú shūfú dehuà jiù huì sùshè xiūxí ba.” Shàngwǔ, mǎlì yòu yǒudiǎn er fāshāo, xià le dì èr jié kè tā— — Huí sùshè——– . Wǒ duì tā shuō:“Nǐ zuì hǎo—– qù yīyuàn kàn kàn.”

Xem thêm các bài khác


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file

  • nguyen viet dung #036 - GT Hán ngữ 6 Quyển - Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) - Quyển 3 - Bài 36 - Ôn tập
  • Dũng Cá Xinh
Biên tập
Editing
up lên website
  • nguyen viet dung #036 - GT Hán ngữ 6 Quyển - Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) - Quyển 3 - Bài 36 - Ôn tập
  • Dũng Cá Xinh
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • vo danh123 #036 - GT Hán ngữ 6 Quyển - Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) - Quyển 3 - Bài 36 - Ôn tập
  • Chưa có ai
#036 - GT Hán ngữ 6 Quyển - Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) - Quyển 3 - Bài 36 - Ôn tập