Từ lóng Trung Quốc – Các từ lóng bắt đầu bằng chữ “B” (pinyin)

0
1365

 

Loading...
  • 巴不得 bā bu de
  • 吧嗒 bā da
  • 扒带子 bā dài zi
  • 扒分 bā fēn
  • 八九不离十 bā jiǔ bù lí shí
  • 扒面 bā miàn
  • 吧娘 bā niáng
  • 吧女 bā nǚ
  • 吧台 bā tái
  • 拔 bá
  • 拔撞 bá chuàng
  • 拔份儿 bá fèn r
  • 把 bǎ
  • 把势 bǎ shi
  • 掰 bāi
  • 掰哧 bāi chi
  • 拜拜 bái bái
  • 白鼻仔 bái bí zǎi
  • 白搭 bái dā
  • 白骨精 bái gǔ jīng
  • 白话 bái huà
  • 白毛 bái máo
  • 白毛风 bái máo fēng
  • 白生生 bái shēng shēng
  • 白玩儿 bái wán r
  • 白相 bái xiàng
  • 白眼儿狼 bái yǎn r láng
  • 摆龙门阵 bǎi lóng mén zhèn
  • 摆谱 bǎi pǔ
  • 摆摊儿 bǎi tān r
  • 搬 bān
  • 扳大闸 bān dà zhá
  • 板凳狗 bǎn dèng gǒu
  • 板儿寸 bǎn r cùn
  • 板儿脊 bǎn r jí
  • 板儿爷 bǎn r yé
  • 办 bàn
  • 半半拉拉 bàn bàn lā lā
  • 半残废 bàn cán fèi
  • 半吊子 bàn diào zi
  • 半拉 bàn lǎ
  • 扮靓 bàn liàng
  • 半晌 bàn shǎng
  • 半仙 bàn xiān
  • 傍 bàng
  • 棒 bàng
  • 棒槌 bàng chui
  • 傍大款 bàng dà kuǎn
  • 傍家儿 bàng jiā r
  • 煲电话粥 bāo diàn huà zhōu
  • 包爷 bāo yé
  • 包圆儿 bāo yuán r
  • 保不齐 bǎo bù qí
  • 爆炒 bào chǎo
  • 报虫儿 bào chóng r
  • 暴打 bào dǎ
  • 曝光 bào guāng
  • 暴侃 bào kǎn
  • 报口 bào kǒu
  • 报冷门 bào lěng mén
  • 报料 bào liào
  • 爆料 bào liào
  • 爆棚 bào péng
  • 暴头 bào tóu
  • 暴笑 bào xiào
  • 北漂 běi piāo
  • 背 bèi
  • 备不住 bèi bù zhù
  • 备份 bèi fèn
  • 背过气 bèi guò qì
  • 倍儿棒 bèi r bàng
  • 奔命 bēn mìng
  • 本子 běn zi
  • 本儿 běn r
  • 绷 bēng
  • 崩 bēng
  • 蹦迪 bèng dī
  • 蹦极 bèng jí
  • 绷儿 bèng r
  • 鼻子不是鼻子,脸不是脸 bí zi bù shi bí zi, liǎn bù shi liǎn
  • 毙 bì
  • 飙车 biāo chē
  • 表叔 biǎo shū
  • 憋镜头 biē jìng tóu
  • 蹩脚 bié jiǎo
  • 冰舞 bīng wǔ
  • 病秧子 bìng yāng zi
  • 波霸 bō bà
  • 泊车 bó chē
  • 脖儿切 bó r qiē
  • 不颤 bù chàn
  • 不错 bù cuò
  • 不搭界 bù dā gā
  • 不搭脉 bù dā mài
  • 不待见 bù dài jiàn
  • 不忿儿 bù fèn r
  • 不感冒 bù gǎn mào
  • 不赖 bù lài
  • 不吝 bù lìn
  • 不吝秧子 bù lìng yāng zi
  • 不起眼儿 bù qǐ yǎn r
  • 不是个儿 bù shi gè r
  • 不是玩儿 bù shi wán r de
  • 不要脸 bù yào liǎn
巴不得 bā bu deRất mong muốn, rất nóng lòng – earnestly wish; itching to do sth.

她巴不得马上走。

(Tā bābude mǎshàng zǒu)

Cô ấy muốn đi ngay

She is anxious to go at once.

吧嗒bā daHút tẩu – pull at (a pipe); smoke (a pipe)
Loading...

他吧嗒了两口烟袋又继续讲下去。

(Tā bāda le liǎngkǒu yāndài yòu jìxù jiǎng xiàqù.)

Anh ta hút (rít) tẩu một lúc rồi tiếp tục nói chuyện

He pulled at his pipe for a while and continued to talk.

扒带子bā dài ziSao chép băng đĩa lậu – to make illegal copies of legally published cassettes or videotapes

这小子不干好事.十年前他扒带子,这几年又卖起盗版光碟了.

Loading...

(Zhè xiǎozi bù gān hǎoshì. Shí nián qián tā bā dàizi, zhè jǐ nián yòu mài qǐ dàobǎn guāngdié le)

Gã này không tốt tý nào. Hắn sao chép băng đĩa lậu từ cách đây 10 năm, và trong một vài năm gần đây hắn còn bán CD cấm (sex)

This guy’s up to no good. He made illegal copies of cassettes and videotapes ten years ago, and in the past few years he’s started selling pirated CDs.

扒分bā fēnLàm thêm – work in spare time for money

为了供儿子上大学,老冯每逢周末都去扒分做小时工.

(Wèile gōng érzi shàng dàxué, lǎo féng měi féng zhōumò dōu qù bā fēn zuò xiǎoshígōng.)

Vì kiếm tiền nuôi con học đại học, mỗi cuối tuần ông Phùng đều đi làm thêm giờ

Loading...

Lao Feng works as an hourly worker in his spare time every weekend so that he can support his son’s attendance at university.

八九不离十bā jiǔ bù lí shíGần đúng, 80% là đúng, chắc là đúng, suýt đúng – mostly correct; pretty close; eighty percent or more right

他每次的估计都八九不离十.

(Tā měi cì de gūjì dōu bā jiǔ bùlí shí.)

Dự đoán của anh ta lần nào cũng suýt đúng

His prediction each time mostly pants out correct.

扒面bā miànTham nhũng, tham ô, bòn rút của công
Loading...

take advantage of the state or a company for one’s own benefit; profit at the stat’s or a company’s expense

那小子近几年可是发了,还买了汽车,一定没少扒面.

(Nà xiǎozi jìn jǐ nián kěshì fā le, hái mǎi le qìchē, yīdìng méi shǎo bā miàn)

Gã đó tự nhiên trúng lộc và thậm chí mua được cả ô tô. Chắc hẳn hắn ta đã bòn rút và tham ô của công ty.

That guy made a fortune in those years and even bought a car. He must have benefited by taking advantage of his company.

吧娘bā niángBà trùm (người đàn bà sỡ hữu một quán bar)

female owner of a bar

Loading...

张三是这儿的常客.每次来吧娘都给他特殊的招待.他们的关系可不一般.

(Zhāng sān shì zhèer de chángkè. Měi cì lái ba niang dōu gěi tā tèshū de zhāodài. Tāmen de guānxì kěbù yībān.)

