Giáo trình Hán ngữ – Quyển 3 – Bài 3 – Nghe – 我上当了! (Wǒ shàngdàng le) – Tôi bị lừa rồi!

0
1262

我上当了。 (Wǒ shàngdàng le)

I)生词:

STT Tiếng Hoa Loại Từ Pinyin Hán Việt Dịch  nghĩa
1 上当 Shàngdàng Thượng Đương Bị lừa
2 商贩 (名) Shāngfàn Thương Phản Lái buôn, bán buôn
3 (动) Qiáo Tiều Xem, nhìn
4 (名) Huò Hóa Hàng hóa
5 又 。。。又 Yòu. . . Yòu You … you Vừa … vừa
6 袜子 (名) Wàzi Vát Tử Vớ, bít tất
7 这些 (代) Zhèxiē Giá Ta Những … này
8 进口 Jìnkǒu Tiến Khẩu Nhập khẩu
9 高级 (形) Gāojí Cao Cấp Cao cấp
10 丝袜 (名) Sīwà Ti Vát Vớ bằng sợi
11 商标 (名) Shāngbiāo Thương Tiêu Nhãn hiệu, thương hiệu
12 外国 (名) Wàiguó Ngoại Quốc Nước ngoài
13 (名) Tử Chữ
14 得了 (动) Déliǎo Đắc Liễu Thôi được, được rồi
15 拼音 (动) Pīnyīn Phanh Âm Ghép vần, phiên âm
16 (形) Hěn Ngận Dữ, ác, nhẫn tâm
17 行家 (名) Hángjiā Hàng Gia Người trong nghề
18 妻子 (名) Qīzi Thê Tử Vợ
19 市场 (名) Shìchǎng Thị Trường Chợ, thị trường
20 小贩 (名) Xiǎofàn Tiểu Phản Tiểu thương
21 (量) Jiǎo Giác Hào
22 (动) Kǎn Khảm Trả (giá)
23 (动) Huā Hoa Tiêu (tiền)
24 (叹) Ya Nha chà
25 尼龙 (名) Nílóng Ni Long Nilon
26 操场 (名) Cāochǎng Thao Trường Sân Tập
27 阅览室 (名) Yuèlǎn shì Duyệt Lãm Thất Phòng đọc sách
28 参加 (动) Cānjiā Tham Gia Tham gia
29 愿意 (能动) Yuànyì Nguyện Ý Nguyện, bằng lòng
30 小说 (名) Xiǎoshuō Tiểu Thuyết Tiểu thuyết
31 跳舞 Tiàowǔ Khiêu Vũ Nhảy múa
32 布鞋 (名) Bùxié Bố Hài Giày vải
33 皮鞋 (名) Pí xié Bì Hài Giày da
34 (量) Jìn Cân Cân (1/2 kg)
35 国产 (形) Guóchǎn Quốc Sản Sản phẩm trong nước
36 (动) Mài Mại Bán
37 这样 (代) Zhèyàng Giá Dạng Thế này, như vậy
38 (一)些 (量) (Yī) xiē (Nhất) Ta Một số, một vài
39 夸奖 (动) Kuājiǎng Khoa Tưởng Khen ngợi
40 (动) Cầm, bắt
41 那些 (代) Nàxiē Ná Ta Những …đó

2。课文:

(王欢下班回家,顺便来到路边的自由市场)

Loading...
小商贩: 快来 (1),快来看!
我的货又 (2) 又  (3)!
王欢: 这 (4)多少钱一双?
小商贩: (5) 块,多便宜!
王欢: 一点儿不便宜。
小商贩: 瞧你说的,这些是 (6)进口的高级丝袜。你瞧, 这商标上全是外国字儿。
王欢: 得了吧!这是汉语(7)。
小商贩: 是吗? 你说给多少?
王欢: (8)块。
小商贩: 你也太狠了。(10)块。
王欢: 7 块。
小商贩: (11)块 (11), 不能再少了。
王欢: 好吧, 来 (12)。
小商贩: 先生买东西真是个(13).
王欢回到家里
王欢: (对 妻子说)我回来了。
刘雨: (14)才回家?
王欢: 我去自由市场了。
刘雨: 买什么了?
王欢: 给你买了双(15)。小贩要(16)块,我砍倒了 7 块 5。
刘雨: 不贵。我妹妹昨天买了一双丝袜。 花了 (17)块。
王欢: 她哪儿会买东西呀?
刘雨: 拿来我 (18)。 (打开包装)
呀!这是 (19)袜子! 7 块 5 可以买 三双。
王欢: 褿糕,我 (20)了。

1. Kèwén:

 (Wáng huan xiàbān huí jiā, shùnbiàn lái dào lù biān de zìyóu shìchǎng)
Xiǎo shāngfàn: Kuài lái (1), kuài lái kàn!
Wǒ de huò yòu (2) yòu (3)!
Wáng huan: Zhè (4) duōshǎo qián yīshuāng?
Xiǎo shāngfàn: (5) Kuài, duō piányi!
Wáng huan: Yīdiǎn er bù piányi.
Xiǎo shāngfàn: Qiáo nǐ shuō de, zhèxiē shì (6) jìnkǒu de gāojí sīwà. Nǐ qiáo, zhè shāngbiāo shàng quán shì wàiguó zì er.
Wáng huan: Déliǎo ba! Zhè shì hànyǔ (7).
Xiǎo shāngfàn: Shì ma? Nǐ shuō gěi duōshǎo?
Wáng huan: (8) Kuài.
Xiǎo shāngfàn: Nǐ yě tài hěn le. (10) Kuài.
Wáng huan: 7 Kuài.
Xiǎo shāngfàn: (11) Kuài (11), bùnéng zài shǎo le.
Wáng huan: Hǎo ba, lái (12).
Xiǎo shāngfàn: Xiānshēng mǎi dōngxi zhēnshi gè (13).
Wáng huan huí dào jiālǐ
Wáng huan: (Duì qīzi shuō) wǒ huílái le.
Liú yǔ: (14) Cái huí jiā?
Wáng huan: Wǒ qù zìyóu shìchǎng le.
Liú yǔ: Mǎi shénme liǎo?
Wáng huan: Gěi nǐ mǎi le shuāng (15). Xiǎofàn yào (16) kuài, wǒ kǎn dǎo le 7 kuài 5.
Liú yǔ: Bù guì. Wǒ mèimei zuótiān mǎi le yīshuāng sīwà. Huā le (17) kuài.
Wáng huan: Tā nǎer huì mǎi dōngxi ya?
Liú yǔ: Ná lái wǒ (18). (Dǎkāi bāozhuāng)
Ya! Zhè shì (19) wàzi! 7 Kuài 5 kěyǐ mǎi sān shuāng.
Wáng huan: Cáo gāo, wǒ (20) le.
Download baì nghe số 3 (我上当了。 (Wǒ shàngdàng le)) tại đây!