Từ lóng Trung Quốc – Các từ lóng bắt đầu bằng chữ “C” (pinyin)

0
1237
  • 擦屁股 cā pì gǔ
  • 踩 cǎi
  • 踩道 cǎi dào
  • 踩点儿 cǎi diǎn r
  • 踩乎 cǎi hu
  • 彩儿 cǎi r
  • 菜 cài
  • 菜了 cài le
  • 菜鸟 cài niǎo
  • 菜色 cài sè
  • 残 cán
  • 残废 cán fèi
  • 惨 cǎn
  • 糙 cāo
  • 草鸡 cǎo jī
  • 操 cào
  • 操蛋 cào dàn
  • 操行 cào xing
  • 蹭 cèng
  • 蹭车 cèng chē
  • 蹭儿 cèng r
  • 插一杠子 chā yī gàng zi
  • 碴 chá
  • 碴架 chá jià
  • 碴霹 chá pī
  • 茶钱 chá qián
  • 碴舞 chá wǔ
  • 柴 chái
  • 柴禾妞儿 chái he niū r
  • 缠 chán
  • 铲 chǎn
  • 猖 chāng
  • 长假 cháng jià
  • 长舌妇 cháng shé fù
  • 吵吵 chāo chāo
  • 抄肥 chāo féi
  • 抄上了 chāo shàng le
  • 潮 cháo
  • 炒 chǎo
  • 炒更 chǎo gēng
  • 炒股 chǎo gǔ
  • 炒汇 chǎo huì
  • 炒冷饭 chǎo lěng fàn
  • 炒买妙卖 chǎo mǎi mài
  • 炒明星 chǎo míng xīng
  • 炒鱿鱼 chǎo yóu yú
  • 妙友 chǎo yǒu
  • 车本 chē běn
  • 车虫 chē chóng
  • 车倒儿 chē dǎo r
  • 车匪路霸 chē fěi lù bà
  • 扯淡 chě dàn
  • 扯了 chě le
  • 扯平 chě píng
  • 撤火 chè huǒ
  • 撤傍 chè pàng
  • 趁 chèn
  • 撑 chēng
  • 撑死了 chēng sǐ le
  • 成 chéng
  • 成气候 chéng qì hòu
  • 秤砣 chèng tuó
  • 痴 chī
  • 吃不了兜着走 chī bù liǎo dōu zhe zǒu
  • 吃错药了 chī cuò yào le
  • 吃大户 chī dà hù
  • 吃刀 chī dāo
  • 吃豆腐 chī dòu fù
  • 吃货 chī huò
  • 吃价 chī jià
  • 赤佬 chī lǎo
  • 吃偏饭 chī piān fàn
  • 吃枪药 chī qiāng yào
  • 吃请 chī qǐng
  • 吃软饭 chī ruǎn fàn
  • 吃素的 chī sù de
  • 吃香 chī xiāng
  • 吃相 chī xiàng
  • 吃小灶 chī xiǎo zào
  • 吃心 chī xīn
  • 充大个儿 chōng dà gè r
  • 充壳子 chōng hé zi
  • 冲洋画片 chōng yáng huà piàn
  • 冲头 chòng tóu
  • 抽立 chōu lì
  • 丑八怪 chǒu bā guài
  • 臭 chòu
  • 臭大粪 chòu dà fèn
  • 臭狗屎 chòu gǒu shǐ
  • 臭街了 chòu jiē le
  • 臭美 chòu měi
  • 臭美妞 chòu měi niū
  • 臭棋篓子 chòu qí lǒu zi
  • 臭子儿 chòu zǐ r
  • 出彩儿 chū cǎi r
  • 出菜 chū cài
  • 出道 chū dào
  • 出格 chū gé
  • 出更 chū gēng
  • 出镜 chū jìng
  • 出局 chū jú
  • 出溜 chū liū
  • 出圈儿 chū quān r
  • 出摊儿 chū tān r
  • 出血 chū xiě
  • 雏(儿) chú (r)
  • 储 chǔ
  • 触电 chù diàn
  • 膗 chuái
  • 穿帮 chuān bāng
  • 川妹子 chuān mèi zi
  • 穿水晶鞋 chuān shuǐ jīng xié
  • 串游 chuàn you
  • 窗户纸 chuāng hu zhǐ
  • 床头柜 chuáng tóu guì
  • 吹 chuī
  • 吹边哨 chuī biān shào
  • 吹灯拔蜡 chuī dēng bá là
  • 戳 chuō
  • 呲嘚 cī de
  • 呲儿 cī r
  • 瓷(磁) cí
  • 瓷公鸡 cí gōng jī
  • 瓷器 cí qì
  • 次毛 cì máo
  • 凑份子 còu fèn zi
  • 醋溜儿小生 cù liū r xiǎo shēng
  • 醋坛子 cù tán zi
  • 攒 cuán
  • 攒瓣儿 cuán bàn r
  • 蹿 cuàn
  • 催本儿 cuī benr
  • 村姑 cūn gū
  • 寸 cùn
  • 寸劲儿 cùn jìn r
  • 撮 cuō
  • 搓板(儿) cuō bǎn (r)
  • 撮堆儿 cuō duī r
  • 搓火 cuō huǒ
  • 搓麻 cuō má
  • 矬 cuó
  • 矬子 cuó zi

擦屁股cā pì gǔ – đổ vỏ, người đổ vỏ (người khác ăn ốc)

Loading...

clean up the dirt/ A metaphor for one who clears up a messy situation or finishes work others leave behind.

他出国了,留给我们的全都是擦屁股的活儿.

(Tā chūguó le, liú gěi wǒmen de quándōu shì cā pìgu de huó er.)

Anh ấy đi ra nước ngoài và để một đống lộn xộn để chúng tôi phải dọn

He went abroad and left us all the mess to be cleared up.

Loading...

踩cǎi – luồn cúi, nịnh bợ, bám váy, chịu nhục nhã để đi lên

slander; calumniate; libel; insult

他这种小人只会靠踩别人或拍马屁来向上爬,自己一点儿真才实学也没有.

(Tā zhè zhǒng xiǎo rén zhǐ huì kào cǎi biérén huò pāimǎpì lái xiàngshàng pá, zìjǐ yīdiǎn er zhēn cái shíxué yě méiyǒu.)

Hắn ta là một gã nhà quê (hoặc một kẻ côn đồ) chuyên xu nịnh người khác và liếm giày người có thế lực để được thăng tiến. Thực tế hắn chẳng có một tý kiến thức hay khả năng nào cả

Loading...

He is a villain who depends on slandering others and licking boots to get himself promoted. Actually he has no real ability or knowledge at all.

踩道cǎi dào – tìm hướng, tìm cách

explore the way; search for the way

你在考试前应先踩踩道看如何去那所学校.

(Nǐ zài kǎoshì qián yīng xiān cǎi cǎi dào kàn rúhé qù nà suǒ xuéxiào.)

Tốt hơn hết là bạn nên tìm đường đến trường trước khi đến đó thi

Loading...

You’d better find your way to the school before you go to take an examination.

踩点儿cǎi diǎn r – điều tra, thăm dò, thám thính

step on the spot; make a thorough and careful investigation of a place a person intends to go to

明天我们去承德春游.老王昨天就踩点儿去了.

(Míngtiān wǒmen qù chéngdé chūnyóu. Lǎo wáng zuótiān jiù cǎidiǎn er qù le)

Loading...

Ngày mai chúng tôi sẽ có một buổi đi chơi mùa xuân ở Thành Đô. Lão Vương đã đi thám thính từ hôm qua rồi.

Tomorrow we will have a spring outing to Chengde. Lao Wang went to step on the spot yesterday.

to follow the rhythm while dancing – bắt được giai điệu khi nhảy

她的节奏感太差了,这简单的舞蹈就是踩不到点儿上.

(Tā de jiézòu gǎn tài chà le, zhè jiǎndān de wǔdǎo jiùshì cǎi bù dào diǎn er shàng.)

Cảm nhận về giai điệm của cô ta tồi đến nỗi cô ta không thể theo được nhịp nhảy cho dù là những bước cơ bản nhất

Loading...

Her sense of rhythm is so poor that she can’t keep up with all rhythm of such a simple dance.

彩儿cǎi r – thú vị, hấp dẫn, không khí sống động

interest; delight; lively atmosphere

明星的到来给我们的晚会添了不少的彩儿.

(Míngxīng de dàolái gěi wǒmen de wǎnhuì tiān liǎo bù shǎo de cǎi er.)

Ngôi sao điện ảnh xuất hiện đầy nổi bật giữa buổi tiệc

The movie star’s appearance enlivened the party.

Loading...