Trương Sơn là khách hàng quen của quán bar ở đây. Mỗi lần anh ta đến đều nhận được sự tiếp đãi đặc biệt của bà trùm. Quan hệ của chắc chắn không hề bình thường.

Zhang San is a frequent customer of the bar here. Every time he comes the female owner of the bar givens him special treatment. Their relationship is not usual.

吧女bā nǚGái quán bar

bar girl

为了能多挣些钱,阿美白天在工厂里打工,晚上去做吧女。

(Wèile néng duō zhèng xiē qián, āměi báitiān zài gōngchǎng lǐ dǎgōng, wǎnshàng qù zuò ba nǚ.)

Loading...

Để kiếm nhiều tiền hơn, em Mai đi làm ở một nhà máy cả ngày, và làm như một tiếp viên quán bar vào buổi tối

To make more money A’mei goes to work in a factory during the day, and works as a bar girl in the evening.

吧台bā táiQuầy ba

bar counter

指酒吧台已不再是酒吧的专利.它已进入了追求时尚的百姓家庭.

(Zhǐ jiǔbā tái yǐ bù zài shì jiǔbā de zhuānlì. Tā yǐ jìnrù le zhuīqiú shíshàng de bǎixìng jiātíng.)

Trong những năm gần đây, quầy bar không chỉ xuất hiện trong mỗi quán bar. Chúng ta có thể gặp quầy bar ở nhà riêng của một số người.

拔bálàm nguội, mát bằng nước

cool in water

把热粥放在凉水里拔.

(Tā bǎ rè zhōu fàng zài liángshuǐ lǐ bá.)

Cô ấy làm nguội nồi cháo nóng bằng nước lạnh

She cooled the hot porridge in cold water.

把势bǎ shiVõ công

martial art

瞧他那把势练得多地道!

(Qiáo tā nà bǎ shi liàn de duō dìdào!)

Nhìn xem, anh ta thật là cao thủ võ công!

Look, how good he is at martial arts!

Kỹ năng cá nhân trong võ công hoặc thương mại, kinh doanh

person skilled in martial art or trade

他是个养猪的好把势.

(Tā shìgè yǎng zhū de hǎo bǎ shi.)

Anh ấy có kỹ năng nuôi lợn rất tốt!

He is skilled at raising pigs.

Kỹ năng, kỹ xảo

skill; technique

他把修理汽车的全套把势都教给了我.

(Tā bǎ xiūlǐ qìchē de quántào bǎ shi dōu jiào gěi le wǒ.)

Anh ấy hướng dẫn tôi tất cả những kỹ thuật, kỹ xảo tôi cần để sửa chiếc xe ô tô

He taught me all the techniques I need to repair a car.

掰bāiTan vỡ, đổ vỡ tình bạn

break up; break off a friendship

汤姆在一次激烈的争吵后和史蒂夫掰了.

(Tāngmǔ zài yīcì jīliè de zhēngchǎo hòu hé shǐ dì fu bāi le.)

Tình bạn giữ Tom và Steve đã đổ vỡ hoàn toàn sau một cuộc cãi vã ầm ĩ

Tom broke with his friend Steve after a wrangling.

掰哧bāi chiGiải thích, phân tích

explain; analyze

这件事情已经过去了就别再掰哧了.

(Zhè jiàn shìqíng yǐjīng guòqù le jiù bié zài bāi chī le.)

Vấn đề đã được giải quyết xong, vì thế có giải thích lại cũng chẳng có ý nghĩa gì

This matter is over, so it’s useless explaining it any more.

拜拜bái báiBai bai

bye-bye(transliteration of English phrase)

咱们还是拜拜吧!否则你上班又要迟到了。

(Zánmen háishì bàibài ba! Fǒuzé nǐ shàngbān yòu yào chídào le)

Chúng ta chia tay nhé, nếu không anh sẽ lại muộn làm đó

Let’s say good-bye now, otherwise you will be late for work again.

白鼻仔bái bí zǎiNgười thích “ăn không ngồi rồi”, thích làm nhàn mà lương cao, không thích làm chỉ thích hưởng thụ

Literally it means a white-nose boy/A term for a loafer, vagrant, vagabond or someone who is fond of eating and averse to work, or idle but seeking a life of pleasure.

你得尽快找份差使干,不能再这样闲下去了,像个白鼻仔.

(Nǐ de jǐnkuài zhǎo fèn chāishǐ gàn, bùnéng zài zhèyàng xián xiàqù le, xiàng gè báibí zǐ.)

Bạn tốt hơn hết là nên nhanh chóng tìm một công việc đi. Bạn không thể ngồi ỳ như một kẻ ăn không ngồi rồi, làm thì ít mà đòi hưởng thụ nhiều được.

You’d better find a job quickly. You can’t idle about like a white-nose boy any more.

白搭bái dāVô ích

have no use; futile; spend effort in vain

找到她也白塔.她不会把钱退给你.

(Zhǎodào tā yě bái tǎ. Tā bù huì bǎ qián tuì gěi nǐ.)

Tìm cô ấy cũng vô ích thôi. Cô ấy sẽ không trả tiền lại cho bạn đâu.

It’s no use to find her. She won’t give the money back to you.

白骨精bái gǔ jīngNhân viên cổ áo trắng (nhân viên văn phòng), nhân viên cấp cao, nhân viên nòng cốt

Abbreviation for white collar, cadre, and elite.

白话bái huàNói sáo rỗng, nói vô nghĩa, nói lung tung

make empty talk; talk big; talk nonsense; be blah-blah

别信他,他总爱瞎白话.

(Bié xìn tā, tā zǒng ài xiā báihuà.)

Đừng có tin anh ta. Anh ta chỉ toàn nói lung tung và chém gió thôi

Don’t believe him. He always talk nonsense.

白毛bái máoTóc trắng (tóc bạc) – thành ngữ khiếm nhã

white(gray)hair(an impolite term)

您能不能少管我的事,小心操心多了会长白毛的.

(Nín néng bùnéng shào guǎn wǒ de shì, xiǎoxīn cāoxīn duō le huì zhǎngbái máo de.)

Làm ơn đừng nhúng mũi vào chuyện của người khác. Cẩn thận đó! Nếu cứ ủ mưu nhiều thì tóc sẽ trắng ra đấy!

Won’t you please keep your nose out of my business. Be careful! Your hair will turn gray if you worry too much.

白毛风bái máo fēng

Bão tuyết

sonowstorm; blizzard

我听说东北的白毛风特别可怕,一旦刮起来两三天也不停.

(Wǒ tīng shuō dōngběi de bái máo fēng tèbié kě pà, yīdàn guā qǐlái liǎng sān tiān yě bù tíng.)

Tôi nghe nói bão tuyết phía đông bắc rất đáng sợ, mỗi khi nó bắt đầu nó thường kéo dài hai đến ba ngày.

I heard that the snowstorms in Northeast China are very frightening. Once one starts, it won’t stop for two or three days.

白生生bái shēng shēngNõn nà và trắng như tuyết (dùng để chỉ da con gái)

(of women’s skin) pure white and delicate; as white as snow

她的腿白生生的,真漂亮.

(Tā de tuǐ bái shēngshēng de, zhēn piàoliang.)

Chân cô ấy nõn nà và trắng như tuyết, thật là đẹp!

She’s got beautiful legs with lily white and delicate skin.

