Giáo trình Hán ngữ – Quyển 3 – Bài 2 – Nghe – 我特别喜欢夏天 – (Wǒ tèbié xǐhuan xiàtiān)- Tôi rất đỗi yêu thích mùa hè

0
677

我特别喜欢夏天

(Wǒ tèbié xǐhuan xiàtiān)

Tôi rất đỗi yêu thích mùa hè

 

1)     生词:

STT

生词:

拼音

拼音

1

散步

(名)

Sànbù

Bách bộ

2

脸色

色 (色儿)

(名)

Liǎnsè
Liǎn
Sè (sè er)

Sắc mặt, vẻ mặt

Mặt

Màu sắc

3

国家

(名)

Guójiā

Quốc gia

4

预报

(动)

Yùbào

Dự báo

5

(形)

Qíng

Nắng

6

(动)

Zhuǎn

Chuyển

7

(形)

Yīn

Râm, âm u

8

(名)

Mưa

9

(名)

Xuě

Tuyết

10

(形,动)

Thấp

11

(形,动)

Gāo

Cao

12

气温

(名)

Qìwēn

Nhiệt độ

13

(量)

Độ

14

白天

(名)

Báitiān

Ban ngày

15

夜间

(名)

Yèjiān

Ban đêm

16

(动)

Jiān

Cách

17

(名)

Yún

Mây

18

(形)

Zhōng

Giữa

19

(名)

Mùa, quý

20

父亲

(名)

Fùqīn

Cha

21

生意

(名)

Shēngyì

Buôn bán

22

(名)

Yuè

Tháng

23

游泳

Yóuyǒng

Bơi lội

24

(量)

Mét

25

自由泳

自由

(名)

Zìyóuyǒng

Zìyóu

Bơi tự do

Tự do

26

成绩

(名)

Chéngjī

Thành tích

27

(量)

Miǎo

Giây

28

对面

(名)

Duìmiàn

Đối diện

29

(形,动)

Kuān

Rộng, chiều rộng

30

爱人

(名)

Àirén

Vợ, chồng

31

努力

(形)

Nǔlì

Cố gắng

32

(动)

Huá

Trượt

33

(名)

Bīng

Băng

34

( 数 )

Bǎi

Trăm

35

( 数 )

Qiān

Nghìn

36

亿

( 数 )

Trăm triệu

37

日历

(名)

Rìlì

Lịch

38

春天

春季

(名)

Chūntiān

Chūnjì

Mùa xuân

Mùa xuân

39

秋天

秋季

(名)

Qiūtiān
Qiūjì

Mùa thu

Mùa thu

40

季节

(名)

Jìjié

Mùa

41

明年

(名)

Míngnián

Sang năm

2) 课文:

(一天下午,王才见金汉成一个人在学校园里散步, 就走了过去)

(Yītiān xiàwǔ, wáng cái jiàn jīnhànchéng yīgè rén zàixué xiàoyuán lǐ sànbù, jiù zǒu liǎo guòqù)

王才:

金汉成,你怎么一个人在这儿(0)?Jīnhànchéng, nǐ zěnme yīgè rén zài zhèer (0)?

金汉成:

我 (1)儿 不 舒服。Wǒ (1) er bu shūfú.

王才:

(2)你脸色不太好。(2) nǐ liǎnsè bù tài hǎo.

金汉成:

这儿天天气态热。晚上没睡 (3)。

Zhèer tiāntiān qìtài rè.

Wǎnshàng méi shuì (3).

王才:

你们 (4) 夏天不这么热吧?Nǐmen (4) xiàtiān bù zhème rè ba?

金汉成:

我家在山上,夏天不热。Wǒjiā zài shānshàng, xiàtiān bù rè.

王才:

天气 (5)说, 今天晚上阴有小雨,最低气温 (6) °C(摄氏度)Tiānqì (5) shuō, jīntiān wǎnshàng yīn yǒu xiǎoyǔ, zuìdī qìwēn (6)℃(shèshìdù).

金汉成:

太好了,今天晚上我可以睡个好觉了。Tài hǎo le, jīntiān wǎnshàng wǒ kěyǐ shuì gè hǎo jué le.

王才:

一年(7)季,我最不喜欢 夏天,看来你也是。Yī nián (7) jì, wǒ zuì bù xǐhuan xiàtiān, kàn lái nǐ yěshì.

金汉成:

不, 我 (8)喜欢夏天, (9)一年四季都是夏天就好了。

Bù, wǒ (8) xǐhuan xiàtiān,(9)
Yī nián sìjì dōu shì xiàtiān jiù hǎo le.

王才:

这是为什么?Zhè shì wèishéme?

金汉成:

我父亲是做空调 (10)的。Wǒ fùqīn shì zuò kòngtiáo (10) de.

==============================================

(见拉和方云天谈话)

(Jiàn lā hé fāng yúntiān tánhuà)

见拉:

今天几号?Jīntiān jǐ hào?

金汉成:

今天 (11)月 (12)号, 星期 (13).Jīntiān (11) yuè (12) hào, xīngqí (13).

见拉:

明天没有课,咱们一起去 (14)怎么样?

Míngtiān méiyǒu kè,

Zánmen yīqǐ qù (14) zěnme yàng?

金汉成:

好主意!你游得快吧?Hǎo zhǔyì nǐ yóu de kuài ba!?

见拉:

我  (15)米自由泳的最好成绩是 (16)分  (17) 秒。Wǒ (15) mǐ zìyóuyǒng de zuì hǎo chéngjī shì (16) fēn (17) miǎo.

金汉成:

真快!我游得也不慢。Zhēn kuài! wǒ yóu de yě bù màn!.

见拉:

是吗?Shì ma?

金汉成:

我家 (18)有条河。我 (19)分钟就能游到河 (20)。Wǒjiā (18) yǒu tiáo hé wǒ (19) fēnzhōng jiù néng yóu dào hé (20)

见拉:

河有多宽?Hé yǒu duō kuān?

金汉成:

不到(21)米。Bù dào (21) mǐ.

金汉成:

Link Down file mp3 bài 2: DOWNLOAD Tại đây!

Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3 - Bài 2 - Nghe - 我特别喜欢夏天 - (Wǒ tèbié xǐhuan xiàtiān)- Tôi rất đỗi yêu thích mùa hè