Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 – 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? – Đây là quốc gia nào?

    0
    802
    Lệ Giang (tiếng Trung Quốc: 丽江 Lìjiāng)
    Lệ Giang (tiếng Trung Quốc: 丽江 Lìjiāng)

    Hội thoại 1 : Đây là quốc gia nào?

    Tiếng trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
    zhè (pro) đây
    (pro) kia
    台湾 Táiwān (n) Đài Loan Đài Loan
    海南岛 Hǎinándǎo (n) Hải Nam Đảo Đảo Hải Nam

    Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 01.mp3

    这是哪个国家?

    Zhè shì nǎge guójiā?

    Đây là quốc gia nào?

    这是中国

    Zhè shì zhōngguó

    Đây là Trung Quốc

    那是台湾吗?

    nà shì táiwān ma?

    Đó có phải là Đài Loan không?

    那不是台湾,那是海南岛。

    Nà bùshì táiwān, nà shì hǎinán dǎo.

    Đó không phải là Đài Loan, đó là đảo Hải Nam

    Hội thoại 2 : Đây là vùng nào ở Bắc Kinh?

    Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
    地方 dìfang (n) Địa Phương Địa điểm
    哪儿 nǎr (pro) ở đâu
    北京 Běijīng (n) Bắc Kinh Bắc Kinh
    上海 Shànghǎi (n) Thượng Hải Thượng Hải
    南京 Nánjīng (n) Nam Kinh Nam Kinh

    Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 02.mp3

    这是中国什么地方?

    Zhè shì zhōngguó shénme dìfāng?

    Đây là vùng nào của Trung Quốc?

    这是北京。

    Zhè shì běijīng.

    Đây là Bắc Kinh

    你去什么地方?

    Nǐ qù shénme dìfāng?

    Bạn đi đến vùng nào đó?

    我去上海。你去哪?

    Wǒ qù shànghǎi. Nǐ qù nǎ?

    Tôi đi đến Thượng Hải. Bạn thì sao?

    我去南京。

    Wǒ qù nánjīng.

    Tôi đi Nam Kinh

    Hội thoại 3 : Bạn từ đâu đến?

    Tiếng Trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
    香港 Xiānggǎng (n) Hương Cảng Hồng Kông
    西安 Xī’ān (n) Tây An Tây An
    de (part) Đích (cấu trúc từ)
    (adj) Đại Lớn
    xiǎo (adj) Tiểu Nhỏ
    可是 kěshì (conj) Khả Thị Nhưng
    duō (adj) Đa Nhiều

    Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 03.mp3

    你是什么地方人?

    Nǐ shì shénme dìfāng rén?

    Bạn là người vùng nào?

    香港人。你是哪的人?

    Xiānggǎng rén. Nǐ shì nǎ de rén?

    Người Hồng Kông, còn bạn là người ở đâu?

    西安人

    Xīān rén

    Người Tây An

    香港大妈?

    xiānggǎng dàmā?

    Hồng Kông có to không?

    不大,很小,可是人很多。

    Bù dà, hěn xiǎo, kěshì rén hěnduō
    Không to, rất nhỏ, nhưng có rất đông người.

    Ngữ Pháp

    Phó từ cấu trúc 的 (de)

    Khi một danh từ được sử dụng để nói rõ một danh từ khác, người ta thường không dùng的 (de) sau nó.

    Ví dụ:

    – 中国 人 : Người Trung Quốc, thay vì: 中国的人.

    – 北京 人 : Người Bắc Kinh.

    Cấu trúc cụm từ

    Khi một tính từ đứng làm vị ngữ trong câu, không cần dùng 是 (shì)

    Ví dụ:

    – 香港 不 大 : Hồng Kông không to

    – 北京 很 大 : Bắc Kinh rất rộng

    Bài tập: Thay thế

    Bài số 1

    Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
    北京 Běijīng (n) Bắc Kinh Bắc Kinh
    广州 Guǎngzhōu (n) Quảng Châu Quảng Châu
    桂林 Guìlín (n) Quê Lâm Quê Lâm
    西藏 Xīzàng (n) Tây Tạng Tây Tạng
    内蒙古 Nèiménggǔ (n) Nội Mông Cổ Nội Mông Cổ

    那是台湾吗?(Nà shì táiwān ma?)

    那不是台湾?(Nà bùshì táiwān?)

    Bài số 2

    Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
    北京人 Běijīngrén (n) Bắc Kinh Nhân Người Bắc Kinh
    巴黎人 Bālírén (n) Ba Lê Nhân Người Paris
    纽约人 Niǔyuērén (n) Nữu Ước Nhân Người New York
    伦敦人 Lúndūnrén (n) Luân Đôn Nhân Người Luân Đôn
    东京人 Dōngjīngrén (n) Đông Kinh Nhân Người Tokyo

    你是什么地方人?(Nǐ shì shénme dìfāng rén?)

    我是香港人。(Wǒ shì xiānggǎng rén.)

    Bài số 3

    Danh từ Hán Việt Tính từ Hán Việt Dịch Tính từ Hán Việt Dịch
    北京 Bắc Kinh Tiểu small Đại big
    上海人 Thượng Hải Nhân Thiểu few Đa many
    西安人 Tây An Nhân Đa many Thiểu few

    香港大妈? (Xiānggǎng dàmā?)

    香港不大,很小。(Xiānggǎng bù dà, hěn xiǎo.)

    Tập viết chữ

    Tập viết 15 chữ mới

    西

    Character 香 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 - 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? - Đây là quốc gia nào?
    Character 湾 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 - 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? - Đây là quốc gia nào?

    Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 - 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? - Đây là quốc gia nào?