白玩儿bái wán rDễ ợt

easy to do; not difficult; not hard

喝一瓶酒对我来说简直是白玩儿.

(Hè yī píng jiǔ duì wǒ lái shuō jiǎnzhí shì bái wán er.)

Chắc chắn là tôi uống được một chai bia rồi! (ý nói dễ ợt)

It’s a cinch for me to drink one bottle of beer.

白相bái xiàngĐi nghỉ xa nhà

go on an outing

今天我们出去白相好不好.

(Jīntiān wǒmen chūqù báixiàng hǎobù hǎo.)

Chúng ta đi nghỉ xa luôn hôm nay nhé?

Shall we go on an outing today?

make a fool of sb.; make fun of sb.

Chọc quê ai đó

别白相我.

(Bié báixiàng wǒ.)

Đừng có chọc quê em

Don’t make fun of me!

白眼儿狼bái yǎn r lángNgười bội bạc, bất tín, nhẫn tâm

ingrate;treacherous and ruthless person

我要是早知道他是个白眼儿狼才不会帮助他呢!

(Wǒ yàoshi zǎo zhīdào tā shìgè báiyǎn er láng cái bù huì bāngzhù tā ne!)

Tôi mà biết hắn là kẻ vô ơn bạc nghĩa tôi đã không giúp hắn rồi

I wouldn’t have helped him if I knew he was an ingrate earlier.

摆龙门阵bǎi lóng mén zhènChat chít

chat; engage in chitchat; tell a story

他最善于和人摆龙门阵。

(Tā zuì shànyú hé rén bǎi lóngménzhèn.)

Anh ấy thích nhất việc chat chít với mọi người

He is fond of chatting with people.

摆谱bǎi pǔPhô trương quá mức, phông pheo, khoe giàu

keep up appearance; go in for extravagance; show off one’s wealth

他真能摆谱,给我们叫了一桌最贵的菜.

(Tā zhēnnéng bǎipǔ, gěi wǒmen jiào le yī zhuō zuì guì de cài.)

He ordered a table of the most expensive dishes for us in order to show off his wealth.

Anh ta gọi một bàn đầy những thức ăn đắt tiền nhất để phông pheo mức độ giàu có của anh ta

摆摊儿bǎi tān rset up a stall along the street on in a market

dựng gian hàng dọc phố trong chợ

退休后他去摆摊儿卖金鱼了.

(Tuìxiū hòu tā qù bǎi tān er mài jīnyú le.)

Anh ấy dựng một gian hàng để bán cá vàng sau khi anh ấy về hưu.

He set up a stall to sell goldfish after he retired.

搬bānLấy cào gạt tiền (trong casino)

rake in money

今天他运气不错,搬了不少钱.

(Jīntiān tā yùnqì bùcuò, bān liǎo bù shǎo qián.)

Anh ta rất may mắn, hôm nay anh ta cào được một mớ tiền trong sới bạc

He was lucky and raked in a goodly amount of bucks today.

扳大闸bān dà zháPhá khóa

pry open a lock(to steal sth.)

他在一家仓库扳大闸时被抓获.

(Tā zài yījiā cāngkù bān dà zhá shí bèi zhuāhuò.)

Hắn ta bị bắt quả tang đang phá khóa của nhà kho

He was caught prying open the lock of a warehouse.

板凳狗bǎn dèng gǒuXe máy tay ga

light motorcycle; scooter

小谷的家离工厂很远.为了方便她上下班,她老公特地买了个板凳狗给她.

(Xiǎogǔ de jiā lí gōngchǎng hěn yuǎn. Wèile fāngbiàn tā shàng xiàbān, tā lǎogōng tèdì mǎi le gè bǎndèng gǒu gěi tā.)

Nhà của Xiao Gu rất xa nhà máy. Chồng cô ấy đã mua một chiếc xe ga để cô ấy thuận tiện đi làm

Xiao Gu’s home is very far from her factory. Her husband specially bought her a scooter for her convenience when she goes to work.

板儿寸bǎn r cùnTóc nửa phân (gần trọc)

hairstyle in which the hair is cropped close to the head; closely cropped hair; bush-top

今年北京的男青年流行板儿寸.

(Jīnnián běijīng de nán qīngnián liúxíng bǎn er cùn.)

Kiểu tóc gần trọc đã trở thành một trào lưu trong năm nay ở Bắc Kinh

The bush-top became a fad this year in Beijing.

板儿脊bǎn r jíNgực trần (chỉ đàn ông)

男子上身不穿衣服;光着膀子;裸露上身. D1(of a man) bare-chested

酷热的夏天有的小伙子爱光着大板儿脊上街.

(Kùrè de xiàtiān yǒu de xiǎohuǒzi ài guāng zhe dà bǎn er jí shàng jiē.)

Một số thanh niên trẻ muốn cởi trần đi ra ngoài trong những ngày hè nóng nực

Some young men like to go bare-chested on hot summer days.

板儿爷bǎn r yéNgười đạp xe xích lô

pedicab man/A term refers to one who makes a living driving a pedicab.

作为板儿爷的他,对每条大街小巷都了如指掌.

(Zuòwéi bǎn er ye de tā, duì měi tiáo dàjiē xiǎo xiàng dōu liǎorúzhǐzhǎng)

Là một lái xe xích lô, anh ta biết hết các ngõ ngách rõ như trong lòng bàn tay

As a pedicab man, he knows every street and alley like the back of his hand.

办bànTrừng phạt

punish; penalize

那伙歹徒让警察给办了.

(Nà huǒ dǎitú ràng jǐngchá gěi bàn le)

Mấy gã găng tơ đã bị trừng phạt bởi cảnh sát

The gangsters were punished by the police.

半半拉拉bàn bàn lā lāChưa hoàn thànhm dở dang

incomplete; unfinished

把东西都吃光,别给我剩的半半拉拉的.

(Bǎ dōngxi dū chī guāng, bié gěi wǒ shèng de bàn banlā lā de.)

Ăn hết đi chứ, đừng có để lại đồ dở dang cho tôi.

Eat them up. Don’t give your left-overs to me.

半残废bàn cán fèiChỉ người đàn ông có chiều cao khiêm tốn, thấp hơn vợ (dịch từ theo từ là bán tàn tật)

half-crippled/A metaphor for a man of 170 cm or below in height who is not tall enough for the woman he’s romantically interested in and therefore jokingly called “half-crippled”

我老婆自从决定嫁给我这半残废时,就把她所有的高跟鞋都处理了.

(Wǒ lǎopó zìcóng juédìng jià gěi wǒ zhè bàn cánfèi shí, jiù bǎ tā suǒyǒu de gāo gēn xié dōu chǔlǐ le)

Khi vợ tôi quyết định lấy tôi, một người đàn ông có chiều cao khiêm tốn, cô ấy đã vứt hết giầy cao gót đi

When my wife decided to marry me, a“half-crippled” man, she threw all her high-heels away.

半吊子bàn diào ziA term refers to one who does things unreliably.

Người không đáng tin cậy

这么重要的事情还是你跟他一起办吧.他这人半吊子,我不放心.

(Zhème zhòngyào de shìqíng háishì nǐ gēn tā yīqǐ bàn ba. Tā zhè rén bàndiàozi, wǒ bù fàngxīn.)