菜了cài le – thất bại, trượt

fail; be unsuccessful; fall through

这次我算是彻底菜了。

(Zhè cì wǒ suànshì chèdǐ cài le.)

Tôi đã hoàn toàn thất bại lần này rồi

I totally failed this time.

菜鸟cài niǎo

Gà khờ, đầu đất, cũng để chỉ lính mới, người mới tay nghề kém

fool; blockhead; simpleton, also refers to new hand; greenhorn; rookie

他这个人真是个笨鸟。人家跟他开个玩笑,他还真的当真了。

(Tā zhège rén zhēnshi gè bèn niǎo. Rénjiā gēn tā kāi gè wánxiào, tā hái zhēn dí dàngzhēn le.)

Hắn đúng là một gã khờ. Ai đó đã trêu hắn thế mà hắn cứ nghĩ là thật

He really is a fool. Someone was only teasing him, but he took it seriously.

菜色cài sè – xanh xao vàng vọt, dùng để chí người không có thần sắc, trông như chết đối

dark green or sallow yellow/ A term to indicate someone who has a colorless complexion or looks famished.

她面带菜色。

(Tā miàn dài càisè.)

Cô ấy trông như chết đói năm 45 vậy.

She looks famished.

残cán – bị thương

maim; wound

他的手让机器给残了。

(Tā de shǒu ràng jīqì gěi cán le.)

Tay anh ấy bị thương bởi chiếc máy

His hand was wounded by the machine.

残废cán fèi – người đàn ông thấp bé, có chiều cao tương đối khiêm tốn

crippled man/ A metaphor for men shorter than 160 cm.

她逗她丈夫说他是个残废。

(Tā dòu tā zhàngfū shuō tā shìgè cánfèi.)

Cô ấy trêu chồng cô ấy bằng cách gọi anh ấy là “gã lùn”

She teases her husband by calling him a“cripple” .

惨cǎn – đáng thương, khốn khổ

awkward; pitiful; miserable

别把这件事告诉我妻子,否则我可要惨了。

(Bié bǎ zhè jiàn shì gàosu wǒ qīzi, fǒuzé wǒ kě yào cǎn le.)

Đừng có nói với vợ tôi về việc đó nếu không là tôi lại khốn khổ đó

Don’t tell my wife about it or I’ll be in a very awkward position.

糙cāo – thô lỗ, bất lịch sự

rude; rough; boorish; uncouth; impolite

别跟他制气。他是个糙人。

(Bié gēn tā zhì qì. Tā shìgè cāo rén.)

Đừng có giận hắn làm gì. Hắn là một gã cứng đầu.

Don’t be angry with him. He is a rough fellow.

crudely made; of poor workmanship – được làm tồi tệ, ẩu

这床做得真够糙的。

(Zhè chuáng zuò de zhēn gòu cāo de.)

Cái giường này được làm ẩu quá

The bed is crudely made.

Unskilled – tay nghề kém

他这个壮,只能做些糙活儿。

(Tā zhège zhuàng, zhǐ néng zuò xiē cāo huó er.)

Chỉ là một gã khuân vác, anh ta chỉ có thể làm những công việc không cần kỹ năng

As a hod carrier, he can only do a little unskilled work.

草鸡cǎo jī – con gà mái, dùng để chỉ người yếu đuối và hèn nhát

hen/A metaphor for one who is weak and coward.

现在是最关键的时候,谁也不许当草鸡。尽快把我们的销售额搞上去。

(Xiànzài shì zuì guānjiàn de shíhou, shuí yě bùxǔ dāng cǎojī. Jǐnkuài bǎ wǒmen de xiāoshòu é gǎo shàngqù.)

Đây là thời điểm rất nguy kịch, không ai được là một người nản chí, yếu đuối. Chúng ta sẽ tăng doanh số nhanh nhất có thể

Now is a most crucial moment, no one should be a coward. We will increase our sales as soon as possible.
操蛋cào dàn – đáng thất vọng, lời chửi thề (mẹ kiếp)

(swearword) damn; bad; no good; disappointing

你真操蛋。我等了你一个小时,可你根本就没有露面。

(Nǐ zhēn cāodàn. Wǒ děng le nǐ yīgè xiǎoshí, kě nǐ gēnběn jiù méiyǒu lòumiàn.)

Mẹ kiếp anh. Tôi đã chờ cả giờ đồng hồ, thế mà anh không làm cái gì cả.

Damn you. I waited for you an hour, but you didn’t show up.

蹭cèng – ưu đãi, đài thọ từ một tổ chức

get sth. Free from association with sb. Or sth; benefit from association with sb. Or sth.

他昨天蹭了一顿饭。

(Tā zuótiān cèng le yī dùn fàn.)

Hôm qua anh ta được đài thọ một bữa ăn

He got a free meal yesterday.

蹭车cèng chē – đi lậu vé, nhảy tàu nhảy xe

get a lift; take a bus or train without pay

她训斥儿子不该蹭车。

(Tā xùnchì érzi bù gāi cèng chē.)

Bà ta la rầy đứa con trai vì cái tội đi lậu vé xe buýt

She scolded her son for not paying the bus fare.

蹭儿cèng r – miễn phí, chùa

something one gets for fee

大家都知道他,因为他有个蹭儿的名声。

(Dàjiā dōu zhīdào tā, yīnwèi tā yǒu gè cèng er de míngshēng.)

Anh ta thường đến để ăn chùa ở nhà tôi

He often comes to get a free meal at my home.

插一杠子chā yī gàng zi – gián đoạn, ngắt lời

interfere; interrupt

不管人家干什么或说什么,他总爱从中插一杠子,生怕人家把他忘了或把他当哑巴卖了。

(Bùguǎn rénjiā gànshénme huò shuō shénme, tā zǒng ài cóngzhōng chā yī gàngzi, shēngpà rénjiā bǎ tā wàng le huò bǎ tā dāng yǎba mài le.)

Cho dù những người khác nói gì hoặc làm gì, anh ta luôn luôn ngắt lời để chứng tỏ là anh ta không bị quên lãng hoặc ai đó nghĩ anh ta khờ

No matter what others do or say, he always interrupts lest they forget him or consider him dumb.

碴chá – đánh nhau, đấm nhau

fight; come to blows; scuffle(with)

楼前两个人碴起来了。

(Lóu qián liǎng gèrén chá qǐlái le.)

Hai người đàn ông đang đánh nhau trước tòa nhà

Two men are fighting in front of the building.

碴架chá jià – đánh nhau, muốn chiến nhau

fight; engage in a gang fight

想碴架,你可不是的对手。

(Xiǎng chá jià, nǐ kě bùshì de duìshǒu.)

Muốn đánh nhau à, mày không đủ tuổi

You’re no match for me if you want a fight.

茶钱chá qián – tiền boa

tip

她几年前离开出版社干起了导游。这几天可发了,光茶钱就挣了不少。

(Tā jǐ nián qián líkāi chūbǎn shè gàn qǐ le dǎoyóu. Zhè jǐ tiān kě fā le, guāng chá qián jiù zhēng liǎo bù shǎo)

Cô ta dừng làm việc ở nhà xuất bản để đi làm hướng dẫn viên du lịch vài năm trước. Cô ấy đã kiếm được kha khá trong những năm gần đây và kiếm được rất nhiều từ tiền boa.

She left the publishing house and worked as a tourist guide several years ago. She has made a fortune in recent years and earned a lot only from tips.

碴舞chá wǔ – nhảy, khiêu vũ

dance (refers to an informal competition between break dancers or disco dancers)

课后学生们喜欢在一起碴舞。

(Kè hòu xuéshēng men xǐhuan zài yīqǐ chá wǔ.)

Những học sinh kia rất thích nhảy sau khi tan học

Those students like to dance after class.

缠chán – đối phó

deal with; cope with; handle

我讨厌,见他。这人太难缠。

(Wǒ tǎoyàn, jiàn tā. Zhè rén tài nán chán.)

I dislike to see him. He is too much of a handful.

Tôi rất ghét phải nhìn thấy anh ta, anh ta rất khó đối phó

铲chǎn – giải quyết, gỡ rối

solve; handle

别怕,有事尽管找我,我帮你铲。

(Bié pà, yǒushì jǐnguǎn zhǎo wǒ, wǒ bāng nǐ chǎn.)

Don’t be afraid. Come to me if you have difficulties. I’ll help you to solve them.

Đừng sợ. Hãy đến với anh khi em có khó khăn, anh sẽ giúp em giải quyết vấn đề

猖chāng – giận dữ, không kiểm soát được

savage; furious; unbridled

走私犯够猖的,敢和警察交手。

(Zǒusī fàn gòu chāng de, gǎn hé jǐngchá jiāoshǒu.)

