#034 – GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 34 – 我都做完了 – Tôi đều làm hết

0
647
tran thi thanh liem giao trinh han ngu 6 quyen bai 34
tran thi thanh liem giao trinh han ngu 6 quyen bai 34


34课 – Chúng tôi đều làm cả! – 课文


Xem Video Clip


Chưa có


Dowload Mp3 – Bài số 34

Bài 34 - Quyển 3 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (6,2 MiB, 839 lượt tải về)

Nghe MP3


课文

课文

(一) 我都做完了

(考试以后……)

山本:你今天考的怎么样?

罗兰:这次没考好。题太多了,我没有做完。你做完了没有?

山本:我都做完了,但是没有做对,做错了两道题。

罗兰:语法题不太难,我觉得都做对了。听力比较难,很多句子我没听懂。

山本:我也不知道做对了没有。我的词典呢?

罗兰:我没看见你的词典。你找词典干什么?

山本:我查一个词,看写对了没有。

罗兰:别查了,休息休息吧。快打开录像机,看看你录的电视剧。

山本:我的衣服还没有洗完呢,还要给我姐姐写信。

罗兰:看完录像再洗吧

) 我定错频道了

罗兰:屋子太亮了,要不要拉上窗帘?

山本:拉上吧。外边风太大,还得关上窗户。

罗兰:关上窗户就得开开空调,不然屋子里太热了。

(打开录像机……)

山本:啊,怎么没录上呢?

罗兰:你倒带了吗?

山本:倒了,磁带都倒到头儿了。

罗兰:我来看看。时间定对了吗?

山本:定对了。我定的是从八点半到十点。

罗兰:也许定错频道了?

山本:这个节目是几频道的?

罗兰:六频道的。

山本:糟糕,我定成九频道了。

Wǒ dū zuò wánliǎo

Kèwén
(Yī) wǒ dū zuò wánliǎo

(Kǎoshì yǐhòu……)

Shānběn: Nǐ jīntiān kǎo de zěnme yàng?

Luólán: Zhè cì méi kǎo hǎo. Tí tài duō le, wǒ méiyǒu zuò wán. Nǐ zuò wánliǎo méiyǒu?

Shānběn: Wǒ dū zuò wánliǎo, dànshì méiyǒu zuò duì, zuò cuò le liǎng dào tí.

Luólán: Yǔfǎ tí bù tài nán, wǒ juéde dōu zuò duì le. tīnglì bǐjiào nán, hěnduō jùzi wǒ méi tīng dǒng.

Shānběn: Wǒ yě bù zhīdào zuò duì le méiyǒu. Wǒ de cídiǎn ne?

Luólán: Wǒ méi kànjiàn nǐ de cídiǎn. Nǐ zhǎo cídiǎn gànshénme?

Shānběn: Wǒ chá yīgè cí, kàn xiě duì le méiyǒu.
Luólán: Bié chá le, xiūxí xiūxí ba. Kuài dǎkāi lùxiàngjī, kàn kàn nǐ lù de diànshìjù.

Shānběn: Wǒ de yīfú hái méiyǒu xǐ wán ne, hái yào gěi wǒ jiejie xiě xìn.

Luólán: Kàn wán lùxiàng zài xǐ ba.

(Èr) wǒ dìng cuò píndàole

Luólán: Wūzi tàiliàngle, yào bùyào lā shàng chuānglián?

Shānběn: Lā shàng ba. Wàibian fēng tài dà, hái de guānshàng chuānghù.

Luólán: Guānshàng chuānghù jiù de kāi kāi kòngtiáo, bùrán wūzi lǐ tài rèle.

(Dǎkāi lùxiàngjī……)

Shānběn: A, zěnme méi lù shàng ne?

Luólán: Nǐ dào dàile ma?

Shānběn: Dàole, cídài dōu dào dàotóu erle.

Luólán: Wǒ lái kàn kàn. Shíjiān dìng duìle ma?

Shānběn: Dìng duìle. Wǒ dìng de shì cóng bā diǎn bàn dào shí diǎn.

Luólán: Yěxǔ dìng cuò píndàole?

Shānběn: Zhège jiémù shì jǐ píndào de?

Luólán: Liù píndào de.

Shānběn: Zāogāo, wǒ dìng chéng jiǔ píndàole.

 阅读

阅读

吃完晚饭,我和玛丽回到宿舍。玛丽对我说,王老师给她的这本书她已经看完了。这本书里有很多小故事,都很有意思。

我问玛丽:“都看懂了吗?”

她回答:“有的看懂了,有的没看懂。”

我说:“可以给我看看吗?”