Tốt hơn là anh nên cùng làm với anh ý vì việc này rất quan trọng. Anh ấy là người không đáng tin cậy, tôi không tin tưởng anh ta lắm

You’d better do it with him since it is such an important thing. He is such an unreliable person, I don’t trust him.

半拉bàn lǎMột nửa

half

他把那半拉纸扔了.

(Tā bǎ nà banlā zhǐ rēng le.)

Anh ấy vứt một nửa số giấy đi

He threw the other half of the paper away.

那儿还剩下了半拉西瓜.

(Nàer hái shèng xià le banlā xīguā.)

Còn một nửa số dưa hấu ở đây

There is half of a watermelon left there.

扮靓bàn liàngĂn mặc sành điệu (ăn mặc đẹp và thời trang nhất có thể để thu hút chú ý của mọi người)

dress in the best and the most fashionable way to catch people’s attention

如今的姑娘个个扮靓,每月都不少为此花钱.

(Rújīn de gūniang gè gè ban jìng, měi yuè dōu bù shǎo wèi cǐhuā qián.)

Hiện nay tất cả phụ nữ trẻ đều ăn mặc đẹp và thời trang. Mỗi tháng họ chi rất nhiều tiền để chăm sóc cho quần áo bên ngoài

Nowadays all the young women dress beautifully and fashionably. They spend lots of money to keep up appearances every month.

半晌bàn shǎngCả buổi (ý nói thời gian dài)

half a day/ A metaphor for quite a long time.

他半晌没说一句话。

(Tā bànshǎng méi shuō yījù huà)

Cả buổi hắn chẳng cạy răng được câu nào

He couldn’t say a word for ages.

前半晌

Cả buối sáng

morning

后半晌

Cả buổi chiều

afternoon

晚半晌

Cả buổi tối

evening

半仙bàn xiānThầy bói

a minor sorcerer/ sorceress, used to refer to one who knows a little about fortune telling or astrology

别信那个路边算命人的话,他绝对是个骗子,顶多是个半仙.

(Bié xìn nàgè lù biān suànmìng rén dehuà, tā juéduì shìgè piànzi, dǐng duō shìgè bàn xian.)

Đừng có nghe những gì mà gã thầy bói đó nói. Hắn chỉ nói luyên thuyên thôi.

Don’t listen to what the fortune teller on the street said. He is a swindler at worst, or a minor sorcerer at best.

傍bàngDựa dẫm vào sự giúp đỡ (từ phía một người giàu)

rely on or accompany (a rich person)

她专傍洋人寻机出国.

(Tā zhuān bàng yángrén xúnjī chūguó.)

Cô ấy luôn bám theo, dựa dẫm vào mấy gã nước ngoài với hy vọng được xuất ngoại

She goes around with foreigners in hopes of getting a chance to go abroad.

love; have an intimate relationship with sb.

他们俩已暗地里傍了一年了.

(Tāmen liǎ yǐ àndìlǐ bàng le yī nián le.)

Họ có một mối quan hệ (cặp bồ) bí mật hơn một năm nay

They have had a secret relationship for over a year.

棒bàngMạnh mẽ, xuất sắc, vĩ đại

strong; excellent; great

他身体真棒.

(Tā shēntǐ zhēn bàng.)

Sức khỏe của hắn là rất đáng nể

He is very strong.

这鞋真棒.

(Zhè xié zhēn bàng)

Đôi giày này thật là xuất sắc

The shoes are excellent.

这场演出棒极了.

(Zhè chǎng yǎnchū bàng jí le.)

Buổi biểu diễn thật là vĩ đại

The show is great.

棒槌bàng chuiChày đập quần áo, dân a ma tơ

wooden club (used to beat clothes when washing them in the old days) / A metaphor for a layman or an amateur.

他笑我是个棒槌,根本不懂出版.

(Tā xiào wǒ shìgè bàngchuí, gēnběn bù dǒng chūbǎn.)

Anh ta chê cười tôi và cho rằng tôi chỉ là một gã a ma tơ, không biết gì về xuất bản cả

He laughed at me for not knowing anything about publishing at all.

傍大款bàng dà kuǎnCặp đại gia

(for a woman) to accompany a rich man; have an intimate relationship with a rich man.

有些女孩发现傍大款是一个致富的捷径.

(Yǒuxiē nǚhái fāxiàn bàng dà kuǎn shì yīgè zhìfù de jiéjìng.)

Một số người con gái nghĩ họ sẽ có cuộc sống tốt đẹp hơn khi cặp với đại gia

Some girls think they can have a better life by accompanying rich men.

她无职业,只不过是以傍大款为生.

(Tā wú zhíyè, zhǐ bùguò shì yǐ bàng dà kuǎn wéi shēng.)

Cô ta vô công rồi nghề, nhưng cô ấy cặp với một đại gia

She has no job, but she’s supported by a rich man.

傍家儿bàng jiā rNgười tình, người yêu

lover or mistress

他是我的老傍家儿.

((Tā shì wǒ de lǎo bàng jiā er.)

Anh ấy là người tình cũ của tôi

He is my old lover.

friend; partner; assistant

bạn bè, chiến hữu

我们可是傍家儿,不该相互欺骗.

(Wǒmen kěshì bàng jiā er, bù gāi xiānghù qīpiàn.)

Chúng ta là chiến hữu, chúng ta không nên lừa gạt lẫn nhau

As friends, we should not cheat each other.

couple; husband and wife

cặp đôi, vợ hoặc chồng

这对傍家儿总是出双入对,形影不离,就像新婚燕尔.

(Zhè duì bàng jiā er zǒng shì chū shuāng rù duì, xíngyǐngbùlí, jiù xiàng xīnhūn yàněr.)

Đôi đó lúc nào đi đâu cũng có nhau

That couple always goes out together.

煲电话粥bāo diàn huà zhōuNấu cháo, buôn dưa lê điện thoại

boil(cook) porridge of telephone/ A metaphor for talking on the phone for a long time.

她总爱煲电话粥,所以每月的电话费都很多.

(Tā zǒng ài bāo diànhuà zhōu, suǒyǐ měi yuè de diànhuà fèi dōu hěnduō.)

Cô ta rất thích buôn dưa lê qua điện thoại vì thế cô ấy phải trả rất nhiều tiền cho hóa đơn điện thoại

She likes to chat too long on the phone so she spends much money paying her telephone bill.

包爷bāo yéMột người hiểu luật pháp, thầy cãi, vụ kiện

a person who undertakes a lawsuit

他多次充当包爷,从中获取了大量的钱财.

(Tā duō cì chōngdāng bāo ye, cóngzhōng huòqǔ le dàliàng de qiáncái.)

Anh ấy tham gia rất nhiều vụ kiện, anh ta kiếm được rất nhiều tiền

He took on several lawsuits and made a lot of money.

包圆儿bāo yuán rPhần thừa, phần sót lại

remainder

他用便宜的价钱把剩下的苹果都包圆儿了.

(Tā yòng piányi de jiàqián bǎ shèng xià de píngguǒ dōu bāoyuán er le.)

Anh ta mua nốt phần táo còn lại với giá rẻ bèo

He bought the rest of the apples at a low price.

Vơ hết, ăn tận gốc

take on the whole thing; finish off

他的胃口真大,把整个工程都给包圆儿了.

(Tā de wèikǒu zhēn dà, bǎ zhěnggè gōngchéng dōu gěi bāoyuán er le.)