Mấy gã buôn lậu trở nên mất kiểm soát khi chúng bị tóm bởi cảnh sát

The smugglers were so unbridled that they fought furiously with the police

长假cháng jià – ngày lễ lớn và to, được nghỉ 3 đến 7 ngày

a long holiday, mainly referring to the three seven-day holidays of Spring Festival, May 1st International Labor Day, and October 1st National Day.

A:十一长假你打算干什么。 B:我打算同家人一起去日本玩。

(A: Shí yī cháng jiǎ nǐ dǎsuàn gànshénme. B: Wǒ dǎsuàn tóng jiārén yīqǐ qù rìběn wán.)

Bạn định làm gì vào ngày quốc khánh mùng 1 tháng mười? Tôi sẽ đi Nhật Bản chơi cùng gia đình

What are you going to do for the October 1st holiday? I’m going to Japan with my family.

长舌妇cháng shé fù – ba hoa, lắm mồm, tám

gossip monger; garrulous woman

一件不起眼的事能让长舌妇说破了天。

(Yī jiàn bù qǐyǎn de shì néng ràng chángshé fù shuōpò le tiān.)

Một bà tám có thể biến chuyện nhỏ thành chuyện lớn

A gossip monger can make a small thing into a big event.

吵吵chāo chāo – ồn ào, nói nhanh trong một thời điểm

twitter; talk rapidly at the same time; make a noise

别跟他吵吵了。咱们还是听听老师是怎么说的。

(Bié gēn tā chāochao le. Zánmen háishì tīng tīng lǎoshī shì zěnme shuō de.)

Đừng có nói chuyện với anh ta nữa. Hãy nghe cô giáo giảng bài đi.

Stop talking over him. Let’s listen to what the teacher says about it.

抄肥chāo féi  – ăn cắp, nẫng tay trên

realp profit in business; block goods and take them away; waylay; profit reaping

他真倒霉。今天碰上一个抄肥的家伙截走了他一池溏的鱼。

(Tā zhēn dǎoméi. Jīntiān pèng shàng yīgè chāo féi de jiāhuo jié zǒu liǎo tā yī chí táng de yú.)

Anh ta thật đen đủi hôm nay. Anh ta gặp một vài gã nẫng tay trên, chúng đã lấy hết cá trong ao

He was unlucky to day. He met some profit reaping guys, who took away all his fish from the pond.

抄上了chāo shàng le – may mắn, gặp may

be in buck; have good luck

今天他真是抄上了,中了个头奖。

(Jīntiān tā zhēnshi chāo shàng le, zhōng le gètóu jiǎng.)

Hôm nay là ngày may mắn của anh ấy. Anh ta được giải độc đắc xổ số

Today is his lucky day. He won the first price in the lottery.

潮cháo – thời trang, sành điệu, mốt

fashion; fashionable

今年真皮茄克特潮。

(Jīnnián zhēnpí jiākè tè cháo.)

Năm nay áo da đang là mốt

leather jackets are fashionable this year.

炒chǎo – mua đi bán lại lấy lời

buy and resell at a profit

这张邮票的价钱被炒得越来越高。

(Cháo jīn zhè zhāng yóupiào de jiàqián bèi chǎo de yuè lái yuè gāo.)

Giá của tem đã lên đáng kể thông qua việc mua đi bán lại

The price of the stamp has risen considerably through continual buying and reselling.

炒更chǎo gēng – làm diễn viên nghiệp dư, diễn viên phụ

moonlighter; a spare-time job for extra money/ A term that mainly refers to people, mainly actors or actresses, who have another job besides their formal one.

如今不像头几年,炒更的人是越来多。不然怎么有那么多人买房子和汽车呢?

(Rújīn bù xiàng tóu jǐ nián, chǎo gēng de rén shì yuè lái duō. Bùrán zěnme yǒu nàme duō rén mǎi fángzi hé qìchē ne?)

Ngày nay, không như những năm trước đây, rất nhiều người có công việc khác về đêm. Nếu không, làm sao nhiều người có thể mua nhà và ô tô đến thế?

Today, unlike a few years ago, more and more people have another job at night. Otherwise, how could so many people have bought houses and cars?

炒汇chǎo huì – mua đi bán lại ngoại tệ lấy lời

arbitrage; buy and resell foreign currency at a profit

他整日忙着炒汇。

(Tā zhěng rì máng zhe chǎohuì.)

Anh ta bận cả ngày mua đi bán lại ngoại tệ

He is busy all day buying and reselling foreign currency.

炒冷饭chǎo lěng fàn – lần này lần khác, làm 1 việc giống hệt nhau lặp đi lặp lại

do sth. Again and again; repeat doing the same things

编导们年年不辞辛苦地在除夕夜的餐桌上添一道炒冷饭。

(Biāndǎo men nián nián bùcí xīnkǔ de zài chúxì yè de cānzhuō shàng tiān yīdào chǎolěngfàn)

Mỗi năm thì các đạo diễn chẳng có nỗ lực nào đáng kể để làm lại những chương trình Đêm Giao Thừa

Every year directors spare no effort to add a repeat program for the New Year Eve’s show.

炒买妙卖chǎo mǎi mài – bán lấy lời (hay dùng trong chứng khoán, ngoại tệ, bất động sản, …)

to speculate; resell at a profit (used mostly for stocks, foreign currency, real estate or other goods in exceeding supply demand)

他最早靠炒买炒卖股票发家的。

(Tā zuìzǎo kào chǎo mǎi chǎo mài gǔpiào fājiā de.)

Anh ta giàu lên bắt đầu từ mua bán cổ phiếu

At the very beginning the built up his family fortune by reselling stocks.

炒明星chǎo míng xīng – làm cho ai đó nổi tiếng, lăng xê

to make a person famous; to create a star through publicity

如今越来越多的人明白了炒明星的重要。

(Rújīn yuè lái yuè duō de rén míngbái le chǎo míngxīng de zhòngyào)

Ngày nay ngày càng nhiều người nhận ra sự quan trọng của công chúng trong việc lăng xê một ngôi sao

Now more and more people have realized the importance of publicity when creating a star.

炒鱿鱼chǎo yóu yú – sa thải

sack; dismiss ; fire

如果再迟到,你就要被炒鱿鱼了。

(Rúguǒ zài chídào, nǐ jiù yào bèi chǎoyóuyú le.)

Anh sẽ bị sa thải nếu như anh tiếp tục đi làm muộn

You’ll be fired if you come to work late again next time.

妙友chǎo yǒu – người đầu cơ

speculator; profiteer

他认识许多炒友,可以帮你介绍一下。

(Tā rènshi xǔduō chǎo you, kěyǐ bāng nǐ jièshào yīxià.)

Anh ta biết rất nhiều kẻ đầu cơ và sẵn sàng giới thiệu họ với bạn

He knows many speculators and is willing to introduce them to you.

车本chē běn – bằng lái xe

driver’s license

张小姐上午刚拿到车本,下午就直奔车行去买车。

(Zhāng xiǎojiě shàngwǔ gāng ná dào chē běn, xiàwǔ jiù zhí bēn chē xíng qù mǎi chē.)

Cô Trương có bằng lái xe sáng nay, và đã đi trực tiếp đến garage ô tô để mua ô tô trong buổi chiều

Ms. Zhang got her driver’s license in the morning, and went directly to the car lot to buy a car in the afternoon.

车虫chē chóng – người thích đi xe đạp, sửa xe đạp

bicycle fanatic (refers to those who enjoy buying, cleaning and repairing bicycles)

京城里有不少的车虫。

(Jīngchéng li yǒu bù shǎo de jū chóng.)

Ở Bắc Kinh có rất nhiều thợ sửa xe đạp

Beijing is full of bicycle fanatics.

车倒儿chē dǎo r – người bán ô tô cũ, ô tô đã qua sử dụng

a person who resells vehicles; second-hand dealer

如果你愿意我能通过一个车倒儿帮你弄辆德国车。

(Rúguǒ nǐ yuànyì wǒ néng tōngguò yīgè chē dǎo er bāng nǐ nòng liàng déguó chē.)

Nếu anh muốn tôi có thể giúp anh mua một chiếc xe Đức thông qua một người bán xe đã qua sử dụng

I can help you buy a German car through a second-hand dealer if you want.

车匪路霸chē fěi lù bà – cướp đường, chuyên cướp hành khách xe buýt, tàu hỏa hoặc chặn đường đòi tiền mãi lộ

highwaymen or bandits who rob bus or train passengers or block the road and demand road fare

政府近来严厉打击了一批车匪路霸。

(Zhèngfǔ jìnlái yánlì dǎjí le yī pī chēfěi lùbà.)

