Hán ngữ cơ bản – Quyển 3 – Bài 1 – Nghe – 咱们一点儿没耽误 (Zánmen yīdiǎn er méi dānwù) – Chúng ta không hề bỏ lỡ!

0
1050

咱们一点儿没耽误 (Zánmen yīdiǎn er méi dānwù) – Chúng ta không hề bỏ lỡ!

生词 – Từ mới:

STT

生词:

拼音

翻译

1

咱们

(代)

Zánmen

Chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)

2

一点

(数量)

Yīdiǎn

Một tý, một chút, chút xíu

3

耽误

(动)

Dānwù

Làm chậm trễ, để lỡ, bỏ lỡ

4

电话

(名)

Diànhuà

Điện thoại

5

打电话

Dǎ diànhuà

Gọi điện thoại

6

(叹)

Wèi

a- lô

7

看来

Kàn lái

Xem ra

8

足球

(名)

Zúqiú

Bóng đá

9

比赛

(名,动)

Bǐsài

Trận đấu, thi đấu

10

Người hâm mộ

11

(动)

12

(名)

Piào

13

(动)

Duì

Chọi, đấu với

14

(动)

Sài

Thi đấu

15

体育场

(名)

Tǐyùchǎng

Sân thể thao

16

体育

(名)

Tǐyù

Thể dục, thể thao

17

(量)

Fēn

Phút

18

有益

(名)

Yǒuyì

Hữu nghị

19

放心

Fàngxīn

Yên tâm

20

门口

(名)

Ménkǒu

Cửa, cổng

21

(动)

Chà

Kém

22

(名)

Nán

Phía Nam

23

观众

(名)

Guānzhòng

Khán giả

24

(动)

Tỉ số

25

( 数 )

Líng

Số 0

26

(量)

Khắc (-刻 = 15 phút)

27

起床

Qǐchuáng

Thức dậy

28

早饭

(名)

Zǎofàn

Cơm sáng, bữa sáng

29

上班

Shàngbān

Đi làm, vào ca làm

30

下班

Xiàbān

Tan ca

31

午饭

(名)

Wǔfàn

Cơm trưa, bữa trưa

32

晚饭

(名)

Wǎnfàn

Cơm tối, bữa tối

33

(名)

Zhōng

Đồng hồ

34

以前

(名)

Yǐqián

Trước đây, trước khi

35

出发

(动)

Chūfā

Xuất phát

36

睡觉

Shuìjiào

Ngủ

37

早上

(名)

Zǎoshang

Buổi sáng

38

(名)

Đá

39

(名)

Dōng

Phía đông

40

(名)

Běi

Phía bắc

41

西

(名)

Xi

Phía tây

42

(名, 量)

Chǎng

Sân, trận

43

(名)

Duì

Đội

课文 – Bài khóa:

(大内上了给方云天打电话)(Dà nèi shàng le gěi fāng yúntiān dǎ diànhuà)

大内:

是方云天吗?Wèi, shì fāng yúntiān ma?

方云天:

是我,你哪位?Shì wǒ, nǐ nǎ wèi?

大内:

看来我的 (1) 还是不太好。Kàn lái wǒ de (1) háishì bù tài hǎo.

方云天:

是大内吗? 有事吗?Shì dà nèi ma? Yǒushì ma?

大内:

你 (2) 看足球比赛吗?Nǐ (2) kàn zúqiú bǐsài ma?

方云天:

喜欢,我是个足球迷。Xǐhuan, wǒ shìgè zúqiú mí.

大内:

有位朋友送我(3)球票。我想请你跟我一(4)。Yǒu wèi péngyǒu sòng wǒ (3) qiú piào. Wǒ xiǎng qǐng nǐ gēn wǒ yī (4).

方云天:

哪两个队比赛?Nǎ liǎng gè duì bǐsài?

大内:

(5)队对日本队。(5) duì duì rìběn duì.

方云天:

太好了!在哪儿赛?Tài hǎo le! Zài nǎer sài?

大内:

工人体育场。Gōngrén tǐyùchǎng.
今天晚上(6)点20分。Jīntiān wǎnshàng (6) diǎn 20 fēn.

方云天:

你从哪儿走?Nǐ cóng nǎer zǒu?

大内:

我从友谊聘权宾馆。 坐出租车去。你呢?Wǒ cóng yǒuyì pìn quán bīnguǎn. Zuò chūzū chē qù. Nǐ ne?

方云天:

我坐 (7)车。Wǒ zuò (7) chē.

大内:

下午公共汽车很挤。Xiàwǔ gōnggòng qìchē hěn jǐ.你得早点儿走。
Loading...

Nǐ de zǎodiǎn er zǒu.

方云天:

放心吧,我6 点 (8)就走。Fàngxīn ba, wǒ 6 diǎn (8) jiù zǒu.

大内:

我在体育场门口等你。Wǒ zài tǐyùchǎng ménkǒu děng nǐ.

方云天:

(9)
(7点40方云天在体育场北门找大内)(7 Diǎn 40 fāng yúntiān zài tǐyùchǎng běi mén zhǎo dà nèi)

方云天:

达内,你在这儿呢!Dá nèi, nǐ zài zhèer ne!
什么时候到的?Shénme shíhou dào de?

大内:

差 (10)分(11)点。你呢?Chà (10) fēn (11) diǎn. Nǐ ne?

方云天:

(12)点 (13)分。我在南门处找你。(12) Diǎn (13) fēn. Wǒ zài nán mén chù zhǎo nǐ.

大内:

对不起, 我没说凊楚!Duìbùqǐ, wǒ méi shuō qìng chu!
哎呀, (14)点 (15)了!Āiyā,(14) diǎn (15) le!
咱们快进去吧。Zánmen kuài jìnqù ba.
(两个人在自己的座位上坐下)(Liǎng gèrén zài zìjǐ de zuòwèi shàng zuò xià)

方云天:

(问身边的一位观众) 请问,现在几比几?(Wèn shēnbiān de yī wèi guānzhòng) qǐngwèn, xiànzài jǐ bǐ jǐ?

观众:

(16)比 (17)。(16) Bǐ (17).

大内:

(对方云天)好 (18)了,(Duìfāng yúntiān) hǎo (18) le,咱们一点儿没 (19).

Zánmen yīdiǎn er méi (19).

Link Down file mp3 bài 1: DOWNLOAD Tại đây!