Giáo trình Hán ngữ – Quyển 3 – Bài 7 – Nghe – 我也想多练习口语。(Wǒ yě xiǎng duō liànxí kǒuyǔ.) – Tôi cũng muốn luyện tập khẩu ngữ nhiều hơn

0
2249

第七课:

Loading...

我也想多练习口语。

(Wǒ yě xiǎng duō liànxí kǒuyǔ.)

Tôi cũng muốn luyện tập khẩu ngữ nhiều hơn

I)生词:

1 Men hậu tố (dùng sau một số đại từ, danh từ chỉ người để chỉ số nhiều)
2 要求 (名,动) Yāoqiú yêu cầu
3 (动) nêu, nêu ra
4 希望 (动,名) Xīwàng mong muốn, hy vọng
5 机会 (名) Jīhuì cơ hội
6 意见 (名) Yìjiàn ý kiến
7 (动) Chá tra, xét
8 加强 (动) Jiāqiáng tăng cường
9 训练 (动) Xùnliàn rèn luyện
10 不好意思 Bù hǎoyìsi ngượng ngùng, ngại, xấu hổ
11 认真 (形) Rènzhēn chăm chỉ, nghiêm túc
12 只是 (连) Zhǐshì chỉ là
13 关心 (动) Guānxīn quan tâm
14 有时候 Yǒu shíhou đôi khi, có lúc
15 严格 (形) Yángé nghiêm khắc
16 (形) Wǎn trễ
17 (动) Bān khuân, khiêng, dời
18 (量) chiếc, cây
19 椅子 (名) Yǐzi ghế
20 (副) Yào sắp
21 积极 (形 Jījí tích cực
22 (动) giơ lên
23 (名) Qiáo cầu
24 屋(子) (名) Wū (zi) nhà
25 男孩儿 (名) Nánhái ér con trai, bé trai
26 女孩儿 (名) Nǚhái ér con gái, bé gái
27 讲台 (名) Jiǎngtái bục giảng
28 书柜 (名) Shūguì tủ sách
29 衣柜 (名) Yīguì tủ quần áo
30 写字台 (名) Xiězìtái bàn làm việc
31 沙发 (名) Shāfā ghế xô – pha
32 大家 (伐) Dàjiā mọi người

II) 课文:

我也想多练习口语。

(下课之前,白老师征求教学意见)

Loading...
白华: 现在还有一点儿 (1)。 同学们对我的课有什么要求和 (2)请提一提。哪为先说?
彼得: 老师,我先说。
白华:
彼得: 老师讲(3)讲得(4)快,请再慢一点儿。
大内: 我觉得老师讲的一点儿也不快。我(5)老师讲得再少一点儿,给我们更多的(6)练习说。
山本: 对,我也想多练习(7)。在课上多听,多说。
白华: 这些(8)很好。谁还说?
见拉: 老师,我查词典查的很慢。能不能加强这方面的(9)?
百货: 可以
艾米: 我有个意见,就是。。。
百货: 有 (10), 别不好意思。
艾米: 您教课很(11),只是, 您经常说:“你们要注意身体!”“天气(12),你们要多穿衣服。”我们已经不是小孩子了。
大内: 这是老师对我们的(13)。
山本: 老师有时候对我太客气了。我们是你的学生,希望您(14)要求我们。
金汉成: 对!谁上课来晚了,就别让他进(15)
见拉: 今天早上你就来晚了,怎么也进来了?
(二)
教室里搬来了几把(16)。
艾米问白老师: 老师,咱们班不是(17)新同学?“白老师笑着说:”不是,有几位老师要来我们班听课。“
“听课?”大内说."教师里坐着一不认识的老师,我会紧张的。“
白老师说:“大家不要(18),希望你们还跟以前一样,积极举手(19)。
“要是您问我,我不会,多不好意思!”见啦说。
“那好办。“金汉成说,”会的举(20)手,不会举(21)手。

Link download file .mp3 bài số 7:

Xem Pinyin và đáp án

Bái huá:. Xiànzài hái yǒu yīdiǎn er (1) tóngxué men duì wǒ de kè yǒu shé me yāoqiú hé (2) qǐng tí yī tí nǎ wèi xiān shuō.?
Bǐde: Lǎoshī, wǒ xiān shuō.
Bái huá: Qǐng
Bǐde: Lǎoshī jiǎng (3) jiǎng de (4) kuài, qǐng zài màn yīdiǎn er.
Dà nèi: Wǒ juéde lǎoshī jiǎng de yīdiǎn er yě bùkuài wǒ (5) lǎoshī jiǎng de zài shǎo yīdiǎn er, gěi wǒmen gèng duō de (6) liànxí shuō..
Shānběn:

Duì, wǒ yě xiǎng duō liànxí (7).

Zài kè shàng duō tīng, duō shuō.
Bái huá: Zhèxiē (8) hěn hǎo shuí hái shuō.?
Jiàn lā:Lǎoshī, wǒ chá cídiǎn chá de hěn màn.
Néng bùnéng jiāqiáng zhè fāngmiàn de (9)?
Bǎihuò: Kěyǐ
Ài mǐ: Wǒ yǒu gè yìjiàn, jiùshì…
Bǎihuò: Yǒu (10), bié bù hǎoyìsi.
Ài mǐ: Nín jiāo kè hěn (11), zhǐshì, nín jīngcháng shuō:“! Nǐmen yào zhùyì shēntǐ”,“tiānqì (12), nǐmen yào duō chuān yīfú” wǒmen yǐjīng bùshì xiǎo háizi le..
Dà nèi: Zhè shì lǎoshī duì wǒmen de (13).
Shānběn: Lǎoshī yǒu shíhou duì wǒ tài kèqì le wǒmen shì nǐ de xuéshēng, xīwàng nín (14) yāoqiú wǒmen..
Jīnhànchéng: Duì shuí shàngkè lái wǎn le, jiù bié ràng tā jìn (15)!
Jiàn lā: Jīntiān zǎoshang nǐ jiù lái wǎn le, zěnme yě jìnlái le?

Loading...

(Èr)
Jiàoshì lǐ bān lái le jǐ bǎ (16).
Ài mǐ wèn bái lǎoshī: Lǎoshī, zánmen bān bùshì (17) xīn tóngxué “bái lǎoshī xiào zhe shuō:”?. Bùshì, yǒu jǐ wèi lǎoshī yào lái wǒmen bān tīngkè “
“Tīngkè?” Dà nèi shuō.“Jiàoshī lǐ zuò zhe yī bù rènshi de lǎoshī, wǒ huì jǐnzhāng de.”
Bái lǎoshī shuō:“Dàjiā bùyào (18), xīwàng nǐmen hái gēn yǐqián yīyàng, jījí jǔ shǒu (19).
“Yàoshi nín wèn wǒ, wǒ bù huì, duō bù hǎoyìsi!” Jiàn la shuō.
“Nà hǎo bàn.” Jīnhànchéng shuō,“huì de jǔ (20) shǒu, bù huì jǔ (21) shǒu.

Đáp án:

1-时间 (Shíjiān)

2- 建议 (Jiànyì)

3- 语法

4- 比较

Loading...

5- 希望

6- 机会

7- 口语

8-意见

9-训练

Loading...

10-话,就说

11-认真

12-太冷

13-关心

14-严格

15-教室

Loading...

16-椅子

17-有

18- 紧张

19-问题

20-右

21-左

Loading...