Chính quyền gần đây đã đập tan một băng nhóm cướp đường

The central government has recently cracked down on a group of highwaymen.

扯淡chě dàn – vô lý

(swearword) talk nonsense; bullshit

我认为他在扯淡。实际上他比任何人都清楚事实的真相。

(Wǒ rènwéi tā zài chědàn. Shíjì shang tā bǐ rènhé rén dōu qīngchu shìshí de zhēnxiàng.)

Tôi nghĩ anh ta nói rất vô lý. Thực tế là anh ta biết rõ sự thật hơn bất kỳ ai khác

I think he’s talking nonsense. Actually he is aware of the facts better than anyone else.

扯了chě le – quá nhiều, vô số

plenty; too much; excessive; a lot

他挣的钱扯了。

(Tā zhēng de qián chě le.)

Anh ta kiếm được rất nhiều tiền

He makes a lot of money.

扯平chě píng – ngang bằng

be(get) even with sb. ; make even

这样就扯平了。

Cái này sẽ làm nó cân bằng

(Zhèyàng jiù chě píng le.)

This will make it even.

撤火chè huǒ – dội gáo nước lạnh, vùi dập, dìm hàng

dampen the enthusiasm of; discourage; pour cold water on

她丈夫不喜欢她干这工作,所以总是给她撤火。

(Tā zhàngfū bù xǐhuan tā gàn zhè gōngzuò, suǒyǐ zǒng shì gěi tā chè huǒ.)

Chồng cô ta không thích cô ta làm nghề đó, nên anh ta thường xuyên dội gáo nước lạnh vào những nỗ lực của cô ta

Her husband dislikes her to do this job, so he often pours cold water on her efforts.

stop heating; extinguish a fire in a stove – dập lửa trong lò

每年三月十五日撤火。

(Měinián sān yuè shí wǔ rì chè huǒ.)

Lò sưởi thường dừng vào ngày mười lăm tháng ba hàng năm

The heating stops on the fifteenth of March every year.

撤傍chè pàng – tan vỡ tình bạn

break off friendship; break with sb.

当得知他被警察通缉的消息后,他的哥儿们都纷纷撤傍

Bạn của anh ta nghỉ chơi với anh ta sau khi nghe tin anh ta bị cảnh sát truy nã

(Dāng dé zhī tā bèi jǐngchá tōngqì de xiāoxi hòu, tā dí gēermen dōu fēnfēn chè bàng.)

His friends broke with him after hearing that he was wanted by the police.

撑chēng – duy trì, hỗ trợ

prop up; maintain; hold out; support

这个家全靠我父亲撑着。

(Zhège jiā quán kào wǒ fùqīn chēng zhe.)

Cả nhà tôi được chu cấp bởi một mình bố tôi

The family is supported by only my father.

eat too much; fill up; make a pig of oneself – ăn quá nhiều, phì lủ

今天我不该吃得太撑了。

(Jīntiān wǒ bù gāi chī de tài chēng le.)

Hôm nay tôi không nên tống quá nhiều vào mồm

I shouldn’t eat too much today.

look for trouble; ask for it – tìm rắc rối

我多次告诉你别动刀。现在你出了事,这不是你撑的吗?

(Wǒ duō cì gàosu nǐ bié dòng dāo. Xiànzài nǐ chū liǎo shì, zhè bùshì nǐ chēng de ma?)

Tôi đã nói với bạn bao nhiêu lần là đừng có động vào dao. Bây giờ anh cắt tay mình. Anh cứ thích chuốc họa vào thân

I told you many times not to touch that knife. Now you hurt yourself. You simply asked for it.

撑死了chēng sǐ le – cuối cùng

at the utmost; to the end; finally

这块表撑死了只值二十美元。

(Zhè kuài biǎo chēngsǐ le zhǐ zhí èr shí měiyuán.)

Cuối cùng cái đồng hồ này chỉ có giá là 20 đô la thôi

This watch costs only twenty dollars at the utmost.

too full; stuffed to the gills – quá no, ăn quá nhiều

我吃得快撑死了,连路也走走不了了。

(Wǒ chī de kuài chēngsǐ le, lián lù yě zǒu zǒu bùliǎo le.)

Tôi ăn nhiều quá không đi được

I’m too full to walk.

成chéng – ổn, được

Ok; good; all right

成,就按你说的办。

(Chéng, jiù àn nǐ shuō de bàn.)

Ok, act up to your word.

Được rồi, làm theo lời của anh

capable; able ; skillful – có khả năng, có kỹ năng

你真成!这样复杂的机器你也能修。

(Nǐ zhēn chéng! Zhèyàng fùzá de jīqì nǐ yě néng xiū.)

Anh thật tuyệt vời. Anh có thể sửa được cái máy phức tạp này.

You’re great. You can repair this kind of complicated machine.

成气候chéng qì hòu – trở nên nổi tiếng

be in power; gain the upper hand; make good; become popular

谁也没想到两年后他的歌能成气候。

(Shuí yě méi xiǎngdào liǎng nián hòu tā de gē néng chéngqìhòu.)

Không ai có thể ngờ rằng anh ta có thể trở nên nổi tiếng với những bài hát của anh ý chỉ trong 2 năm

No one expected he could become popular with his songs in two years.

秤砣chèng tuó – quả cân

the sliding weight of a steelyard

你这个秤砣有多重?

(Nǐ zhège chèngtuó yǒu duōchóng?)

Cái quả cân này nặng không?

How heavy is the sliding weight in the steelyard?

a fatty or heavy weight – sức nặng

我说这车怎么开不动呢,原来后面坐着一个秤砣。

(Wǒ shuō zhè chē zěnme kāi bù dòng ne, yuánlái hòumiàn zuò zhe yīgè chèngtuó.)

Tôi băn khoăn không biết làm thế nào để làm cho cái xe dịch chuyển, sự thật là có một sức nặng ở ghế sau

I wondered why I could not make this car move, in fact there was a heavy weight sitting on the back seat.

痴chī – ngu dốt

foolish; stupid; idiotic

一副痴相。

(Yī fù chī xiāng.)

Trông thật ngu ngốc

a stupid look

be crazy about (sb. Or sth.); have a fancy for(sb. Or sth.) – điên về ai (rất yêu)

他对她简直痴得不行了。

(Tā duì tā jiǎnzhí chī dé bùxíng le.)

Anh ta phát rồ vì cô ta

He’s crazy about her.

吃不了兜着走chī bù liǎo dōu zhe zǒu – tự gây rắc rối lớn

get more than one bargained for; land oneself in serious trouble

仓库重地必须要小心,否则失了火你可是要吃不了兜着走。

(Cāngkù zhòngdì bìxū yào xiǎoxīn, fǒuzé shī le huǒ nǐ kěshì yào chī bùliǎo dōu zhe zǒu.)

Anh phải cẩn thận cái nhà kho. Nếu lửa bùng lên, anh sẽ gặp rắc rối nghiêm trọng

You should be very careful in the warehouse. If a fire starts, you will be in serious trouble.

ask for a doggy bag; take one’s leftovers back home – mang đồ ăn thừa về

你干吗叫那么多的菜?我想这次你枯吃不了兜着走了。

(Nǐ gànma jiào nàme duō de cài? Wǒ xiǎng zhè cì nǐ kū chī bùliǎo dōu zhe zǒu liǎo.)

Tại sao bạn gọi nhiều món thế? Tôi đoán là anh sẽ mang đồ thừa về nhà

Why have you ordered so many dishes? I guess you’ll have to take the leftovers home.

吃大户chī dà hù – ăn khao

to eat at the great households/ A term that refers to peasants who got together and went to the rich households for food or to force them to share their wealth and grains during famine in old China, now refers to letting the person with more money pay for the meal; eating at the expense of the rich.

听说他一夜之间发了,他那帮哥们儿决定先吃他这个大户一次。

Nghe nói anh ta mới giàu lên, hôm qua bạn bè anh ta quyết định anh khao của anh ý

(Tīng shuō tā yīyè zhī jiān fā le, tā nà bāng gēmen er juédìng xiān chī tā zhège dàhù yīcì.)

Upon hearing that he had become rich overnight, his friends decided to eat at his expense first.

吃刀chī dāo – bị lừa, bị quỵt

suffer losses; get the worst of it; be cheated or fooled

她就是因为太软脸皮薄,所以上街买东西没少吃刀。

(Tā jiùshì yīnwèi tài ruǎn liǎnpí bó, suǒ yǐshàng jiē mǎi dōngxi méi shǎo chī dāo.)

Cô ta thường xuyên bị lừa khi mua đồ ở trên phố bởi vì cô ta quá mềm yếu và rất ngại mặc cả

She is often cheated when she buys things in the street because she is too faint-hearted and feels ashamed of bargaining.