Anh ta rất tham vọng. Anh ta tham gia tất cả các giai đoạn của dự án

He is so ambitious. He took on the whole project.

保不齐bǎo bù qíKhông dám chắc

not sure ; hard to avoid; may well

我可保不齐说这天不会下雨.

(Wǒ kě bǎobuqí shuō zhè tiān bù huì xià yǔ.)

Tôi không dám chắc trời sẽ không mưa

I’m not sure it won’t rain.

这么热的天,食物保不齐要变坏.

(Zhème rè de tiān, shíwù bǎobuqí yào biàn huài.)

Rất khó để tránh thức ăn ôi thiu trong thời tiết nóng thế này

It’s hard to avoid food spoiling in such a hot weather.

爆炒bào chǎoMarketing, quảng bá

quick-fry/A metaphor for launching a whirlwind mass media advertising campaign for quick and optimum commercial impact n a short period.

电影还未上映,电影公司对此片的爆炒就已经开始,以吸引大众媒体的注意.

(Diànyǐng hái wèi shàngyìng, diànyǐng gōngsī duì cǐ piàn de bào chǎo jiù yǐjīng kāishǐ, yǐ xīyǐn dàzhòng méitǐ de zhùyì.)

Trước khi bộ phim được công chiếu ở các rạp, hãng phim đã mở một chiến dịch marketing để thu hút sự chú ý của báo giới

Before the film hit the theaters, the film company had already started to quick-fry it in order to arouse more media attention.

报虫儿bào chóng rMọt sách, người mê đọc báo

newspaper worm/ A metaphor for someone who likes to read newspapers a lot.

我认识一个报虫儿,他每年订几十种报纸.

(Wǒ rèn shí yīgè bào chóng er, tā měinián dìng jǐ shí zhǒng bàozhǐ.)

Tôi biết một gã mê đọc báo đến nối gã đăng ký hàng tá các loại báo mỗi năm

I know a newspaper worm who subscribes to a dozen newspapers every year.

暴打bào dǎĐánh tơi bời

beat sb. Severely; give a good thrashing

他因为偷东西而被人暴打了一顿.

(Tā yīnwèi tōu dōngxi ér bèi rén bàodǎ le yī dùn.)

Hắn ta bị đánh tơi bời khói lửa vì ăn cắp đồ

He was beaten severely for stealing things.

曝光bào guāngĐưa ra công chúng

make public; expose; make known to the public

假冒伪劣产品该通过新闻媒介曝光.

(Jiǎmào wěiliè chǎnpǐn gāi tōngguò xīnwén méijiè pùguāng.)

Hàng giả và hàng nhái cần phải được đưa ra công chúng

Imitations and inferior products should be exposed through the media.

暴侃bào kǎnBa hoa, chém gió

talk big; boast; shoot the bull

他善暴侃.只要他一来,我们就坐着听他神聊一通.

(Tā shàn bào kǎn. Zhǐyào tā yī lái, wǒmen jiùzuò zhe tīng tā shénliáo yītòng.)

Anh ta chém gió rất hay. Mỗi khi anh ta đến, chúng tôi đều ngồi quanh và nghe anh ấy chém

He likes to shoot the bull. Whenever he comes, we sit around and listen to him talk.

报口bào kǒuThuật ngữ cổ chỉ người bán rong, bán dạo

an old term used among vagrants and itinerants, referring to social status or profession

听说他前一段时间转报口卖药去了.

(Tīng shuō tā qián yīduàn shíjiān zhuǎn bào kǒu mài yào qù le.)

I heard that he switched to selling medicine a few weeks ago.

Nghe nói anh ta chuyển sang bán thuốc dạo một vài tuần gần đây

报冷门bào lěng ménCó kết quả bất ngờ

produce unexpected results

这次比赛大报冷门,杀出一批更年轻的选手.

(Zhè cì bǐsài dà bào lěngmén, shā chū yī pī gēng niánqīng de xuǎnshǒu.)

Cuộc thi ngày có những kết quả bất ngờ và đã có rất nhiều người trẻ chiến thắng

This competition produced many unexpected results and created a group of young winners.

Chọn một công việc, một sản phẫm, một nhãn hiệu ít người quan tâm

choose a profession, trade or branch of learning which receives little attention

我劝她报冷门专业以躲避激烈的竞.

(Wǒ quàn tā bào lěngmén zhuānyè yǐ duǒbì jīliè de jìng.)

Tôi khuyên cô ta nên chọn một nghề nghiệp ít người để ý để tránh sự cạnh tranh dữ dội

I persuaded her to choose a profession little in the spotlight to avoid fierce competition.

报料bào liàoCung cấp tin cho nhà báo

to provide news clues or information to journalists

游乐园出了事故,一位游客立刻给当地的晚报热线报料.

(Yóu lèyuán chū liǎo shìgù, yī wèi yóukè lìkè gěi dāngdì de wǎnbào rèxiàn bào liào.)

Khi vụ tai nạn xảy ra ở một công viên náo nhiệt, một du khách lập tức gọi điện cho một đường dây nóng của một tờ báo buổi đêm của địa phương để cung cấp thông tin

When an accident took place in an amusement park , a tourist immediately called a local evening paper’s hotline and provided them with the news.

爆料bào liàoThông tin hot ít được công khai

rarely known information which is exposed through the media

在许多娱乐节目中,明星访谈节目无疑是最开心的,因为节目中时常会有爆料场景出现,令在场嘉宾猝不及防.

(Zài xǔduō yú yuè jiémù zhōng, míngxīng fǎngtán jiémù wúyí shì zuì kāixīn de, yīnwèi jiémù zhòng shícháng huì yǒu bào liào chǎngjǐng chūxiàn, lìng zàichǎng jiābīn cùbùjífáng.)

Không còn nghi ngờ gì nữa, chương trình phỏng vấn ngôi sao điện ảnh hoặc ca sỹ nổi tiếng là chương trình giải trí hấp dẫn nhất. Lý do là họ thường tiết lộ những thông tin nóng hổi của người trong cuộc.

There’s no doubt that interviews with popular singers or movie stars are the most exciting of all the entertainment programs. That’s because they often catch the interviewees off guard by suddenly revealing inside information.

爆棚bào péngQuá tải, cung vượt quá cầu. Chỉ xu hướng quá đông người, có thể bùng nổ.

Literally it means a tent is too crowded with people and may explode. A metaphor for something that is very popular and loved by people so that too many wish to join it, participate or go for it.

乐意剧《美女与野兽》去年年底在京城上演三天,场场爆棚,不是不又加演两场.

(Lèyì jù “měinǚ yǔ yěshòu” qùnián niándǐ zài jīngchéng shàngyǎn sān tiān, chǎng chǎng bàopéng, bùshì bù yòu jiā yǎn liǎng chǎng.)

Vở nhạc kịch: “Người đẹp và quái vật” có ba show diễn ở Bắc Kinh vào cuối năm nay. Mỗi show diễn đều chật kín người vì vậy họ đã phải diễn thêm hai buổi nữa.

The musical play“The Beauty and the Beast” had three shows in Beijing at the end of last year. It was full every time so that they had to put on two extra performances.