她说:“当然可以。”

我看了两个故事,也觉得很有意思。看到有意思的地方,我就想笑。我对玛丽说:“我们可以用这本书里的故事练习会话。”

玛丽说:“好,怎么做呢?”
我说:“我念完一个故事,问你几个问题,看你能不能答对;你念完一个故事也问我几个问题。”玛丽说:“好。”

我念了一个故事,玛丽听懂了。我问了五个问题,她都答对了。

她念了一个故事,我没听懂,她又念了一遍我才听懂。她也问了勿个问题,我答对了四个,答错了一个。

我们还没有练习完,就听见罗兰在外边叫我们。我开开门问她:“有事吗?”

“晚上学校礼堂有电影,你看吗?”
“什么电影?”

“是个新电影,我不知道叫什么名字。田芳说这个电影非常好。”

“我很想看,但是今天的作业还没有做完呢。”我说。

罗兰说:“我也没有做完呢,看完电影再做吧。”

说完,我们三个人就去礼堂看电影了。我们看到九点才看完。九点半我才开始做作业。做完作业已经十点半了。

Yuèdú

Chī wán wǎnfàn, wǒ hé mǎlì huí dào sùshè. Mǎlì duì wǒ shuō, wáng lǎoshī gěi tā de zhè běn shū tā yǐjīng kàn wánliǎo.

Zhè běn shū li yǒu hěnduō xiǎo gùshì, dōu hěn yǒuyìsi.

Wǒ wèn mǎlì:“Dōu kàn dǒngle ma?”

Tā huídá:“Yǒu de kàn dǒngle, yǒu de méi kàn dǒng.”

Wǒ shuō:“Kěyǐ gěi wǒ kàn kàn ma?”

Tā shuō:“Dāngrán kěyǐ.”

Wǒ kànle liǎng gè gùshì, yě juéde hěn yǒuyìsi. Kàn dào yǒuyìsi dì dìfāng, wǒ jiù xiǎng xiào. Wǒ duì mǎlì shuō:“Wǒmen

kěyǐ yòng zhè běn shū lǐ de gùshì liànxí huìhuà.”

Mǎlì shuō:“Hǎo, zěnme zuò ne?”

Wǒ shuō:“Wǒ niàn wán yīgè gùshì, wèn nǐ jǐ gè wèntí, kàn nǐ néng bùnéng dáduì; nǐ niàn wán yīgè gùshì yě wèn wǒ jǐ gè

wèntí.” Mǎlì shuō:“Hǎo.”

Wǒ niànle yīgè gùshì, mǎlì tīng dǒngle. Wǒ wènle wǔ gè wèntí, tā dōu dáduìle.

Tā niànle yīgè gùshì, wǒ méi tīng dǒng, tā yòu niànle yībiàn wǒ cái tīng dǒng. Tā yě wènle wù gè wèntí, wǒ dáduìle sì gè, dá cuòle yīgè.

Wǒmen hái méiyǒu liànxí wán, jiù tīngjiàn luólán zài wàibian jiào wǒmen. Wǒ kāi kāimén wèn tā:“Yǒushì ma?”

“Wǎnshàng xuéxiào lǐtáng yǒu diànyǐng, nǐ kàn ma?”

“Shénme diànyǐng?”

“Shìgè xīn diànyǐng, wǒ bù zhīdào jiào shénme míngzì. Tián fāng shuō zhège diànyǐng fēicháng hǎo.”

“Wǒ hěn xiǎng kàn, dànshì jīntiān de zuòyè hái méiyǒu zuò wán ne.” Wǒ shuō.

Luólán shuō:“Wǒ yě méiyǒu zuò wán ne, kàn wán diànyǐng zài zuò ba.”

Shuō wán, wǒmen sān gèrén jiù qù lǐtáng kàn diànyǐngle. Wǒmen kàn dào jiǔ diǎn cái kàn wán. Jiǔ diǎn bàn wǒ cái kāishǐ

zuò zuo yè. Zuò wán zuòyè yǐjīng shí diǎn bànle.

Xem thêm các bài khác


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file

  • nguyen viet dung #034 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 34 - 我都做完了 - Tôi đều làm hết
  • Dũng Cá Xinh
Biên tập
Editing
up lên website
  • nguyen viet dung #034 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 34 - 我都做完了 - Tôi đều làm hết
  • Dũng Cá Xinh
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • vo danh123 #034 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 34 - 我都做完了 - Tôi đều làm hết
  • Chưa có ai
#034 - GT Hán ngữ 6 Quyển – Trần Thị Thanh Liêm (NXBĐHSP) – Quyển 3 – Bài 34 - 我都做完了 - Tôi đều làm hết