吃豆腐chī dòu fù – dê xồm, sàm sỡ

(lit) eating beancurd ; (men) take advantage of women; find sexual satisfaction in touching women apart from one’s wife

嘿,你们这帮家伙,别打算吃她的豆腐。

(Hēi, nǐmen zhè bāng jiāhuo, bié dǎsuàn chī tā de dòufu.)

Này, mấy thằng kia. Đừng có mà giở trò sàm sỡ với cô ý

Hey, you fellows. Don’t try to take advantage of her.

take advantage of/ A term used between male friends to make fun of each other. – lạm dụng, gạt

你吃我啥豆腐?

(Nǐ chī wǒ shà dòufu?)

Làm sao mà anh lại lợi dụng để chọc tôi thế?

How could you take advantage of me?

吃货chī huò – vô dụng

good for nothing; worthless wretch

我怎么养了你这么一个吃货,还总给我惹麻烦。

(Wǒ zěnme yǎng le nǐ zhème yīgè chī huò, hái zǒng gěi wǒ rě máfan.)

Làm sao tôi có thể đi cùng một gã vô dụng như anh? Anh luôn mang đến cho tôi rắc rối.

How could I bring up such a worthless wretch as you? You always give me trouble.

stock (a shop) with goods; lay in merchandise; buy in goods – kho hàng

这个店地段好,客人多,所以吃货量也大。

(Zhège diàn dìduàn hǎo, kèrén duō, suǒyǐ chī huò liàng yě dà.)

Cửa hàng này có một vị trí đẹp với một lượng khách hàng lớn, vì thế nó có một kho hàng rất lớn

This shop has a good location with large flows of customers, so it buys up a huge stock of goods.

吃价chī jià – nổi tiếng, được yêu mến

to be very popular; to be well-liked

这种牌子的空调机现在市面上蛮吃价的。

(Zhè zhǒng páizi de kòngtiáo jī xiànzài shìmiàn shàng mán chī jià de.)

Nhãn hiệu điều hòa này rất được ưa chuộng hiện nay

This brand of air conditioner is very popular now.

吃偏饭chī piān fàn – cung ấp một bữa ăn đặc biệt, một sự cứu giúp đặc biệt

have particular meal for someone or receive(give sb.)a particular treatment or help

我们在这儿人人平等,谁也不能吃偏饭。

(Wǒmen zài zhèer rén rén píngděng, shuí yě bùnéng chī piān fàn.)

Chúng ta hòa nhé. Không ai được hưởng đặc ân hơn ai cả

We are equal here. No one will receive a particular treatment.

吃枪药chī qiāng yào – ăn nói ngỗ ngược, bất lịch sự

to swallow gunpowder; to speak rudely or use insolent and impolite language

我怀疑你是吃枪药了,否则你不会那么对我说话。

(Wǒ huáiyí nǐ shì chī qiāng yào le, fǒuzé nǐ bù huì nàme duì wǒ shuōhuà.)

Tôi băn khoăn liệu có phải anh uống nhầm thuốc không, nếu không tại sao anh lại dám nói với tôi như thế

I wonder if you have swallowed gunpowder, otherwise you wouldn’t speak to me like that.

吃请chī qǐng – được mời đi ăn

to be invited to a dinner

你自己吃吧,我今晚去吃请。

(Nǐ zìjǐ chī ba, wǒ jīn wǎn qù chī qǐng.)

Tự đi ăn nhé. Tôi đã được mời đi ăn tối nay rồi!

Go ahead and have supper yourself. I’ve been invited to a dinner tonight.

to treat sb. To a meal at public expense – tìm cách mời ai đi ăn ở ngoài

他总找借口带他的朋友们去吃请。

(Tā zǒng zhǎo jièkǒu dài tā de péngyǒu men qù chī qǐng.)

Anh ta luôn tìm được lý do để kéo bạn bè đi ăn ở ngoài

He always find an excuse to take out his friends for dinner at public expense.

吃软饭chī ruǎn fàn – sống bám váy đàn bà

(of men)live off women rather than working for a living;(of men) be supported by women

如今有些漂亮的小伙子专门喜欢吃软饭。

(Rújīn yǒuxiē piàoliang de xiǎohuǒzi zhuānmén xǐhuan chī ruǎn fàn.)

Có một số gã đẹp trai thường thích sống bám váy đàn bà ngày nay

Some good looking guys prefer to live off women these days.

吃素的chī sù de – dễ dàng đối phó

(of a person or sth.) easy; easy going; easy to deal with

你最好当心点儿,他可不是素的。

(Nǐ zuì hǎo dāngxīn diǎn er, tā kě bùshì sù de.)

Anh nên chơi cẩn thận. Anh ta không dễ đối phó đâu

You’d better play it carfully. He’s not easy to deal with.

吃香chī xiāng – nổi tiếng

be very popular; find favor with sb; be well-liked

现在电脑吃香

(Xiànzài diànnǎo chīxiāng)

Ngày nay máy vi tính đã trở nên rất nổi tiếng và thông dụng với khách hàng

Now computers find favor with customers.

国内懂英语的人到哪儿都吃香。

(Guónèi dǒng yīngyǔ de rén dào nǎer dōu chīxiāng.)

Những người nói được tiếng Anh rất được yêu mến ở Trung Quốc

People who speak English are well-liked everywhere in China.

吃相chī xiàng – văn hóa ăn uống

table manner, generally only referring to eating

你要注意你的吃相,特别是在客人面前。

(Nǐ yào zhùyì nǐ de chīxiàng, tèbié shì zài kèrén miànqián.)

Anh nên để ý cách ăn uống của mình, đặc biệt là trước mặt khách khứa

You should be careful of your table manners, especially in front of guests.

吃小灶chī xiǎo zào – có bữa ăn đặc biệt với ai đó, hoặc dành cho ai đó một sự giúp đỡ đặc biệt, nhiệt tình

have a special meal for sb. Or receive (give sb.) a special treatment or service/ Often it refers to giving someone individual tuition or training.

她父亲是老师,所以常给她吃小灶,还让她做大量的习题。

(Tā fùqīn shì lǎoshī, suǒyǐ cháng gěi tā chī xiǎozào, hái ràng tā zuò dàliàng de xítí.)

Cha cô ấy là giáo viên, vì thế ông ý thường kèm cô ý học 1 mình, dạy cô ất rất nhiều điếu

Her father is a teacher, so he often teachers her alone, making her do many exercises.

他不喜欢上大课,就喜欢吃小灶。

(Tā bù xǐhuan shàng dà kè, jiù xǐhuan chī xiǎozào.)

Anh ta thích được dạy gia sư hơn là đi học ở trung tâm

He prefers to be taught alone than to go to a lecture.

吃心chī xīn – đa nghi, quá nhạy cảm

become suspicious; be oversensitive

我无论说谁她都容易吃心。

(Wǒ wúlùn shuō shuí tā dōu róngyì chī xīn.)

Cô ta rất dễ nghi ngờ về những điều tôi nói với người khác

She easily becomes suspicious about whatever I say to anyone.

充大个儿chōng dà gè r – kiên quyết, nổ, giựt le, phông pheo

show off; be foolhardy; to force oneself to do; be braggart/ A term refers to one who insists on doing sth. Which is beyond his ability or one who tries to impress others.

既然你不行,你就不该充大个儿。

(Jìrán nǐ bùxíng, nǐ jiù bù gāi chōng dà gèer)

Đừng có nổ những gì anh không làm được

You shouldn’t show off about something you can’t do.

充壳子chōng hé zi – chém giỏi, không biết gì nhưng chém là biết hết

A scornful term for sb. Who doesn’t know sth. but pretends to be an expert.

这里所有的人都是行家。你小子可别在这儿充壳子乱说,当心让人笑话。

(Zhèlǐ suǒyǒu de rén dōu shì hángjiā. Nǐ xiǎo zǐ kě bié zài zhèer chōng ké zi luàn shuō, dāngxīn ràng rén xiàohuà.)

Tất cả mọi người ở đây đều là chuyên gia. Anh đừng có giả vờ giỏi để rồi người ta cười vào mũi cho

All the people here are experts. You shouldn’t pretend to be a dab hand or talk nonsense and be careful not let them laugh at you.

冲洋画片chōng yáng huà piàn – nhét thẻ ATM vào cột ATM

pull the card out of an automatic selling machine

我三岁的女儿坚持要自己冲洋画片。

(Wǒ sān suì de nǚér jiānchí yào zìjǐ chōng yánghuà piàn.)

Đứa con 3 tuổi của tôi cứ đòi tự tay nhét thẻ ATM

My three-year-old daughter insisted on pulling out the card herself.

