Giáo trình Chinese-tools – Bài số 05 – Quốc gia, quốc tịch – (你是哪国人?)(nǐ shì nà guórén)

0
785

Hội thoại 1 : Ngài đang định đi đất nước nào? (您去哪个国家) (nín qù nǎge guójiā)

Tiếng Trung Pinyin Loại từ Hán việt Dịch nghĩa
先生 xiānsheng (n) Tiên Sinh Mr. (ngài
(v) Khứ đi
(pro) Cái nào, ở đâu
(m) (lượng từ)
国家 guójiā (n) Quốc Gia Đất nước
中国 Zhōngguó (n) Trung Quốc Trung Hoa
rén (n) Nhân Người
中国人 Zhōngguórén (n) Trung Quốc Nhân Người Trung Hoa
是的 shìde Thị Đích Đúng vậy

Nghe file âm thanh : Bài 05 – File âm thanh 01.mp3

1)-先生,您去哪个国家?

-Xiānshēng, nín qù nǎge guójiā?

Tiên sinh, ngài đi nước nào thế?

2)- 我去中国。

– Wǒ qù zhōngguó.

Tôi đi Trung Quốc

3)- 您是中国人吗?

– Nín shì zhōngguó rén ma?

Ngài có phải là người Trung Quốc không ạ?

4)- 是的,我是中国人。

– Shì de, wǒ shì zhōngguó rén.

– Đúng rồi, tôi là người Trung Quốc

Hội thoại 2 : Bạn đến từ nước nào? (你是哪国人)(nǐ shì nà guórén)

Tiếng Trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
小姐 xiǎojiě (n) Tiểu Thư
guó (v) Quốc Đất nước
美国 Měiguó (n) Mỹ Quốc Hoa Kỳ
Môn (hậu tố chỉ số nhiều)
他们 tāmen (pro) Tha Môn Họ
(adv) cũng
bù, bú (adv) Bất Không
dōu (adv) Đô Đều
英国 Yīngguó (n) Anh Quốc Nước Anh

Nghe hội thoại : Bài số 05 – Hội thoại 02.mp3

1)小姐,你是那国人?

Xiǎojiě, nǐ shì nà guórén?

Chị gái à, chị là người nước nào?

2)我是美国人。

Wǒ shì měiguó rén.

Mình là người Mỹ

3)他们也是美国人。

Tāmen yěshì měiguó rén.

Họ cũng là người Mỹ

4)不,他们不是美国人。他们都是英国人。

Bù, tāmen bùshì měiguó rén. Tāmen dōu shì yīngguó rén.

Không phải đâu, họ không phải là người Mỹ. Họ đều là người Anh

Hội thoại 3 : Bạn đã đến Trung Quốc chưa? (你去过中国吗?)

Tiếng Trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
guo (part) (Quá khứ)
méi (adv) Một không
xiǎng (v) Tưởng Muốn, nghĩ
hěn (adv) Hấn Rất

Nghe hội thoại : Bài số 05 – Hội thoại 03.mp3

1)你去过中国吗?

Nǐ qù guò zhōngguó ma?

Bạn đã đến Trung Quốc chưa?

2)我没去过中国。

Wǒ méi qù guò zhōngguó.
Tôi chưa đến Trung Quốc

3)你想去中国吗?

Nǐ xiǎng qù zhōngguó ma?

Bạn có muốn đến Trung Quốc không.

4)我很想去中国

Wǒ hěn xiǎng qù zhōngguó
Tôi rất muốn đến Trung Quốc

Ngữ pháp

Bổ ngữa 过 (guò) và 没 (méi)

Bổ ngữ过 (guò) đứng ngay sau động từ chỉ một hành động xảy ra trong quá khứ, nó thường được sử dụng để nhấn mạnh đến kinh nghiệm. Thể phủ định của “Động từ + 过” là “没 (méi) + Động từ +过 (guò)”

Ví dụ:

– 我 去 过 美国。(Wǒ qù guò měiguó) – Tôi đã đến nước Mỹ

– 我 没 去 过 美国。 (Wǒ méi qù guò měiguó) – Tôi chưa từng đến nước Mỹ

Cấu trúc cụm từ

Các bổ ngữ đứng trước động từ

Ví dụ:

– 我 也 是 中国人。(Wǒ yěshì zhōngguó rén) – Tôi cũng là người Trung Quốc

– 我们 都 是 中国人。(Wǒmen dōu shì zhōngguó rén) – Chúng ta đều là người Trung Quốc

– 我 不 是 中国人。 (Wǒ bùshì zhōngguó rén)- Tôi không phải là người Trung Quốc.

Động từ 想 (Xiǎng)

想 là một động từ chỉ sự mong mỏi, nó được đặt trước các động từ khác.

Ví dụ:

– 你 想 去 中国 吗?(Nǐ xiǎng qù zhōngguó ma?) –  Bạn có muốn đến Trung Hoa không?

– 我 很 想 去 中国。 (Wǒ hěn xiǎng qù zhōngguó) – Tôi rất muốn đến Trung Hoa.

Bài tập : Thay thế

Bài số 1

Tiếng Hoa Pinyin Loại Từ Hán Việt Dịch nghĩa
法国 Fǎguó (n) Pháp Quốc Pháp
德国 Déguó (n) Đức Quốc Đức
加拿大 Jiānádà (n) Gia Nã Đại Canada
意大利 Yìdàlì (n) Ý Đại Lợi Ý
日本 Rīběn (n) Nhật Bổn Nhật Bản

-您去哪国家?

-我去中国

(-Nín qù nǎ guójiā?
-Wǒ qù zhōngguó.)

Bài số 2

Tiếng Hoa Pinyin Loại Từ Hán Việt Dịch nghĩa
法国人 Fǎguórén (n) Pháp Quốc Nhân Người Pháp
德国人 Déguórén (n) Đức Quốc Nhân Người Đức
加拿大人 Jiānádàrén (n) Gia Nã Đại Nhân Người Canada
意大利人 Yìdàlìrén (n) Ý Đại Lợi Nhân Người Ý
日本人 Rīběnrén (n) Nhật Bổn Nhân Người Nhật

–         您 是 中国人吗?

–         我不是中国人

(Nín shì zhōngguó rén ma?
Wǒ bùshì zhōngguó rén.)

Bài số 3

Tiếng Hoa Pinyin Loại Từ Hán Việt Dịch nghĩa
(pro) Nhĩ Bạn
(pro) Ngã Tôi, mình
你们 nǐmen (pro) Nhĩ Môn Các bạn
我们 wǒmen (pro) Ngã Môn Chúng tôi
(pro) Tha Anh ấy
(pro) Tha Cô ấy
他们 tāmen (pro) Tha Môn Họ

–         你是哪国人?

–         我是美国人。

(  Nǐ shì nǎ guórén?

Wǒ shì měiguó rén.)

Bài tập viết

20 Từ mới, ấn vào link để xem thứ tự các nét, giải nghĩa và ví dụ (bằng tiếng Anh)

Character 中 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 05 – Quốc gia, quốc tịch - (你是哪国人?)(nǐ shì nà guórén)
Character 国 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 05 – Quốc gia, quốc tịch - (你是哪国人?)(nǐ shì nà guórén)

Giáo trình Chinese-tools – Bài số 05 – Quốc gia, quốc tịch - (你是哪国人?)(nǐ shì nà guórén)