暴头bào tóuGiáng một đòn chí mạng, xuất phát từ Game half-life, từ “Head Shot” mà ra, có nghĩa bị bắn 1 phát vào đầu là chết luôn. Nó cũng được hiểu là bị giáng một đòn bất ngờ hoặc bị tấn công bất ngờ

originally meaning“shot to death” in the computer game Counter Strike, it now means to “suffer a sudden attack or unexpected blow” .

当他得知期中数学成绩时,一下子有种被暴头的感觉,心里难受极了.

(Dāng tā dé zhī qízhōng shùxué chéngjī shí, yīxià zi yǒu zhǒng bèi bào tóu de gǎnjué, xīnlǐ nánshòu jí le.)

Ngay khi nghe điểm thi giữa kỳ của môn toán, anh ta như bị giáng một đòn chí mạng. Anh ta rất thất vọng

As soon as he heard his math score from the mid-term test, he felt he had received a sudden blow. He was very upset.

暴笑bào xiàoCười

laugh

谁也没有想到,平日少言寡语的他说出一句话竟然能引起大伙暴笑了好一阵.

(Shuí yě méiyǒu xiǎngdào, píngrì shǎo yán guǎ yǔ de tā shuō chū yījù huà jìngrán néng yǐnqǐ dàhuǒ bào xiào le hǎo yīzhèn.)

Anh ta hiếm khi nói chuyện ở nơi công cộng, và anh ấy luôn làm mọi người ngạc nhiên vì mỗi khi anh ta nói mọi người đều phải bật cười

He hardly ever speaks in public, and it took everyone by surprise when what he said made everyone laugh for quite a while.

北漂běi piāoĐến Bắc Kinh và sống bụi

to come to Beijing and lead a wandering life there

对于我,一个北漂将近三年的人来说,第一次见到她,就有这样一种感觉:这就是我需要的地方.

(Duìyú wǒ, yīgè běi piāo jiāngjìn sān nián de rén lái shuō, dì yīcì jiàn dào tā, jiù yǒu zhèyàng yī zhǒng gǎnjué: Zhè jiùshì wǒ xūyào dì dìfāng.)

Tôi đã phải tha phương cầu thực, vật vờ ở Bắc Kinh gần ba năm nay. Lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh, tôi đã nghĩ đây là nơi tôi cần.

I have led a wandering life in Beijing for nearly three years. The first time I saw Beijing, I thought to myself-this is the place I need.

Họa sĩ, ca sỹ, nghệ sĩ từ quê, tỉnh lẻ lên thành phố Bắc Kinh để mong phát triển sự nghiệp

artists, actors and artisans who come to cities in northern China, particularly Beijing, to development their careers.

如今的娱乐圈中有不少明星都是北漂,其中最有代表性的就有张国立和孙楠.

(Rújīn de yúlè quān zhōng yǒu bù shǎo míngxīng dōu shì běi piāo, qízhōng zuì yǒu dàibiǎo xìng de jiù yǒu zhāng guólì hé sūnnán.)

Ngày nay trong vòng quay của nền công nghiệp giải trí, rất nhiều ngôi sao đã đến Bắc Kinh để phát triển bản thân, trong số đó, Trương Quốc Lệ và Tôn Nam là những người tiêu biểu nhất.

Nowadays in the entertainment circle many stars have come to Beijing for personal development. Among them, Zhang Guoli and Sun Nan are the most representative ones.

背bèiXui xẻo, kém may

be unlucky; have bad luck

这些天我特背,干什么,什么不成.

(Zhèxiē tiān wǒ tè bèi, gànshénme, shénme bùchéng.)

Tôi rất xui xẻo mấy ngày hôm nay. Mọi thứ tôi làm đều hỏng hết cả.

I am very unlucky these days. Everything that I do simply goes wrong.

备不住bèi bù zhùCó lẽ, có thể

perhaps; maybe

她备不住已经去上海了.

(Tā bèi bù zhù yǐjīng qù shànghǎi le.)

Có lẽ anh ta đã chuyển đến Thượng Hải

Maybe she has already left for Shanghai.

备份bèi fènPhoto copy

copy

别忘了给自己留个备份.

(Bié wàng le jǐ zìjǐ liú gè bèifèn.)

Đừng quên giữ một bản copy cho mình nhé

Don’t forget to keep a copy for yourself.

背过气bèi guò qìNghẹn thở, ngừng thở (sốc quá)

stop breathing; be out of breath; gasp for breath

这个不幸的消息差点儿让她背过气去.

(Zhège bùxìng de xiāoxi chàdiǎn er ràng tā bèi guò qì qù.)

Tin dữ khiến cho cô ấy gần như ngừng thở

The bad news almost took her breath away.

倍儿棒bèi r bàngTuyệt vời, tốt, vĩ đại

awfully good; great

这人干的活儿倍儿棒,谁也比不过.

(Zhè rén gàn de huó er bèi er bàng, shuí yě bǐ bùguò.)

Người này làm việc tốt đến mức không ai có thể so sánh được với anh ta

This man’s work is so great that no one else’s can compare with it.

奔命bēn mìngTự thúc đẩy bản thân

drive(push) oneself hard to hurry on with one’s journey or work

他每天都在奔命,为的是多挣一点儿钱.

(Tā měi tiān dū zài bēnmìng, wèi de shì duō zhèng yīdiǎn er qián.)

Anh ta tự thúc đẩy bản thân và tự hứa phải làm nhanh mọi việc để có thể kiếm thêm tiền mỗi ngày

He drives himself hard to rush his work in order to make more money every day.

本子běn ziGiấy phép lái xe

driver’s license

领本子.

(Lǐng běnzi.)

Cho xem bằng lái xe

take out a driver’s license

考本子.

(Kǎo běnzi.)

Thi lấy bằng lái xe

take a test for a driver’s license

他的本子给警察扣了.

(Tā de běnzi gěi jǐngchá kòu le.)

Bằng lái xe của anh ta bị cảnh sát tạm giữ

His driver’s license was taken away by the policeman.

Script

Kịch bản

他近来搞到一个好本子,决定尽快将它搬上银幕. (chinese.kenh7.vn)

(Tā jìnlái gǎo dào yīgè hǎo běnzi, juédìng jǐnkuài jiāng tā bān shàng yínmù.)

Anh ta có một kịch bản hay và anhta quyết định dựng nó thành phim càng nhanh càng tốt

He got a good script recently and decided to make it into a film as soon as possible.

本儿běn rMột trăm triệu

thousand yuan

这家饭馆每天至少挣一本儿.

(Zhè jiā fànguǎn měi tiān zhìshǎo zhēng yī běn er.)

Nhà hàng nhỏ này mỗi ngày cũng thu về cả trăm triệu

This small restaurant makes at least a thousand yuan a day.

绷bēngKìm nén, cất giấu trong lòng

hold back; deliberately withhold information

她再也绷不住了,电子琴学是把父亲去逝的消息告诉了她的母亲.

(Tā zài yě běng bù zhù le, diànzǐqín xué shì bǎ fùqīn qù shì de xiāoxi gàosu le tā de mǔqīn.)

Khi cô ấy không thể giữ bí mật được nữa, cô ấy nói với mẹ cô ấy về cái chết của bố.

When she could not hold out any longer, she told her mother about her father’s death.

崩bēngBắn chết

shoot to death; execute by shooting

那小子昨天让人给崩了.

(Nà xiǎozi zuótiān ràng rén gěi bēng le.)