冲头chòng tóu – đơn giản, người đơn giản dễ bị gạt

simple, unsophisticated, honest person easily fooled or taken in

他那套把戏只能骗骗那些冲头,可蒙不了我。

(Tā nà tào bǎxì zhǐ néng piàn piàn nàxiē chòng tóu, kě méng bùliǎo wǒ.)

Trò của anh ý chỉ lừa được người khờ, ko lừa được tôi

His tricks only fool simple-minded people, not me.

抽立chōu lì – mất tiền (đánh bạc), bị đánh bại

lose money(in gambling); be beaten; be defeated

在牌桌上他第一个被抽立了。

(Zài pái zhuō shàng tā dì yīgè bèi chōu lì le.)

Anh ta mất hết tiền trên chiếu bạc

He lost all his money at the card table.

丑八怪chǒu bā guài – người rất xấu xí

very ugly person; very bad-looking person

我弄不明白你怎么能嫁给他这样一个丑八怪。

(Wǒ nòng bù míngbái nǐ zěnme néng jià gěi tā zhèyàng yīgè chǒubāguài.)

Tôi không thể hiểu được làm sao mà em lại lấy một gã xấu tệ như thế

I can’t understand how you could marry anyone as hideous as him.

臭chòu – ngu ngốc, tồi

stupid; bad; disappointing; inferior

这是谁写的字?真够臭的。

(Zhè shì shuí xiě de zì? Zhēn gòu chòu de.)

Chữ ai đây? Quá xấu!

Whose handwriting is this? It’s really bad.

ruin one’s reputation; discredit; defame – hủy hoại thanh danh, làm nhục ai đó

即使我打不赢这场官司,也能臭臭他。

(Jíshǐ wǒ dǎ bù yíng zhè chǎng guānsī, yě néng chòu chòu tā.)

Mặc dù tôi không thể thắng kiện nhưng tôi đã hủy hoại thanh danh anh ta

Even though I can’t win the lawsuit, I can use it to defame him.

臭大粪chòu dà fèn – cấp thấp, ngu ngốc

low-grade; no good; stupid

“臭大粪”,你连这么简单的棋都下不好。

(“Chòu dàfèn”, nǐ lián zhème jiǎndān de qí dōu xià bù hǎo.)

Ngu ngốc làm sao! Anh không thể thắng nổi một trò chơi đơn giản

How stupid! You can’t even play the simplest game.

臭街了chòu jiē le – kỳ cục

literally stink the street; a fad or craze

如今BP机都臭街了,所以我改用大哥大了。

(Rújīn BP jī dōu chòu jiē le, suǒyǐ wǒ gǎi yòng dàgē dà le.)

Điện tín  ở thời này thật là kỳ cục, vì thế tôi đã sử dụng điện thoại di động

At present pagers are a fad, so I changed to using a cellular phone.

臭美chòu měi – làm đẹp

make up; dress up; beautify

她喜欢照着镜子臭美。

(Tā xǐhuan zhào zhe jìngzi chòuměi.)

Cô ta thích làm đẹp trước gương

She likes to make herself up in front of the mirror.

give oneself airs; be stuck on oneself; be swell-headed.  – hoang tưởng

别臭美了,没人喜欢跟你去。

(Bié chòuměi le, méi rén xǐhuan gēn nǐ qù.)

Đừng hoang tưởng. Không ai muốn đi với em đâu.

Don’t be too swell-headed yourself. Nobody likes to go with you.

臭美妞chòu měi niū  – om sòm, nhặng lên về vẻ bề ngoài

a girl who is fussy about her  appearance

她是我们班有名的臭美妞。

(Tā shì wǒmen bān yǒumíng de chòuměi niū.)

Cô ấy rất nổi tiếng trong lớp vì hay nhặng lên về vẻ bề ngoài của cô ấy

She is well know in our class for being the fussiest about her appearance.

臭棋篓子chòu qí lǒu zi – chỉ người chơi cờ rất tồi

a scornful term for a bad chess player; an unskilled chess player

别跟那小子玩儿,他可是个十足的臭棋篓子。

(Bié gēn nà xiǎo zǐ wán er, tā kěshì gè shízú de chòuqí lǒuzi.)

Đừng chơi với hắn, hắn đành cờ cực tồi

Don’t play with him. He’s a very bad chess player.

臭子儿chòu zǐ r – tắc nòng, xịt nòng

dumb fire; faulty cartridge;(of bullet)lose efficacy

在起跑线上,他放了三枪,可全是臭子儿。

(Zài qǐpǎoxiàn shàng, tā fàng le sān qiāng, kě quán shì chòu zǐ er.)

Bắt đầu cuộc đua, anh ta bắn súng ba phát, nhưng đạn không ra bởi vì bị tắc nòng

At the start of the race, he shot the gun three times, but it wouldn’t go off because of the dumb fire.

出彩儿chū cǎi r – làm việc thần kỳ

make a good show; put on a good play; do brilliant things; brilliant; exciting; splendid

北京人艺近来频频出彩儿,深受观众的欢迎。

(Běijīng rén yì jìnlái pínpín chūcǎi er, shēn shòu guānzhòng de huānyíng.)

Rạo hát Bắc Kinh gần đây có nhiều vở hay, rất được đón nhận bởi khán giả

The Beijing people’s Theater Troupe has recently put on many good plays, which have been well received by audiences.

出菜chū cài – sản xuất sản phẩm

produce a product; make sth.; achieve sth.

多数人都想在中年时出菜。

(Duōshù rén dōu xiǎng zài zhōng nián shí chū cài.)

Hầu hết mọi người hy vọng sẽ đạt được điều gì đó trước khi họ 40 tuổi

Most people hope to have achieved something by the time they reach forty.

出道chū dào – bắt đầu sự nghiệp (diễn xuất)

to begin a career (usually in show business)

吉米出道很早,13岁就在一部影片中担任男方角。

(Jí mǐ chūdào hěn zǎo,13 suì jiù zài yī bù yǐngpiàn zhōng dānrèn nán fāngjiǎo.)

Jimmy bắt đầu sự nghiệp diễn xuất rất sớm. Anh ta đã đóng vai chính trong một phim khi anh ta mới 13

Jimmy went in for show business very early. He played leading role in a film when he was only thirteen.

出格chū gé – khác biệt, khác người

(speech and action) be out of the ordinary; differ form others

他这人很奇怪,办什么事都出格。

(Tā zhè rén hěn qíguài, bàn shénme shì dōu chūgé.)

Anh ta khá kỳ lạ. Anh ta thường làm những việc trái khoáy

He is quite odd. He often does things out of the ordinary.

overdo sth; go too far; exceed proper limits for speech or action – đi quá xa

她能把握自己的言语,从不说出格的话。

(Tā néng bǎwò zìjǐ de yányǔ, cóng bù shuō chūgé dehuà.)

Cô ta biết cô ta nên nói gì và không bao giờ để nó đi quá xa

She knows what she should say and never gets carried away.

出更chū gēng – đi thám thính, đi tuần tra

(policeman) go on a tour of inspection; patrol; make one’s rounds

小李刚刚从警校毕业。这是他当干警后的第一次出更。

(Xiǎo li gānggāng cóng jǐng xiào bìyè. Zhè shì tā dāng gànjǐng hòu de dì yīcì chū gèng.)

Xiao Li mới tốt nghiệp học viện cảnh sát. Đây là lần đầu tiên anh ấy đi tuần sau khi trở thành cảnh sát

Xiao Li has just graduated from a police school. This is his first time he has made his rounds after becoming a policeman.

出镜chū jìng – đóng phim, xuất hiện trước máy quay

come(appear)on the camera; play a role (in a film)

一家电影厂花上万美元请她出镜。

(Yījiā diànyǐng chǎng huā shàng wàn měiyuán qǐng tā chūjìng.)

Một studio phim đã đầu tư 10 ngàn mỹ kim để mời cô ta xuất hiện trước máy quay

A movie studio spent ten thousand dollars on inviting her to appear on camera.

出局chū jú – bị hạ nốc ao hoặc bị loại trong một cuộ thi

be knocked out or eliminated in a competition

今天下午进行的初赛中红队有两名选手出局,有三名选手进入复赛。

(Jīntiān xiàwǔ jìnxíng de chūsài zhōng hóng duì yǒu liǎng míng xuǎnshǒu chūjú, yǒusān míng xuǎnshǒu jìnrù fùsài.)

Hai cầu thủ của đội Đỏ đã bị loại trong cuộc thi chiều nay. Hai người còn lại vào vòng bán kết.

Two players from the Red Team were eliminated in the preliminary contest this afternoon. The other three have entered the semi-finals.

出溜chū liū – trượt

slide; ship

她喜欢在冰上出溜。

(Tā xǐhuan zài bīng shàng chūliu.)

Cô ta thích trượt băng

She likes to slide on the ice.

degenerate; sink low; so downhill – chìm, đổ đèo

你不能再这样出溜下去了。

(Nǐ bùnéng zài zhèyàng chūliu xiàqù le.)

Anh không thể lặn sâu như thế này nữa đâu

You can’t sink low like this any more.

这学期他的学习成绩一直往下出溜。

(Zhè xuéqí tā de xuéxí chéngjī yīzhí wǎng xià chūliu.)

Việc học hành của anh ta xuống dốc không phanh trong kỳ này

His study has been going downhill this semester.

出圈儿chū quān r – đi quá xa, quá giới hạn

(of behavior or words)to go beyond the limit or bounds; to overstep the bounds; to go too far

他拿款去炒股这件事做得太出圈儿了。

(Tā ná kuǎn qù chǎogǔ zhè jiàn shì zuò de tài chū juàn er le.)

Sử dụng tiền công để đầu tư chứng khoàn là một việc đi quá giới hạn

Using public money for speculation in the stocks absolutely overstepped the bounds.

出摊儿chū tān r –  làm ăn, mở công ty, mở hàng

(of vendors)do business; open for business

昨天下大雨,所以他没有出摊儿。

(Zuótiān xià dàyǔ, suǒyǐ tā méiyǒu chū tān er.)

Anh ta không thê mở hàng hôm qua do trời mưa to quá

He didn’t open his stand yesterday because of the heavy rain.

出血chū xiě – đổ máu, trả 1 khoản tiền quá lớn cho 1 cái gì đó

shed blood; squander; plunk down/A metaphor for paying a large sum of money for sth.

如果你想买好房就得肯出血。

(Rúguǒ nǐ xiǎng mǎihǎo fáng jiù de kěn chūxiě.)

Nếu anh muốn mua một cái nhà đẹp anh chắc chắn phải cắn răng chi tiền thôi

You’ll have to plunk down a large sum of money if you want to buy a spacious house.

雏(儿)chú (r) – nghiệp dư, thợ mới vào nghề

greenhorn; tyro; new hand; raw recruit

他是个雏。他不知如何应付这种局面。

(Tā shìgè chú. Tā bùzhī rúhé yìngfù zhè zhǒng júmiàn.)

Anh ta là một gã mới. Anh ta không biết xử lý tình huống này thế nào

He’s a new hand at this. He doesn’t know how to handle the situation.

储chǔ

renumeration for a performance

演员的储是由穴头和赏事先谈妥的。

(Yǎnyuán de chǔ shì yóu xué tóu hé shǎng shìxiān tán tuǒ de.)

Renumeration for a performance will be negotiated by an agent.

触电chù diàn – lần đầu tiên xuất hiện trên ti vi, lần đầu tiên làm khách mời trên tivi

to have one’s first experience on TV or in a movie; to play a role in a TV drama or a film, or to be a host/hostess on TV

歌星谈判他第一次触电经历时,感受颇多。

(Gēxīng tánpàn tā dì yīcì chùdiàn jīnglì shí, gǎnshòu pō duō.)

Ngôi sao nhạc pop rất xúc động khi được lần đầu tiên mời đóng một series phim truyền hình

The pop star was very moved when he recalled his first experience playing a role in a TV series.

膗chuái – béo

plump; fat; chubby

瞧他多膗,连道儿都走不好了。

(Qiáo tā duō chuái, lián dào er dōu zǒu bù hǎo le.)

Anh ta béo quá! Anh ta đi còn không vững

How chubby he is! He can’t walk properly.

穿帮chuān bāng – vạch áo cho người xem lưng

to let the cat out of the bag; to give oneself away; to let the whole world know

这事差点让我给穿帮了。我不知道他没把丢自行车的事告诉他爱人。

(Zhè shì chàdiǎn ràng wǒ gěi chuānbāng le. Wǒ bù zhīdào tā méi bǎ diū zìxíngchē de shì gàosu tā àirén.)

Tôi đúng là sơ sẩy quá (lỡ mồm). Tôi không biết là anh ta chưa nói với vợ anh ta là chiếc xe đạp bị mất

I very nearly let the cat out of the bad. I didn’t know he hadn’t told his wife about his bicycle being lost.

川妹子chuān mèi zi – một cô gái Tứ Xuyên

a Sichuan girl

这名歌手是个川妹子。

(Zhè míng gēshǒu shìgè chuān mèizi.)

Ca sỹ này là một cô gái Tứ Châu

The singer is a Sichuan girl.

穿水晶鞋chuān shuǐ jīng xié – dí quả thối cho ai đó

make sb. Wear crystal(or small) shoes/A metaphor for one who makes things difficult for others, or stops others from doing things(generally used to refer to working relationship specially boss and subordinate).

我不怕她给我穿水晶鞋。

(Wǒ bùpà tā gěi wǒ chuān shuǐjīng xié.)

Tôi không lo việc luôn bị cô ta phá bĩnhs

I’m not afraid of her making my life difficult.

串游chuàn you  – tản bộ

saunter; stroll; amble

我想在附近串游串游。

(Wǒ xiǎng zài fùjìn chuàn yóu chuàn yóu.)

Tôi không thích đi bộ quanh nhà

I would like to stroll around the neighborhood.

窗户纸chuāng hu zhǐ – màn bí mật

thin paper used on windows/A metaphor for screen, cover-up or camouflage.

他试图以谎言来掩盖事实,但他那层窗户纸最终还是被人捅破了。

(Tā shìtú yǐ huǎngyán lái yǎngài shìshí, dàn tā nà céng chuānghù zhǐ zuìzhōng háishì bèi rén tǒng pò le.)

Anh ta cố gắng để che giấu sự thật bằng cách nói dối. Nhưng cuối cùng bức màn bí mật cũng được xé toạc ra

He tried to cover up the facts by telling lies. But his screen was torn off at last.

床头柜chuáng tóu guì – bàn đầu giường

night stand

他给新卧室添置了两个床头柜。

(Tā gěi xīn wòshì tiānzhì le liǎng gè chuángtóuguì.)

Anh ta mua hai cái bàn đầu giường cho giường mới

He bought two night stands for his new bedroom.

hen-pecked husband; uxorious man/A metaphor for a husband who is afraid of his wife – and has to kneel beside the bed – đàn ông sợ vợ và phải ngủ dưới đất

他是他们单位有名的床头柜。

(Tā shì tāmen dānwèi yǒumíng de chuángtóuguì.)

Anh ta nổi tiếng cả đơn vị vì tính sợ vợ

He is well known in his work unit for being a hen-pecked husband.

吹chuī – nổ

talk big; boast

他跟我吹会讲七种语言。

(Tā gēn wǒ chuī huì jiǎng qī zhǒng yǔyán.)

Anh ta nổ với tôi rằng anh ta có thể nói 6 thứ tiếng

He boasts to me that he can speak seven languages.

break up(of sth. or friendship); break down; be over; cut off; fail – đổ vỡ

这个计划最后还是吹了。

(Zhège jìhuà zuìhòu háishì chuī le.)

Kế hoạch đổ vỡ vào phút cuối

The plan failed at the end.

他跟女友吹了。

(Tā gēn nǚyǒu chuī le.)

Anh ta đã chia tay bạn gái

He broke up with his girlfriend.

吹边哨chuī biān shào – gây rối

to blow whistle at a side/ A metaphor for someone or a crowd of people who create a disturbance; incite; stir up trouble; inflame or agitate people.

有些人每当看见别人遇到点儿什么事,就爱在一旁吹边哨,惟恐还不够热闹。

(Yǒuxiē rén měi dāng kànjiàn biérén yù dào diǎn er shénme shì, jiù ài zài yīpáng chuī biān shào, wéikǒng hái bùgòu rènào.)

Ai đó thích đổ dầu vào lửa bằng cách huýt sáo về phía một người nào đó đang gặp khó khăn

Someone who likes to exacerbate others’ troubles by blowing a whistle at a side when he sees that other people are encountering difficulties.

吹灯拔蜡chuī dēng bá là – thổi tắt nến và di chuyển, tắt điện, thất bại

(literally) blow out the candle and remove it;(figuratively)go fail; fall through

我想如果他们不肯忙,这件事迟早得吹灯拔蜡。

(Wǒ xiǎng rúguǒ tāmen bù kěn máng, zhè jiàn shì chízǎo de chuīdēng bá là.)