Gã đó bị xử bắn tối ngày hôm qua rồi

That fellow was shot to death yesterday.

蹦迪bèng dīSàn nhảy, sàn

disco dance

最近他很忙,没有时间去蹦迪了.

(Zuìjìn tā hěn máng, méiyǒu shíjiān qù bèng dí le.)

Gàn đây, anh ta rất bận cho nên anh ta không có thời gian lên sàn nhảy

He has been so busy recently that he had no time to go to the disco.

蹦极bèng jíTrò buộc dây cao su nhảy từ trên cao xuống

bungee

蹦极是一项勇敢者的运动。如果人有胆量,不妨玩儿它一把.

(Bèngjí shì yī xiàng yǒnggǎn zhě de yùndòng. Rúguǒ rén yǒu dǎnliàng, bùfáng wán er tā yī bǎ.)

Bungee là một môn thể thao cho người dũng cảm. Nếu bạn không sợ hãi, bạn có thể thử một lần xem sao

Bungee is a sport for brave people. If you are fearless, you might as well try it once.

绷儿bèng rvery; so; extremely

cực kỳ, rất

这木头绷儿硬.

(Zhè mùtou běng er yìng.)

Miếng gỗ này rất cứng

The wood is very hard.

这汤绷儿好喝.

(Zhè tāng běng er hǎo hē.)

Món Súp này ngon quá

The soup is so delicious.

这灯绷儿亮.

(Zhè dēng běng er liàng.)

Ánh sáng này sáng quá

The light is extremely bright.

鼻子不是鼻子,脸不是脸bí zi bù shi bí zi, liǎn bù shi liǎnTrông tức giận, trông không thoải mái

angry looks; unpleasant look

我没如她也没惹她,她凭什么对我鼻子不是鼻子,脸不是脸的?

(Wǒ méi rú tā yě méi rě tā, tā píng shénme duì wǒ bízi bùshì bízi, liǎn bùshì liǎn de?)

Tôi chưa làm gì sai, tại sao cô ấy lại nhìn tôi khó chịu như vậy

I haven’t got in the bad books with her. Why does she give me an unpleasant look.

毙bìBắn chết, xử tử bằng cách bắn

shoot to death; execute by shooting

杀人犯被枪毙了.

(Shārén fàn bèi qiāngbì le.)

Tên sát nhân đã bị bắn chết

The murder was shot to death.

reject; vote down; veto

từ chối, khước từ

这项议案让总统毙了.

(Zhè xiàng yìàn ràng zǒngtǒng bì le)

Hóa đơn đã bị chủ tích từ chối thanh toán

The bill has been rejected by the president.

飙车biāo chēPhát khùng

drive violently(madly)

我儿子就喜欢飙车,谁劝他也不听.我真担心有一天他会出事.

(Wǒ érzi jiù xǐhuan biāochē, shuí quàn tā yě bù tīng. Wǒ zhēn dānxīn yǒu yītiān tā huì chūshì.)

Con trai tôi rất hay phát khùng và nó chẳng thèm nghe ai cả. Tôi rất lo lắng có ngày nó sẽ gặp tai họa

My son is fond of driving violently and listens to nobody’s warnings. I’m so worried that he will have an accident one day.

表叔biǎo shūChú (từ hay dùng bởi người Hồng Kông ám chỉ quan chức chính phủ từ Trung Quốc đại lúc đến làm tại Hồng Kông)

uncle/ An impolite term used by people in Hong Kong to refer to government official from the mainland of China to work in Hong Kong.

最近我们公司又来了一个表叔.

(Zuìjìn wǒmen gōngsī yòu lái le yīgè biǎo shū.)

Cuối cùng cũng có một quan chức chính phủ gia nhập công ty của chúng ta

Lately another government official has joined our company.

憋镜头biē jìng tóuQuay lỗi, chụp ảnh lỗi

bad camera shot; a shot gone wrong

小心点儿,别憋了镜头.

(Xiǎoxīn diǎn er, bié biē le jìngtóu.)

Cẩn thận kẻo chụp hỏng đấy

Be careful, don’t make the shot go wrong.

Ám chỉ sự không ăn ảnh

a metaphor for an ugly or unphotogenic person

别把相机对着我,我可憋镜头.

(Bié bǎ xiàngjī duì zhe wǒ, wǒ kě biē jìngtóu.)

Don’t take my picture. I’m very unphotogenic.

Đừng chụp ảnh. Tôi không ăn ảnh đâu

蹩脚bié jiǎoGiả, kém, thiếu kỹ năng

inferior; poor; unskilled

这是一篇蹩脚的文章.

(Zhè shì yī piān biéjiǎo de wénzhāng.)

Đây là một bài báo tồi

This is a bad article.

冰舞bīng wǔTrượt băng

dancing on skates(ice)

冰舞是她最喜欢的一项体育运动.

(Bīng wǔ shì tā zuì xǐhuan de yī xiàng tǐyù yùndòng.)

Trượt băng là một môn thể thao yêu thích của cô ấy

Dancing on skates is her favorite sport.

病秧子bìng yāng ziNgười dễ ốm, yếu ớt

sick vine; person in poor health; someone vulnerable to illness

她看起来挺结实,实际上却是个病秧子.

(Tā kàn qǐlái tǐng jiēshi, shíjì shang què shìgè bìng yāngzi.)

Trông cô ấy không được khỏe, nhưng thực ra cô ấy cũng là người hay ốm

She looks very healthy. But actually she is often laid low by illness.

波霸bō bàPhụ nữ có vòng 1 lớn (ngực to)

woman with big breasts

你瞧外国电影或电视片中的女演员多数是波霸,性感十足.最有代表性在要算玛莉莲·梦露了.

(Nǐ qiáo wàiguó diànyǐng huò diànshì piàn zhōng de nǚ yǎnyuán duōshù shì bōbà, xìnggǎn shízú. Zuì yǒu dàibiǎo xìng zài yào suàn mǎ lì lián•mèng lù le.)

Bạn thấy đó, hầu hết diễn viên nữ của trong phim nước ngoài đều có ngực to, rất gợi cảm. Điển hình là Marylin Munro.

You see that most actresses in foreign movies or telefilms have big breasts, very sexy. The most typical is Marylin Munro.

泊车bó chēĐỗ xe

parking

为了解决泊车难的总是街道两旁都新设置了停车线.

(Wèi liǎo jiějué bó chē nán de zǒng shì jiēdào liǎngpáng dōu xīn shèzhì le tíngchē xiàn.)

Đường đỗ xe mới đã được vẽ trên cả hai bên đường để giải quyết vấn đề đỗ xe

New parking lines were drawn on both sides of the street to solve the parking problem.

脖儿切bó r qiēChặt cổ bằng tay

neck cut; to hit the neck with the side of the palm

他们只不过是在闹着玩,可是一个脖儿切却送他进了医院.

(Tāmen zhǐ bùguò shì zài nào zhe wán, kěshì yīgè bó er qiè què sòng tā jìn le yīyuàn.)

Chúng chỉ đang đùa nhau, nhưng một cú chém tay vào cổ đã khiến nó phải vào bệnh viện

They were only playing around, but that neck cut sent him to the hospital.

不颤bù chànKhông sợ

to not be afraid; to not be scared

他谁也不颤,包括他的老板.