Tôi nghĩ vấn đề này sẽ thất bại sớm hay muộn thôi nếu họ không giúp chúng ta một tay

I think this matter will fall through sooner or later if they don’t give us a hand.

to die – chết

那老家伙早就吹灯拔蜡了。

(Nà lǎo jiāhuo zǎo jiù chuīdēng bá là le.)

Gã già đó chết cách đây lâu rồi

The old fellow died a long time ago.

戳chuō – dựng thẳng, dựng cái gì

erect;stand sth. on end

你能帮我把竹竿戳起来吗?

(Nǐ néng bāng wǒ bǎ zhúgān chuō qǐlái ma?)

Anh có thể làm ơn giúp tôi dựng cái cột tre này lên không?

Would you please help me erect the bamboo pole?

back up; support – hậu phương, hỗ trợ

有我给你戳着,你尽管去干你想干的事。

(Yǒu wǒ gěi nǐ chuō zhe, nǐ jǐnguǎn qù gàn nǐ xiǎng gàn de shì.)

Tôi sẽ ở sau lưng anh. Anh chỉ cần đi thẳng và làm gì anh thích.

I’ll back you up. You simply go ahead and do what you like.

Stand – đứng

他个头大,戳在那儿像个电线杆子。

(Tā gètóu dà, chuō zài nàer xiàng gè diànxiàn gānzi.)

Anh ta quá cao nên anh ta đứng như cái sào

He is so tall that he stood there like a pole.

呲嘚cī de – nói, mắng

talking-to; tongue-lashing; dressing down

她常呲嘚刀子儿子。

(Tā cháng zī dé dāo zǐ er zi.)

Cô ta thường mắng con

She often gives her son a talking-to.

呲儿cī r

scold; give a tongue-lashing – mắng

昨天老板把我呲儿了一顿,说我不该擅自降价处理这批货物。

Hôm qua ông chủ có góp ý với tôi rằng tôi không nên bán hàng hóa với giá rẻ hơn mà chưa có sự cho phép

(Zuótiān lǎobǎn bǎ wǒ zī er le yī dùn, shuō wǒ bù gāi shànzì jiàngjià chǔlǐ zhè pī huòwù.)

Yesterday my boss gave me a good talking-to. He said that I shouldn’t have sold these goods at a cheaper price without authorization.

瓷(磁)cí – gần gũi, thân thiết

(of a relationship) intimate; close; good

你无法拆散他们。他们特瓷。

(Nǐ wúfǎ chāisàn tāmen. Tāmen tè cí.)

Chẳng có lý gì lại ko chơi với họ. Họ là những người bạn tốt đó

You have no way of breaking them up. They are very close friends.

crony;chum;sidekick;intimate friend – bạn thân

我们是瓷。

(Wǒmen shì cí.)

Chúng ta là bạn thân

We are cronies.

瓷公鸡cí gōng jī – thuộc về trung hoa, văn hóa trung hoa

(of sb.)china

我不指望他能给我钱,因为他是有名的瓷公鸡。

(Wǒ bù zhǐwàng tā néng gěi wǒ qián, yīnwèi tā shì yǒumíng de cí gōngjī.)

Tôi không hy vọng anh ta sẽ cho tôi tiền bởi vì anh ta là một gã người tàu

I don’t expect that he will give me any money because he is a notorious miser.

次毛cì máo – kém chất lượng

(of product)poor in quality; inferior; bad

这台机器太次毛,那么;容易坏。

(Zhè tái jīqì tài cì máo, nàme; róngyì huài.)

Máy móc tồi quá. Nó rất dễ vỡ

The machine is really pool. It breaks down easily.

醋溜儿小生cù liū r xiǎo shēng – dễ khóc, dễ xúc động

sentimental wimp; a young man easily moved by emotion

我需要的是能支撑我的男人,而不是醋溜儿小生。

(Wǒ xūyào de shì néng zhīchēng wǒ de nánrén, ér bùshì cù liū er xiǎoshēng.)

I need a man to support me, not a sentimental wimp.

Em cần một người đàn ông làm chỗ dựa, không phải là một gã yếu đuối

醋坛子cù tán zi – người hay ghen

vinegar jar/A metaphor for a jealous person.

我老婆是个醋坛子,她总是盯着我。

(Wǒ lǎopó shìgè cùtánzi, tā zǒng shì dīng zhe wǒ.)

Vợ tôi là một người đàn bà hay ghen. Cô ấy lúc nào cũng canh chừng tôi

My wife is a jealous woman. She always keeps a close eye on me.

攒瓣儿cuán bàn r – quần thảo, vần

Originally it refers to a group of people who treat one harshly or ruthlessly, now used to refer one who tramples, tortures or toys with sb. Or sth.

我女儿可喜欢她那个泰迪熊了,每次回到家都先要攒瓣儿它一通。

(Wǒ nǚér kě xǐhuan tā nàgè tài dí xióng le, měi cìhuí dàojiā dōu xiān yào zǎn bàn er tā yītòng.)

Con gái tôi rất thích con gấu Teddy. Mỗi khi về đến nhà là nó vần con gấu ngay.

My daughter likes her Teddy bear very much. Every time she gets back home she plays with it the first thing.

蹿cuàn – tăng nhanh, vọt lên

(of price)rise quickly; hike up; go up suddenly

一个阑尾手术两年前花一千元,可今年年初一下蹿到五千元。

(Yīgè lánwěi shǒushù liǎng nián qián huā yī qiān yuán, kě jīnnián niánchū yīxià cuān dào wǔ qiān yuán.)

Cắt ruột thừa hết 1000 yên cách đây 2 năm, nhưng bây giờ giá đã tăng lên 5,000 yên

An appendectomy costed1,000yuan two years ago, but the price was hiked up to 5,000yuan early this year.

催本儿cuī benr – cu li, đệ tử

errand-boy

我小时候是我姐姐的催本儿。

(Wǒ xiǎoshíhou shì wǒ jiejie de cuī běn er.)

Tôi đã từng là cu li cho chị tôi khi tôi còn trẻ

I used to be my sister’s errand-boy when I was young.

村姑cūn gū – một cô gái nông thôn

a country girl form the country

这是她头一回在影片中扮演村姑。

(Zhè shì tā tóu yī huí zài yǐngpiàn zhōng bànyǎn cūn gū.)

Đây là lần đầu tiên cô ấy đóng vai một cô gái quê trên phim

This is the first time for her to play the role of a girl from the country in a film.

寸cùn – chính xác, trùng khớp

coincidentally; just; exactly

你来得真寸,我正要走。

(Nǐ láide zhēn cùn, wǒ zhèng yào zǒu.)

Anh đến đúng lúc tôi đang định đi

You’ve come just in time as I’m about to leave.

撮cuō – ăn

eat; have a meal

咱们找个地方撮一顿。

(Zánmen zhǎo gè dìfāng cuō yī dùn.)

Đi ăn ở đâu đi

Let’s eat out somewhere.

搓板(儿)cuō bǎn (r) – ngực phẳng

washboard/A metaphor for a skinny person or a girl with a flat chest.

别看她长得像搓板,可她的力气比你大。

(Bié kàn tā zhǎng de xiàng cuōbǎn, kě tā de lìqì bǐ nǐ dà.)

Trông cô ta như cái tủ ý, nhưng mà cô ta khỏe hơn bạn đó

She may look like a washboard, but she’s stronger than you.

撮堆儿cuō duī r – hàng loại 2

goods of lower quality; left over/A metaphor for people or things not chosen in the first lot.

她爱上街买撮堆儿的菜。

(Tā ài shàng jiē mǎi cuō duī er de cài.)

Cô ta thích mua rau chất lượng loại 2 ở chợ để tiết kiệm tiền

She likes to buy second quality vegetables in the market to save money.

搓火cuō huǒ – tức giận, lo lắng

get angry; worry; feel impatient

遇上这样的麻烦事谁能不搓火?

(Yù shàng zhèyàng de máfan shì shuí néng bù cuō huǒ?)

Ai mà chẳng quan tâm đến cái mớ hỗn độn này chứ?

Who wouldn’t worry in such a mess?

搓麻cuō má  – chơi mạt chược

play mahjong

他正在家里搓麻。

(Tā zhèngzài jiālǐ cuō má.)

Anh ta đang chơi mạt chược ở nhà

He’s playing mahjong at home.

矬cuó – phát triển chậm về hình thể, lớn chậm

be short (of stature)

他这个人可不算矬。

(Tā zhège rén kěbù suàn cuó.)

Anh ta không lớn chậm tý nào

He is not at all short.

矬子cuó zi – người thấp

a short person

那个矬子是他的父亲。

That short man is his father.

Người đàn ông nhỏ thó đó là bố anh ý

(Nàgè cuózi shì tā de fùqīn.)