(Tā shuí yě bù chàn, bāokuò tā de lǎobǎn.)

Anh ta không sợ ai cả, kể cả ông chủ của anh ý

He is not afraid of anyone, even his boss.

不错bù cuòKhông tồi, tốt, ok

not bad; good; OK

这件衬衫不错.

(Zhè jiàn chènshān bùcuò.)

Cái áo này không tồi tý nào

This shirt is not bad.

不搭界bù dā gāKhông liên quan (thường được người Thượng Hải sử dụng), không có gì để làm

(a common expression in Shanghai dialect; note:界 is pronunced gā and not jiè) have no relation; have nothing to do with

这跟婚姻不搭界.

(Zhè gēn hūnyīn bù dājiè.)

Chẳng có gì để làm với đám cưới

This has nothing to do with the marriage.

不搭脉bù dā màiKhác một trời một vực

two things entirely different, like chalk and cheese

你们俩别争了.一个是名牌,一个是杂牌,根本不搭脉.争也白争.

(Nǐmen liǎ bié zhēng le. Yīgè shì míngpái, yīgè shì zápái, gēnběn bù dā mài. Zhēng yě bái zhēng.)

Hai người đừng có cãi nhau nữa. Một cái là nhãn hiểu nổi tiếng, một cái là hàng giả. Chúng khác nhau một trời một vực. Cãi nhau cũng vô ích mà thôi.

Stop arguing you two. One is a famous brand, another is an inferior brand. They can’t be mentioned in the same breath. It is useless to argue any more.

不待见bù dài jiànKhó chịu, không thích

annoy; dislike

我知道我赚钱不多, 所以你父母不待见我。

(Wǒ zhīdào wǒ zhuànqián bù duō, suǒyǐ nǐ fùmǔ bùdài jiàn wǒ.)

Tôi biết tôi không kiếm được nhiều tiền, vì thế bố mẹ của em không thích tôi

I know I don’t make a lot of money, so your parents really dislike me.

不忿儿bù fèn rTừ chối nghe lời, bật lại

refuse to obey; to not give in to

他就不忿儿他的班长.

(Tā jiù bùfèn er tā de bānzhǎng)

Anh ta bật lại lớp trưởng

He refuses to obey the class monitor.

Không tôn trọng, không coi trọng

to not admire; to not look up to

她才不忿儿那那些明星呢.她认为自己比她们都强.

(Tā cái bùfèn er nà nàxiē míngxīng ne. Tā rènwéi zìjǐ bǐ tāmen dōu qiáng.)

Cô ấy không coi trọng các ngôi sao điện ảnh khác bởi vì cô ấy tự coi mình là diễn viên xuất sắc hơn bất kỳ ai.

She doesn’t look up to other movie stars because she considers herself a better actress than any of them.

不感冒bù gǎn màoKhông hứng thú

have no interest; to not be interested in sth; pay little attention to

对这种鸡毛蒜皮的事从不感冒.

(Duì zhè zhǒng jīmáosuànpí de shì cóng bù gǎnmào.)

Anh ấy không thấy hứng thú với các vấn đề lặt vặt đó

He’s not interested in these kinds of petty matters.

不赖bù làiKhông tồi, tốt

not bad; good

你的测试结果还不赖.

(Nǐ de cèshì jiéguǒ hái bùlài.)

Kết quả bài thi của bạn không tồi

The result of your test is not bad.

不吝bù lìnKhông quan tâm

not care; not mind

她从不吝别人对她是怎么想的.

(Tā cóng bùlìn biérén duì tā shì zěnme xiǎng de.)

Cô ta không quan tâm việc người khác nghĩ gì về mình

She doesn’t care what other people think about her.

不吝秧子bù lìng yāng ziChẳng lo lắng về cái gì, không sợ gì cả

(someone) care about nothing; have no fear of anything; have no regard for sth.

你就是用死来吓唬他也没用,因为他这个人从不吝秧子.

(Nǐ jiùshì yòng sǐ lái xiàhu tā yě méi yòng, yīnwèi tā zhège rén cóng bùlìn yāngzi.)

Thật vô ích khi dọa hắn đâu, hắn chẳng sợ cái gì cả

It’s useless even to frighten him for he is a person who cares about nothing.

不起眼儿bù qǐ yǎn rKhông bắt mắt, không ấn tượng

not eye-catching; trivial; unremarkable

虽然影片中描写的都是不起眼儿的事情,但它还是一部十分感人和有教育意义的电影.

(Suīrán yǐngpiàn zhōng miáoxiě de dōu shì bù qǐyǎn er de shìqíng, dàn tā háishì yī bù shífēn gǎnrén hé yǒu jiàoyù yìyì de diànyǐng.)

Bộ phim rất cảm động và có tính triết lý, tuy nhiên những cái nó mô tả thì chẳng ấn tượng gì

The film is very moving and instructive although what it depicts is trivial.

不是个儿bù shi gè r

be not good; incapable; but no match

không tốt, không có khả năng, không đỡ được

干这种活儿她可不是儿.

(Gàn zhè zhǒng huó er tā kě bùshì er.)

Cô ấy không phù hợp cho công việc này

She is no good for this kind of work.

他又高又壮.如果论打架,这里谁也不是他的个儿.

(Tā yòu gāo yòu zhuàng. Rúguǒ lùn dá jià, zhèlǐ shuí yě bùshì tā de gèer.)

Anh ta rất cao và gầy. Không có ai ở đây có thể đỡ được anh ý nếu anh ý muốn đánh nhau

He is very tall and strong. Nobody here is a match for him if he wants to fight.

不是玩儿bù shi wán r deKhông đùa, nghiêm túc

be no joke; be serious; no kidding; not a trifling matter

别坐在窗台上,这不是玩儿的.

(Bié zuò zài chuāngtái shàng, zhè bùshì wán er de.)

Đừng có ngồi lên cửa sổ. Đây không phải là chuyện đùa đâu

Don’t sit on the windows. This is no trifling matter.

告诉你不要碰插座,这不是玩儿的.

(Gàosu nǐ bùyào pèng chāzuò, zhè bùshì wán er de.)

Tôi không nói đùa đâu, tôi nói nghiêm túc đó, đừng có động vào cái túi

I’m serious in telling you not to touch the socket.

不要脸bù yào liǎnKhông biết xấu hổm, trơ trẽn

disgusting; shameless; A colloquial expression often use by women to express their disgust or hatred for someone. Sometimes ,“chou4(stinking) ” is added in front of the phrase to increase the degree of disgust and hatred.

A:嗨,小姐,你真漂亮,能让我亲一下吗? B:真不要脸.

(A: Hāi, xiǎojiě, nǐ zhēn piàoliang, néng ràng wǒ qīn yīxià ma? B: Zhēn bùyào liǎn.)

A: Chào cô, cô đép quá. Cho tôi hôn cô nhé? B: Thật là trơ trẽn!

Hi, Miss. You’re so pretty. Can I kiss you? How disgusting!

Shameless

你怎么能当众说瞎话呢!简直不要脸到家了.

(Nǐ zěnme néng dāngzhòng shuō xiāhuà ne! Jiǎnzhí bùyào liǎn dàojiā le.)

Làm sao mà anh có thể nói dối ở nơi công cộng? Thật là không biết xấu hổ

How can you tell lies in public?! You are completely shameless.